Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tiên Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 08:56:00 đến ngày 2020-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,254,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 110,562 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9506 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 87,269 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8542 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 56,24 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 365,95 | m3 |
| 7 | Xúc bê tông sau phá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6595 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1283 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3594 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30,2349 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,717 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8553 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8553 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0905 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0905 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6595 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6595 | 100m3 |
| 18 | Mua đá lẫn đất đắp nền K95 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.814,45 | m3 |
| 19 | Mua đá lẫn đất đắp nền K98 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.003,22 | m3 |
| B | MÓNG MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,509 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9044 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,509 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,904 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19.5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,904 | 100tấn |
| 6 | Bê tông đổ bù mặt đường phạm vi từ tường đến rãnh sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6308 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,717 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42,28 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24,724 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng rãnh thoát nước máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2252 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7848 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch đá sau khi phá đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4228 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển gạch đá sau khi phá đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4522 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4522 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 33,66 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống B400 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,6802 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 79,89 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7207 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0761 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 439 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7077 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32,49 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6287 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4374 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 439 | cái |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,065 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5459 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mm | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3372 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,933 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,37 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng+mũ mố hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1083 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0317 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0865 | 100m3 |
| D | KÈ TALUY: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 88,811 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,993 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7433 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0412 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0412 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 160,3005 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32,06 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 194,22 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 189,21 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,93 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2821 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8466 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 90,2 | m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,78 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất sét tầng lọc | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1037 | 100m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lún | Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18,38 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi