Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936053-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200935649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 16:09:00 đến ngày 2020-09-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,982,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7065 100m³
2 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0724
3 Rải nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2124 100m²
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,124
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,16
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 100m²
7 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7677 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9114 tấn
10 Bê tông đá dăm, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6908 100m²
12 Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3774 100m²
14 Cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5774 tấn
15 Cốt thép cổ cột, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
16 Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3537 tấn
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,154
18 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,199 100m²
19 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,99
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8891 100m³
21 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4984 100m³
22 Xây móng bậc tam cấp, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344
23 Bê tông đá dăm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4499 100m²
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7343 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính>18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7196 tấn
28 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7642
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4425 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3612 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1137 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6622 tấn
33 Bê tông đá dăm sản, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9328
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9384 100m²
35 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0425 tấn
36 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,212
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 100m²
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3786 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 tấn
40 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,752
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9803 100m²
42 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,804
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1243
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,914
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6175
48 Bê tông đá dăm , bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8328
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4379 100m²
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,2496
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,84
53 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,64
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,575
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,43
57 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,215
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.138,8196
59 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 tấn
60 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,55
61 Bịt chụp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2841 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2841 tấn
64 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6828 100m²
65 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m
66 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,12 cái
67 Gia công hoa sắt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6253 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108
69 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,64
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2512
71 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,672
72 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,304
73 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,693
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,693
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,2 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,5 m
77 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,466
78 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,83
79 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74
80 Quả cầu chắn rác mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
82 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5434 100m²
84 SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,75
85 SX + LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76
86 SX +LD vách kính bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64
87 SX +LD tấm compact nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04
88 SX +LD thang lên mái + nắp đạy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Khung inox đỡ bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Thi công trần bằng tấm hợp kim KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52
B CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mmx25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x25mm; 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn PPR, đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt rắc co, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Măng sông đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Măng sông đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Măng sông đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Kẹp đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt côn PVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Côn nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Côn PVC, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
C CẤP ĐIỆN, PCCC, CHỐNG SÉT
1 Đèn neon CM1 đơn L =1200; P=1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Đèn lốp trần D300, P =20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Đèn lốp trần D300, P =32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Mặt + gông aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
20 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
29 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
30 Điều hòa 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
32 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
33 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
34 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
35 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
36 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
37 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
38 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
41 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
42 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
44 SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình bột MTZ4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 SX Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 SX Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 SX Lắp đặt biển nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Xô tôn đựng nước 12 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Câu liêm, lưới mác, cán tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m³
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m²
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m²
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7718
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
10 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0292
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0171
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7448
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
16 Bê tông đá dăm, tấm đan, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5704
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 100m³
20 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 100m³
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,53
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tháo dỡ điều hòa cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,5209
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,226
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,093
9 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9456 100m³
10 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1888 100m³
F NHÀ XE
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8
2 Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3984
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8208
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m²
6 Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2572
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2208 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7089 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3552 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4417 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4177 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7104 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6932 100m²
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,343 1m²
15 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41
16 Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m
17 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 100m³
G PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,9436
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8652 tấn
H NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,315
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,85
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8061
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5002
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7807
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,045
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
11 Tháo dỡ thiết bị điện ( tháo dỡ quạt trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
12 Tháo dỡ bóng tuýp bóng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
13 Tháo dỡ Bóng đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,528
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2876
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1181
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,008
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7807
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7807
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
22 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,1421
23 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7996
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5722
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,3695
26 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,3887
27 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7685
28 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,06 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,254
29 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,153
30 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 m3
52 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,06 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175
53 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m²
55 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
56 Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446
57 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,725
58 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,59
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0922
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04
62 Vận chuyển Phế thải đổ đi bằng xe tải (cả công bốc xếp lên xe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
I SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,112
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15
3 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,112
4 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,776
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,072
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
9 Tháo dỡ song sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,407
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,407
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736
14 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76
15 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284
17 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284
18 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
23 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m²
J CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2104 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m²
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 tấn
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 100m³
7 Bê tông đá dăm, bê tông cột chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4538
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1957 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 tấn
11 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9751
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
15 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6816
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8368 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4654 tấn
18 Dán ngói vây cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3341 100m²
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9517
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,145
21 Ốp đá granít tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,192
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,337
24 Trát chữ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3783 tấn
27 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1172
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7648 1m²
29 SX +LD ray thép cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
30 SX +LD bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Bản lê cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 KHóa cổng chính + chốt cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Mũi giáo cổng bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
K HÀNG RÀO
1 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,9745
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,341
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,9745
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,341 1m²
L PHÁ DỠ CỔNG CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1563
2 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m³
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3018 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9808
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,34
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,808
6 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3544
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2194 100m²
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m³
N SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH, ĐƯỜNG DẪN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2388
2 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0022
3 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279
4 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,525
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2388 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->