Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 18:11:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,354,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân hành lễ (316m2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá dừa cũ | Chương V của E-HSMT | 316 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,6495 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 6,9695 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 6,9695 | m3 |
| 5 | Láng nền tạo phẳng và dốc thoát nước dày trung bình 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 315 | m2 |
| 6 | Lát đá tự nhiên sân hành lễ, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 315 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây | Chương V của E-HSMT | 19,656 | m2 |
| 8 | Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,656 | m2 |
| 9 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ màu đỏ, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,656 | m2 |
| B | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,1215 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,1215 | m3 |
| 7 | Thân cột đèn cao 7m, thép dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn Led cao áp 150w-220v ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trụ kỳ đài, đèn Led pha 50w-220v ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 14 | Cầu đấu nối 63A | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Khung móng MT-2 M24 300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Làm tiếp địa tủ RC-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét d=10mm | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 20 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 44,45 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1778 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 28,575 | m2 |
| 24 | Nilong bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 26 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng trần M6 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20 | Chương V của E-HSMT | 173 | m |
| C | Sân khu mộ (409m2) | |||
| 1 | Láng nền tạo phẳng và dốc thoát nước dày trung bình 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 400 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch đất nung màu đỏ, kích thước 400x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 400 | m2 |
| 3 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| D | Sân nền đất (157m2 ) | |||
| 1 | Dẫy cỏ | Chương V của E-HSMT | 15,7 | 10m2 |
| 2 | Đào nền đất làm sân sâu 11cm | Chương V của E-HSMT | 17,27 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch đất nung màu đỏ, kích thước 400x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 146 | m2 |
| 7 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| E | Trụ kỳ đài | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,1457 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,155 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,2779 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp trụ kỳ đài | Chương V của E-HSMT | 68,2877 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,6215 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,6215 | m3 |
| 7 | Xây bổ sung trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7988 | m3 |
| 8 | Ốp đá tự nhiên vào trụ kỳ đài, VXM mác 75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,91 | m2 |
| 9 | Dán ngói mái kỳ đài, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,155 | m2 |
| 10 | Thay mới bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox mạ màu vàng, chữ cao 30cm, ngôi sao, hoa sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Bệ kỳ đài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,7452 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nền lát đá cũ | Chương V của E-HSMT | 37,9705 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân bệ kỳ đài | Chương V của E-HSMT | 14,136 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,7166 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,7166 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5606 | m3 |
| 9 | Xây trụ lan can, trụ tay vịn tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 10 | Xây lan can, tay vịn tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,973 | m3 |
| 11 | Ốp đá tự nhiên vào lan can, chân bệ kỳ đài, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 71,621 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,3814 | m2 |
| 13 | Lát đá nền bệ kỳ đài, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,0175 | m2 |
| 14 | Lò hóa vàng | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lư hương | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| G | Mộ liệt sĩ (số lượng 174) | |||
| 1 | Phá dỡ nắp đan mộ cũ | Chương V của E-HSMT | 3,2886 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp mộ, bia mộ | Chương V của E-HSMT | 362,3202 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 10,535 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 10,535 | m3 |
| 5 | Xây nâng cao mộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,6973 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp đan mộ | Chương V của E-HSMT | 0,2753 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,6978 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 174 | cái |
| 10 | Đắp cát lót | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên, vữa xi măng PCB40 | Chương V của E-HSMT | 560,3722 | m2 |
| 12 | Bia đá tự nhiên kích thước 250x330mm (hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 174 | cái |
| 13 | Bát hương gốm đường kính d100mm | Chương V của E-HSMT | 174 | cái |
| 14 | Lọ hoa gốm đường kính d90mm | Chương V của E-HSMT | 174 | cái |
| H | Vỏ mộ (số lượng 18) | |||
| 1 | Phá dỡ nắp đan mộ cũ | Chương V của E-HSMT | 0,3402 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp mộ | Chương V của E-HSMT | 36,1314 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,0628 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,0628 | m3 |
| 5 | Xây nâng cao mộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp đan mộ | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3825 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Đắp cát lót | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên, vữa xi măng PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,9695 | m2 |
| I | Xây mới 08 vỏ mộ | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,1284 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3149 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5093 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Xây vỏ mộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7841 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp đan mộ | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên, vữa xi măng PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,7642 | m2 |
| J | Tường rào A-B-C-D-E-F (140,42m) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch (giữ lại phần móng) | Chương V của E-HSMT | 65,5442 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 65,5442 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 65,5442 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,5617 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0556 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2677 | m3 |
| 8 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,4703 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,7892 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6032 | m3 |
| 11 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 606,5822 | m2 |
| 12 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 606,5822 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,85 | m2 |
| K | Cổng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,4567 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 26,958 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường xây bịt cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần cổng | Chương V của E-HSMT | 36,3284 | m2 |
| 5 | Dán ngói trên mái, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,958 | m2 |
| 6 | Ngói nóc 200x100x8 (5viên/m) | Chương V của E-HSMT | 93,2 | viên |
| 7 | Ốp đá tự nhiên vào tường bịt cổng phụ, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 8 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,3284 | m2 |
| 9 | Lắp bộ chữ biển cổng "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN VĂN LÃNG" bằng Inox mạ mày vàng cao 30cm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi