Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942523-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200942106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 11:18:00 đến ngày 2020-09-26 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,022,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0777 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0176 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4286 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,502 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,698 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4134 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9057 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2729 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7246 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 rọ
24 GCLD cửa khe phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165
25 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
27 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Gia công ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2791 tấn
29 Lắp đặt ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2791 tấn
30 Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0297 m2
31 Lắp đặt van mặt bích, D=250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 1 tấn
33 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 Tấn
34 Lắp đặt bích thép, D=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Cặp
35 Roăn su D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Đục lổ ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
38 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,495 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4114 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3649 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
60 Gia công ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
61 Lắp đặt ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
62 Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6348 m2
63 Gia công ống thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
64 Lắp đặt ống thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
65 Sơn ống thép D200 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3208 m2
66 LD vòi lấy nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt van mặt bích, D=250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt van mặt bích, D=200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt van mặt bích, D=125 mm (van xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt van mặt bích, D=125 mm (van lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 1 tấn
72 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 Tấn
73 Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng D200 <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 1 tấn
74 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D200 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 Tấn
75 Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng D125 <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 1 tấn
76 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 Tấn
77 Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng D125 <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 1 tấn
78 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 Tấn
79 Lắp đặt BU, D = 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Gia công ống thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2649 tấn
81 Lắp đặt ống thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2649 tấn
82 Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7985 m2
83 Gia công ống thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
84 Lắp đặt ống thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
85 Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5494 m2
86 Gia công ống thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
87 Lắp đặt ống thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
88 Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5494 m2
89 Lắp đặt cút thép ống xả tràn nối bằng P.P hàn, D=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P hàn, D=250mm; đoạn vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Roan su D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Roan su D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Roan su D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Roan su D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
96 Lơi 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp dựng thang lên bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 100m3
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,463 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
102 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2693 100m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3185 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2602 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,767 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7534 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 tấn
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
114 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.6mm, đường kính ống 250mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
115 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5264 m3
117 Rút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9426 100m2
119 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0104 m3
120 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,6374 m3
121 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9944 100m3
122 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2937 100m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3586 100m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,979 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8485 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,401 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9205 100m2
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 tấn
129 Gia công ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 tấn
130 Lắp đặt ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 tấn
131 Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6107 m2
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.6mm, đường kính ống 250mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0764 100m
133 Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P hàn, D=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
134 Lắp đặt tê Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
135 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
137 Lắp đặt van mặt bích, D=250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
138 Lắp đặt van mặt bích, D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
139 Lắp đặt mối nối mềm, D =250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
140 Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
141 Lắp đặt BU, D = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
142 Lắp đặt BU, D = 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
144 Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 1 tấn
145 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 Tấn
146 Lắp đặt bích thép, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Cặp
147 Sản xuất mặt bích rỗng D90 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 1 tấn
148 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D90 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
149 Gia công bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3454 tấn
150 Lắp đặt bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3454 tấn
151 Roan su D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
152 Roan su D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
153 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 cái
154 Lơi 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
155 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6258 m3
156 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3098 m3
157 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,413 m3
158 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 100m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 m3
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4702 m3
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7418 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2674 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2707 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 tấn
165 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,79 m3
167 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 100m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0356 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0348 m3
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0148 100m2
171 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
172 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0573 m3
175 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 100m2
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5535 m3
177 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3321 100m2
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 m3
180 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,182 m3
181 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0902 m3
182 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3681 100m3
183 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
184 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 10m
185 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9094 m3
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m2
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9094 m3
188 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6144 m3
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 100m2
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0124 m3
192 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 100m2
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3074 tấn
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3723 tấn
197 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6438 m3
198 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5149 100m3
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4183 100m3
200 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6483 m3
201 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
202 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
203 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
204 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
205 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
208 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
209 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
210 Lắp đặt cửa B40 vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->