Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 21:48:00 đến ngày 2020-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá dừa cũ sân kỳ đài | Chương V của E-HSMT | 320 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 6,3512 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 19,1521 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 19,1521 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 94,9253 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch đất nung màu đỏ, kích thước 400x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.718 | m2 |
| B | Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 2 | Xây bệ cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bệ cột cờ | Chương V của E-HSMT | 3,006 | m2 |
| 5 | Cột cờ bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 45,33 | kg |
| 6 | Bu lông Inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cáp lụa, bánh xe, lá cờ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Mộ liệt sĩ khu vực A (số lượng 91) | |||
| 1 | Phá dỡ nắp đan mộ cũ | Chương V của E-HSMT | 1,5971 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp mộ, bia mộ | Chương V của E-HSMT | 217,7266 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 5,9516 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 5,9516 | m3 |
| 5 | Xây nâng cao mộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp đan mộ | Chương V của E-HSMT | 0,1503 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,0741 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 10 | Đắp cát lót | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 0.0 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên, vữa xi măng PCB40 | Chương V của E-HSMT | 288,0114 | m2 |
| 12 | Bia đá tự nhiên kích thước 250x330mm (hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 13 | Bát hương gốm đường kính d100mm | Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 14 | Lọ hoa gốm đường kính d90mm | Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| D | Mộ liệt sĩ khu vực B (số lượng 167) | |||
| 1 | Phá dỡ nắp đan mộ cũ | Chương V của E-HSMT | 3,6322 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp mộ, bia mộ | Chương V của E-HSMT | 426,7518 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 12,1673 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 12,1673 | m3 |
| 5 | Xây nâng cao mộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,6332 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp đan mộ | Chương V của E-HSMT | 0,2993 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,3206 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| 10 | Đắp cát lót | Chương V của E-HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên, vữa xi măng PCB40 | Chương V của E-HSMT | 575,5755 | m2 |
| 12 | Bia đá tự nhiên kích thước 250x330mm (hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| 13 | Bát hương gốm đường kính d100mm | Chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| 14 | Lọ hoa gốm đường kính d90mm | Chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| E | Vỏ mộ cải tạo khu vực A, Phía trái kỳ đài (số lượng 16) | |||
| 1 | Phá dỡ nắp đan mộ cũ | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cũ | Chương V của E-HSMT | 38,2816 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,0464 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,0464 | m3 |
| 5 | Xây nâng cao mộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp đan mộ | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3647 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Đắp cát lót | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên, vữa xi măng PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,6394 | m2 |
| F | Vỏ mộ khu vực A, Phía bên phải kỳ đài (phá dỡ 36 vỏ mộ, xây mới 24 vỏ mộ) | |||
| 1 | Phá dỡ nắp đan mộ cũ | Chương V của E-HSMT | 0,6318 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vỏ mộ cũ | Chương V của E-HSMT | 10,7741 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 11,4059 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 11,4059 | m3 |
| 5 | Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,2394 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8441 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4636 | m3 |
| 8 | Đắp cát lót | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 9 | Xây vỏ mộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,0992 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp đan mộ | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 13 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên, vữa xi măng PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,959 | m2 |
| G | Bồn cây cạnh tường rào (số lượng 31) | |||
| 1 | Lát đá tự nhiên viền bồn cây | Chương V của E-HSMT | 16,1014 | m2 |
| 2 | Cắt rãnh thoát nước bồn cây | Chương V của E-HSMT | 1,581 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,0775 | 100m |
| H | Bồn cây sân kỳ đài (số lượng 10) | |||
| 1 | Lát đá tự nhiên viền bồn cây | Chương V của E-HSMT | 16,5732 | m2 |
| I | Bồn cây chân kè đá (số lượng 6) | |||
| 1 | Phá dỡ bồn cây cũ | Chương V của E-HSMT | 4,8259 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4,8259 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4,8259 | m3 |
| 4 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8259 | m3 |
| 5 | Trát bồn cây trong và ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài bồn cây | Chương V của E-HSMT | 3,85 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi