Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937992-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200830319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 (đợt 1); vốn dân góp, lồng ghép và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 14:06:00 đến ngày 2020-09-25 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,079,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Chương V 1,7396 100m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V 56,29 m2
3 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Chương V 170,1 m
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô Chương V 32,5136 m2
5 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V 144,2232 m2
6 Phá dỡ gạch ốp tường Chương V 150,315 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 158,738 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V 167,227 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 6,6976 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Chương V 178,8686 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V 4,9352 m2
12 Phá lớp vữa trát sê nô Chương V 116,921 m2
13 Phá lớp láng bậc tam cấp Chương V 19,74 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V 21,4752 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện nước Chương V 3 công
16 Lợp Tôn liên doanh 0.4mm Chương V 173,96 m2
17 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V 32,5136 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 32,5136 m2
19 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,6502 m3
20 Trát vữa xi măng cát tường, cột , vữa XM mác 75 Chương V 271,7466 m2
21 Trát vữa xi măng cát dầm ,trần, vữa XM mác 75 Chương V 183,8038 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 116,921 1m2
23 Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 Chương V 144,2232 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 234,758 m2
25 Công tác ốp đá granit nhân tạo bậc tam cấp Chương V 19,74 m2
26 Sơn tường 3 nước Chương V 572,4714 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 21,4752 m2
28 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo giáo ngoài chiều cao <=16m Chương V 2,6605 100m2
29 Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 19,55 m2
30 Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 15,95 m2
31 Vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 20,79 m2
32 Tủ aptomat âm tường Chương V 1 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V 14 hộp
34 Đế âm tường kích thước 60x80 Chương V 32 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 22 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 4 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 5 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =60A Chương V 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Chương V 5 cái
40 Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W/220V Chương V 12 bộ
41 Đèn lốp ốp trần bóng led 10W Chương V 3 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 7 cái
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 255 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 170 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 95 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 30 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 20 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 50 m
49 Máy bơm nước lên bể mái Chương V 1 máy
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 30 m
51 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x4.6 Chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 Chương V 0,5 100m
53 Lắp đặt Côn thu PPR D48/25 Chương V 2 cái
54 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chương V 10 cái
55 Lắp đặt Măng sông PPR D48 Chương V 2 cái
56 Lắp đặt Cút PPR D48 Chương V 4 cái
57 Lắp đặt Cút PPR D25 Chương V 6 cái
58 Lắp đặt Kép 25/21 Chương V 6 cái
59 Lắp đặt Van PPR D48 Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Van PPR D25 Chương V 2 cái
61 Van phao Chương V 1 cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V 1 bể
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt Vòi chậu rửa Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
66 Lắp đặt giá treo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng Chương V 2 cái
68 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 Chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42 Chương V 6 cái
71 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 Chương V 6 cái
72 Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 Chương V 2 cái
73 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42 Chương V 2 cái
74 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 Chương V 4 cái
75 Lắp đặt Côn thu 90/42 Chương V 2 cái
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 2 cái
77 Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Chương V 0,24 100m
78 Cút PVC Tiền phong D90 Chương V 12 cái
79 Măng sông PVC Tiền phong D90 Chương V 6 cái
80 Bát thu D110/100 Chương V 6 cái
81 Cầu ngăn rác Chương V 6 cái
82 Đai ống Inox Chương V 18 cái
83 Lắp đặt Ống xả tràn PVC D32 Chương V 0,08 100m
84 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V 1 bộ
85 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 1 bộ
86 Bình khí CO2(MT3) Chương V 2 bình
87 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Chương V 1 bình
B NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ các kết cấu mái fibrô xi măng Chương V 0,3558 100m2
2 Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo Chương V 1 công
3 Tháo dỡ cửa Chương V 12,72 m2
4 Phá dỡ hoa bê tông Chương V 2,52 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô Chương V 14,328 m2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V 33,3006 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 141,881 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 8,448 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Chương V 10,104 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V 3,336 m2
11 Phá lớp vữa trát sê nô Chương V 25,0058 m2
12 Phá lớp láng bậc tam cấp Chương V 7,8994 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V 7,2 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện nước Chương V 1 công
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,2021 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,1336 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 31,812 m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2021 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,1336 tấn
20 Bu lông M14 Chương V 32 cái
21 Bu lông cường độ cao D20 Chương V 4 cái
22 Lợp Tôn liên doanh 0.4mm Chương V 35,58 m2
23 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V 14,328 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 14,328 m2
25 Trát vữa xi măng cát tường, cột , vữa XM mác 75 Chương V 150,329 m2
26 Trát vữa xi măng cát dầm ,trần, vữa XM mác 75 Chương V 13,44 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 25,0058 1m2
28 Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 Chương V 41,2 m2
29 Sơn tường 3 nước Chương V 188,7748 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 7,2 m2
31 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo giáo ngoài chiều cao <=16m Chương V 1,1876 100m2
32 Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 5,52 m2
33 Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 7,2 m2
34 Vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 2,52 m2
35 Tủ aptomat âm tường Chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V 4 hộp
37 Đế âm tường kích thước 60x80 Chương V 8 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 4 cái
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 2 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =60A Chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Chương V 2 cái
43 Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W/220V Chương V 4 bộ
44 Đèn lốp ốp trần bóng led 10W Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 60 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 40 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 15 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 10 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 20 m
51 Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 Chương V 0,07 100m
52 Cút PVC Tiền phong D60 Chương V 4 cái
53 Bát thu D90/60 Chương V 2 cái
54 Cầu ngăn rác Chương V 2 cái
55 Đai ống Inox Chương V 4 cái
C NHÀ VỆ SINH VÀ SỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 3,5758 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,5978 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,1502 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,3004 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,3004 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,6136 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0574 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,252 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2376 100m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,7556 m2
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 25,3837 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,12 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0075 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0076 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0144 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0992 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0323 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,1154 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1075 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,103 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,3413 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,4661 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3551 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0026 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,043 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0323 100m2
27 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,2048 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2048 tấn
29 Sản xuất giằng mái thép Chương V 0,0561 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,0561 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 30,1488 m2
32 Lợp mái Tôn liên doanh dày 0.40mm Chương V 0,443 100m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 93,5848 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,154 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 46,6 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 12,8576 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 5,7866 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 14,9944 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 13,7712 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 112,56 m2
41 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 99,754 m2
42 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 104,3404 m2
43 Cửa đi cửa mở quay nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38ly ( Bao gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 13,8 m2
44 Cửa sổ mở quay nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38ly ( Bao gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 1,8 m2
45 Vách ngăn, cửa sổ mở lật, ô thoáng nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38ly ( Bao gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 3,6 m2
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 0,0347 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 1,4736 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 2,28 m2
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V 2 hộp
50 Đế âm tường kích thước 60x80 Chương V 4 hộp
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 2 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 1 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Chương V 1 cái
55 Đèn ốp trần nhà vệ sinh Chương V 4 bộ
56 Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 40 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 30 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 10 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 10 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 20 m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V 0,3 100m
64 Lắp đặt Cút PPR D25 Chương V 15 cái
65 Lắp đặt Tê đều PPR D25 Chương V 4 cái
66 Lắp đặt Kép 25 Chương V 25 cái
67 Rắc co PRR D25 Chương V 5 cái
68 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chương V 10 cái
69 Bịt thép D25 Chương V 15 cái
70 Van chặn PPR D25 Chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,4 100m
72 Lắp đặt Tê chếch PVC D90 Chương V 10 cái
73 Lắp đặt Tê PVC D90 Chương V 8 cái
74 Lắp đặt Cút PVC D90 Chương V 10 cái
75 Lắp đặt Cút uPVC D90 Chương V 16 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V 0,09 100m
77 Lồng chắn rác trên mái Chương V 4 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
82 Lắp đặt lô giấy Chương V 2 cái
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 cái
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,9644 m3
86 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,299 m3
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0963 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,1019 tấn
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,0531 100m2
90 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,894 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2376 m3
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0179 tấn
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0216 100m2
94 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,2392 m2
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,832 m3
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,0447 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0232 100m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 8,1144 m2
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 4 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V 0,1 100m
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Chương V 8 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V 0,015 100m
D MÁI CHE SÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,196 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,008 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0672 100m2
4 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,3361 tấn
5 Sản xuất Cột thép D114 dày 5mm Chương V 199,58 kg
6 Lắp dựng cột thép Chương V 0,1996 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,3361 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 36,728 m2
9 Lợp Tôn liên doanh dày 0,4mm Chương V 0,5644 100m2
E BỂ XỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bể xử lý chất thải lỏng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,8276 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tôngbể xử lý chất thải lỏng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4023 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể xử lý chất thải lỏng, đường kính <=10 mm Chương V 0,1241 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể xử lý chất thải lỏng, đường kính <=18 mm Chương V 0,1025 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể xử lý chất thải lỏng Chương V 0,0463 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, bể xử lý chất thải lỏng, vữa XM mác 75 Chương V 2,8139 m3
7 Trát tường trong bể xử lý chất thải lỏng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,6458 m2
8 Láng bể xử lý chất thải lỏng, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V 22,6458 m2
9 Trát tường ngoài bể xử lý chất thải lỏng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,32 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7148 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,0784 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,0286 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 5 cái
14 Lắp đặt Ống PVC D110 Chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt Cút PVC D110 Chương V 4 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0574 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,1147 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,1147 100m3
F CỔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,392 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,08 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 0,54 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0576 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0072 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0146 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,093 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,7179 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,0544 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,0544 100m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,3978 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,632 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,12 m2
14 Đắp vữa nổi, vữa XM mác 75 Chương V 3,04 m2
15 Quét vôi ngoài nhà Chương V 17,12 m2
16 Sản xuất cổng sắt Chương V 0,2771 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 36,9968 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 14,025 m2
19 Tôn dày 1,5mm Chương V 156,37 kg
20 Bản lề cối Chương V 6 cái
21 Bánh xe Chương V 2 cái
22 Ray bánh xe V50x5 (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 26,39 kg
23 Thép lõi trụ C150x50x18x2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 112,26 kg
24 Lô gô và chữ biển cổng Chương V 1 gói
G SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->