Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 09:36:00 đến ngày 2020-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 609,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ Xây nhà uống Methadone: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,344 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1822 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,8928 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,2371 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,4975 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,9996 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4076 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2666 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 10,5104 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,069 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,5345 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,7103 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,4549 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8096 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 22 | Mua bu lông chân cột d=18; l=250 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Mua bu lông đầu cột d=18; l=10 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,4941 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,4941 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt có APU1 dày 0,40 mm | Chương V của E-HSMT | 0,8552 | 100m2 |
| 30 | Mua tôn núp nóc mái khổ rộng 400 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 25,8 | md |
| 31 | Mua tôn INOX SUS 304 núp nóc khổ rộng 600 dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 25,2 | md |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | cái |
| 33 | Mua côn/ cút PVC d=90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Thi công trần bằng tấmnhựa PV Plasker kt 600x600x8 | Chương V của E-HSMT | 58,02 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 93,393 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,2504 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 123,2504 | m2 |
| 38 | Lát đá Granit tự nhiên tạo bàn cấp phát thuốc | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 58,02 | m2 |
| 40 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 41 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 42 | Mua vách kinh khung nhôm xingfa kính cường chịu lực dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 43 | Mua phụ kiện cửa đi ( Bao gồm bản lề cối, khóa cửa) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Mua phụ kiện cửa sổ ( bao gồm bản lề cối, chốt cửa...) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 18,39 | m2 |
| 46 | Mua cửa cuốn tự động lá nhôm ( Bao gồm cửa, động cơ cuốn, hộp tích điện....) | Chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 47 | Mua xiên hoa cửa sổ INOX SUS 304 hộp 14x14 dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoaINOX cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 93,393 | m2 |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn LED d==225 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 61 | Mua tủ điện tổng hộp 600x450x150 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa , đế nhựa chữa từ 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính D=32-20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu nối ren trong d=20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa + Chân chậu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15 lít | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| B | II/ Sửa chữa chống thấm sê nô mái, thay mái tôn nhà Làm việc cơ sở 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 146,9248 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng lòng sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 26,0072 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E-HSMT | 46,284 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn dày 0,40 mm | Chương V của E-HSMT | 1,4692 | 100m2 |
| 5 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 72,2912 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 26,0072 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,284 | m2 |
| C | III/ Sửa cổng, tường rào | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ tường rào hoa sắt, cánh cổng sắt cũ | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,4012 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,4297 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8862 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5175 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,9834 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8538 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4941 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4198 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,7152 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Lấp đất chân móng | Chương V của E-HSMT | 4,6812 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9854 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,024 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 24 | Đắp đấu cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Nhân công sửa tường rào sắt cũ tận dụng ( Bao gồm nhân công, vật tư phụ, máy móc ....) | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 26 | Sản xuất lắp đặt biển cơ quan khung thép bịt tôn, cắt gián chữ tên có quan | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 50,098 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,098 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 25,049 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,961 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 30,702 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,717 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi