Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 11:18:00 đến ngày 2020-09-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0777 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0176 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,502 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,698 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9057 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7246 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | rọ |
| 24 | GCLD cửa khe phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m³ |
| 25 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Gia công ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | tấn |
| 30 | Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0297 | m2 |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, D=250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 1 tấn |
| 33 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt bích thép, D=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cặp |
| 35 | Roăn su D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Đục lổ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4114 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 60 | Gia công ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 62 | Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6348 | m2 |
| 63 | Gia công ống thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 65 | Sơn ống thép D200 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3208 | m2 |
| 66 | LD vòi lấy nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt van mặt bích, D=250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, D=200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích, D=125 mm (van xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích, D=125 mm (van lấy nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 1 tấn |
| 72 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | Tấn |
| 73 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng D200 <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 1 tấn |
| 74 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D200 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | Tấn |
| 75 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng D125 <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 1 tấn |
| 76 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | Tấn |
| 77 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng D125 <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 1 tấn |
| 78 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | Tấn |
| 79 | Lắp đặt BU, D = 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Gia công ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 81 | Lắp đặt ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 82 | Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7985 | m2 |
| 83 | Gia công ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 85 | Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5494 | m2 |
| 86 | Gia công ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 88 | Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5494 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cút thép ống xả tràn nối bằng P.P hàn, D=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P hàn, D=250mm; đoạn vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Roan su D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Roan su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Roan su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Roan su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 96 | Lơi 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp dựng thang lên bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,463 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3185 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2602 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,767 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7534 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.6mm, đường kính ống 250mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 115 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5264 | m3 |
| 117 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9426 | 100m2 |
| 119 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0104 | m3 |
| 120 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,6374 | m3 |
| 121 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9944 | 100m3 |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2937 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3586 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,979 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8485 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,401 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9205 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 129 | Gia công ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | tấn |
| 130 | Lắp đặt ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | tấn |
| 131 | Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6107 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.6mm, đường kính ống 250mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0764 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P hàn, D=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 137 | Lắp đặt van mặt bích, D=250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt van mặt bích, D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt mối nối mềm, D =250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt BU, D = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt BU, D = 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 144 | Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 1 tấn |
| 145 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | Tấn |
| 146 | Lắp đặt bích thép, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cặp |
| 147 | Sản xuất mặt bích rỗng D90 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 148 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D90 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 149 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 150 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 151 | Roan su D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 152 | Roan su D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 153 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | cái |
| 154 | Lơi 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6258 | m3 |
| 156 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3098 | m3 |
| 157 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,413 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4702 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7418 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 165 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,79 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0356 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0348 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0148 | 100m2 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0573 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | m3 |
| 181 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0902 | m3 |
| 182 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 184 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 10m |
| 185 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9094 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, sỏi 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9094 | m3 |
| 188 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6144 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0124 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | tấn |
| 197 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6438 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5149 | 100m3 |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4183 | 100m3 |
| 200 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6483 | m3 |
| 201 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 202 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 208 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| 209 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 210 | Lắp đặt cửa B40 vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi