Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 (đợt 1); vốn dân góp, lồng ghép và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:06:00 đến ngày 2020-09-25 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,079,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Chương V | 1,7396 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 56,29 | m2 |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Chương V | 170,1 | m |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Chương V | 32,5136 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V | 144,2232 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường | Chương V | 150,315 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 158,738 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 167,227 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 6,6976 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 178,8686 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V | 4,9352 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V | 116,921 | m2 |
| 13 | Phá lớp láng bậc tam cấp | Chương V | 19,74 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V | 21,4752 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V | 3 | công |
| 16 | Lợp Tôn liên doanh 0.4mm | Chương V | 173,96 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 32,5136 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 32,5136 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6502 | m3 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát tường, cột , vữa XM mác 75 | Chương V | 271,7466 | m2 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát dầm ,trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,8038 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 116,921 | 1m2 |
| 23 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 | Chương V | 144,2232 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 234,758 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit nhân tạo bậc tam cấp | Chương V | 19,74 | m2 |
| 26 | Sơn tường 3 nước | Chương V | 572,4714 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 21,4752 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo giáo ngoài chiều cao <=16m | Chương V | 2,6605 | 100m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 19,55 | m2 |
| 30 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 15,95 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 20,79 | m2 |
| 32 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V | 14 | hộp |
| 34 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =60A | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W/220V | Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 255 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 95 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 49 | Máy bơm nước lên bể mái | Chương V | 1 | máy |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x4.6 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/25 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Kép 25/21 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Vòi chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn thu 90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 78 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Bát thu D110/100 | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Cầu ngăn rác | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Đai ống Inox | Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 2 | bình |
| 87 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 1 | bình |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái fibrô xi măng | Chương V | 0,3558 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo | Chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 12,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa bê tông | Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Chương V | 14,328 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V | 33,3006 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 141,881 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 8,448 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 10,104 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V | 3,336 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V | 25,0058 | m2 |
| 12 | Phá lớp láng bậc tam cấp | Chương V | 7,8994 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V | 7,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V | 1 | công |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,2021 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,1336 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 31,812 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,1336 | tấn |
| 20 | Bu lông M14 | Chương V | 32 | cái |
| 21 | Bu lông cường độ cao D20 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lợp Tôn liên doanh 0.4mm | Chương V | 35,58 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 14,328 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 14,328 | m2 |
| 25 | Trát vữa xi măng cát tường, cột , vữa XM mác 75 | Chương V | 150,329 | m2 |
| 26 | Trát vữa xi măng cát dầm ,trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,44 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 25,0058 | 1m2 |
| 28 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 | Chương V | 41,2 | m2 |
| 29 | Sơn tường 3 nước | Chương V | 188,7748 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 7,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo giáo ngoài chiều cao <=16m | Chương V | 1,1876 | 100m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 5,52 | m2 |
| 33 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 2,52 | m2 |
| 35 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =60A | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 60 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 51 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 52 | Cút PVC Tiền phong D60 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Bát thu D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cầu ngăn rác | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đai ống Inox | Chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH VÀ SỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 3,5758 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,5978 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6136 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0574 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,252 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7556 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,3837 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0075 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0992 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0323 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,1154 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,103 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,3413 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4661 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3551 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0026 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,2048 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2048 | tấn |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 30,1488 | m2 |
| 32 | Lợp mái Tôn liên doanh dày 0.40mm | Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,5848 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,154 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,6 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,8576 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 5,7866 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 14,9944 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 13,7712 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 112,56 | m2 |
| 41 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 99,754 | m2 |
| 42 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 104,3404 | m2 |
| 43 | Cửa đi cửa mở quay nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38ly ( Bao gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 13,8 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38ly ( Bao gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1,8 | m2 |
| 45 | Vách ngăn, cửa sổ mở lật, ô thoáng nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38ly ( Bao gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 1,4736 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,28 | m2 |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn ốp trần nhà vệ sinh | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 40 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Kép 25 | Chương V | 25 | cái |
| 67 | Rắc co PRR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 69 | Bịt thép D25 | Chương V | 15 | cái |
| 70 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Tê chếch PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 77 | Lồng chắn rác trên mái | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,9644 | m3 |
| 86 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,299 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0963 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,1019 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,894 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2376 | m3 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0179 | tấn |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,2392 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,832 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0447 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,1144 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| D | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,3361 | tấn |
| 5 | Sản xuất Cột thép D114 dày 5mm | Chương V | 199,58 | kg |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,1996 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3361 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 36,728 | m2 |
| 9 | Lợp Tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 0,5644 | 100m2 |
| E | BỂ XỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bể xử lý chất thải lỏng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,8276 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tôngbể xử lý chất thải lỏng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4023 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể xử lý chất thải lỏng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,1241 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể xử lý chất thải lỏng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể xử lý chất thải lỏng | Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, bể xử lý chất thải lỏng, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8139 | m3 |
| 7 | Trát tường trong bể xử lý chất thải lỏng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,6458 | m2 |
| 8 | Láng bể xử lý chất thải lỏng, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 22,6458 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài bể xử lý chất thải lỏng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,32 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,7179 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3978 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,632 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,12 | m2 |
| 14 | Đắp vữa nổi, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,04 | m2 |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V | 17,12 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt | Chương V | 0,2771 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 36,9968 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,025 | m2 |
| 19 | Tôn dày 1,5mm | Chương V | 156,37 | kg |
| 20 | Bản lề cối | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Bánh xe | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ray bánh xe V50x5 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 26,39 | kg |
| 23 | Thép lõi trụ C150x50x18x2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 112,26 | kg |
| 24 | Lô gô và chữ biển cổng | Chương V | 1 | gói |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi