Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938189-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200937932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách TW hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 08:38:00 đến ngày 2020-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,260,970,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mương thoát nước (L=920,6m)
1 Đào kênh mương bằng thủ công Theo BCKTKT đã được phê duyệt 65,618 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào Theo BCKTKT đã được phê duyệt 12,4674 100m3
3 Phá thành mương xây gạch Theo BCKTKT đã được phê duyệt 13,01 m3
4 Phá bê tông đáy mương + bê tông lát mái Theo BCKTKT đã được phê duyệt 218,52 m3
5 Vận chuyển phế thải Theo BCKTKT đã được phê duyệt 231,53 m3
6 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo BCKTKT đã được phê duyệt 13,1236 100m3
7 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 110,472 m3
8 Lót nilon tái sinh lót đáy mương Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.104,72 m2
9 Bê tông đáy mương đá 1x2, M200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 175,212 m3
10 Ván khuôn bê tông đáy mương Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,9202 100m2
11 Bê tông thành mương đá 1x2, M200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 232,9874 m3
12 Ván khuôn thành mương Theo BCKTKT đã được phê duyệt 30,8759 100m2
13 Bê tông thanh giằng mương M200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,416 m3
14 Ván khuôn thanh giằng mương Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,2512 100m2
15 Lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, ĐK <= 10 mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1962 tấn
16 Lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, ĐK <= 18 mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,8578 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo BCKTKT đã được phê duyệt 460 cái
18 Mua đất đồi đắp Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.535,5457 m3
19 Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 13,5889 100m3
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 57,618 m2
B Cánh phai
1 Bê tông cánh phai, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1215 m3
2 Ván khuôn cánh phai Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0108 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cánh phai, ĐK <= 10 mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,074 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo BCKTKT đã được phê duyệt 9 cái
C Bể tiêu năng
1 Bê tông lót móng bể, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,5526 m3
2 Ván khuôn đáy bể Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0188 100m2
3 Bê tông đáy bể đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,8019 m3
4 Ván khuôn thành bể Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1437 100m2
5 Bê tông thành bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,1012 m3
D Cống bản qua đường tại cọc 5, L=5m:
1 Cắt mặt đường bê tông Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,05 100m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,065 m3
3 Vận chuyển phế thải Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,065 m3
4 Đào cống qua đường bằng thủ công Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,9338 m3
5 Đào cống qua đường bằng máy đào đất C2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,084 100m3
6 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0934 100m3
7 Đá dăm đệm dày 10cm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,87 m3
8 Bê tông móng cống M200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,104 m3
9 Bê tông tường thân tường M200 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,74 m3
10 Bê tông mũ mố M250 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,5 m3
11 Bê tông tấm bản + khớp nối M250 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,318 m3
12 Cốt thép tấm đan, tấm bản, ĐK <= 10 mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0145 tấn
13 Cốt thép tấm đan, tấm bản, ĐK >10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0279 tấn
14 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0135 tấn
15 Ván khuôn móng cống Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,069 100m2
16 Ván khuôn thân cống Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,122 100m2
17 Ván khuôn tấm bản Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0539 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo BCKTKT đã được phê duyệt 5 1cấu kiện
19 Mua đất đồi về đắp Theo BCKTKT đã được phê duyệt 6,8162 m3
20 Vận chuyển đất về đắp Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0682 100m3
21 Đắp đất hoàn thiện Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0603 100m3
22 Trả lại bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,065 m3
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công, bốc xếp lên Theo BCKTKT đã được phê duyệt 14,335 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công, bốc xếp xuống Theo BCKTKT đã được phê duyệt 14,335 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤1km Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,4335 10 tấn/1km
E Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn
1 Đắp đất tôn nền (Tận dụng đất đổ đi) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 20 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 200 m2
4 Đào thanh lý bãi đúc Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,26 100m3
F Trung chuyển vật liệu (cự ly 437m)
1 Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải Theo BCKTKT đã được phê duyệt 232,595 m3
2 Bốc xếp vật liệu lên phương tiện và vận chuyển bằng thủ công, đất đào mương Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.321,698 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện và vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 306,7565 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện và vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại Theo BCKTKT đã được phê duyệt 505,1275 m3
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao, bốc xếp lên phương tiện và vận chuyển đến nơi tập kết Theo BCKTKT đã được phê duyệt 135,9298 tấn
6 Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển và bốc xếp xuống nơi tập kết Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,2031 tấn
7 Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển và bốc xếp xuống nơi tập kết Theo BCKTKT đã được phê duyệt 45,9684 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->