Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:09:00 đến ngày 2020-09-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,982,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7065 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0724 | m³ |
| 3 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2124 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,124 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,16 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m² |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7677 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3774 | 100m² |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 16 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3537 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,154 | m³ |
| 18 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,99 | m³ |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8891 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | 100m³ |
| 22 | Xây móng bậc tam cấp, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4499 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7343 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7196 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7642 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4425 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3612 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1137 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6622 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9328 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9384 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0425 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,804 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1243 | m³ |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,914 | m³ |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6175 | m³ |
| 48 | Bê tông đá dăm , bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8328 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,2496 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,84 | m² |
| 53 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | m² |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,64 | m² |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,575 | m² |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,43 | m² |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,215 | m² |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.138,8196 | m² |
| 59 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m² |
| 61 | Bịt chụp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2841 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2841 | tấn |
| 64 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6828 | 100m² |
| 65 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 66 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,12 | cái |
| 67 | Gia công hoa sắt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m² |
| 69 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,64 | m² |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2512 | m² |
| 71 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,672 | m² |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,304 | m² |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,693 | m² |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,693 | m² |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,2 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5 | m |
| 77 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,466 | m² |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m² |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m² |
| 80 | Quả cầu chắn rác mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 82 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5434 | 100m² |
| 84 | SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m² |
| 85 | SX + LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m² |
| 86 | SX +LD vách kính bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m² |
| 87 | SX +LD tấm compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m² |
| 88 | SX +LD thang lên mái + nắp đạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Thi công trần bằng tấm hợp kim KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m² |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mmx25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x25mm; 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Măng sông đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng sông đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Măng sông đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Kẹp đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | CẤP ĐIỆN, PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn neon CM1 đơn L =1200; P=1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn lốp trần D300, P =20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Đèn lốp trần D300, P =32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Mặt + gông aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 30 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 35 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 44 | SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình bột MTZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | SX Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | SX Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | SX Lắp đặt biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Xô tôn đựng nước 12 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Câu liêm, lưới mác, cán tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m² |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7718 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0292 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0171 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m² |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7448 | m² |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm, tấm đan, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m³ |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5704 | m² |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m³ |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,53 | m² |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,5209 | m² |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,226 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,093 | m³ |
| 9 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1888 | 100m³ |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3984 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8208 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m² |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | m³ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2208 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7089 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4417 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4177 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6932 | 100m² |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,343 | 1m² |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m³ |
| 16 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m³ |
| G | PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,9436 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8652 | tấn |
| H | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,315 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,85 | m² |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8061 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5002 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7807 | m² |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,045 | m² |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện ( tháo dỡ quạt trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ bóng tuýp bóng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ Bóng đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,528 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2876 | m² |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m² |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1181 | m² |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,008 | m² |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7807 | m² |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7807 | m² |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,1421 | m² |
| 23 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7996 | m² |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5722 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,3695 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3887 | m² |
| 27 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7685 | m² |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,06 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,254 | m² |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,153 | m² |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | m3 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,06 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m² |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | m³ |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,725 | m² |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | m² |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0922 | m² |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m² |
| 62 | Vận chuyển Phế thải đổ đi bằng xe tải (cả công bốc xếp lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| I | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,112 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m² |
| 3 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,112 | m² |
| 4 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,776 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,072 | m² |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m² |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | m² |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m² |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m² |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m² |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m² |
| 17 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m² |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m² |
| J | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông cột chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4538 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9751 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6816 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8368 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4654 | tấn |
| 18 | Dán ngói vây cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | 100m² |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9517 | m³ |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,145 | m² |
| 21 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m² |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,192 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,337 | m² |
| 24 | Trát chữ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3783 | tấn |
| 27 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1172 | m² |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7648 | 1m² |
| 29 | SX +LD ray thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 30 | SX +LD bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Bản lê cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | KHóa cổng chính + chốt cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Mũi giáo cổng bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,9745 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,341 | m² |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,9745 | m² |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,341 | 1m² |
| L | PHÁ DỠ CỔNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1563 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m³ |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | tấn |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3018 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9808 | m³ |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,808 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3544 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m³ |
| N | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH, ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0022 | m³ |
| 3 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m² |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi