Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái (hạng mục: Nhà khoa kiểm soát nhiễm khuẩn, Nhà ăn dinh dưỡng và các hạng mục phụ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928830-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái (hạng mục: Nhà khoa kiểm soát nhiễm khuẩn, Nhà ăn dinh dưỡng và các hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20200926598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 10:54:00 đến ngày 2020-09-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,942,054,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN + NHÀ ĂN DINH DƯỠNG
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,5808 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,968 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2,mác 200 Theo quy định hiện hành 47,4475 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,6144 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2,mác 200 Theo quy định hiện hành 8,2166 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,8592 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1464 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,8863 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,7222 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 27,7019 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,4041 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,8447 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,2587 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4279 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,5983 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4457 tấn
17 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,3603 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,4234 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,9717 m3
20 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,3914 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 31,521 m2
22 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,75 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36 m2
25 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 36 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1416 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,3615 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,8474 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 57,6304 m2
30 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,93 m2
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,5515 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 23,5515 m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,2859 100m3
C Phần thân mái
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 201,9094 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 653,6671 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.207,861 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 653,667 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.207,861 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định hiện hành 13,3872 m2
7 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,8119 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 201,762 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 201,762 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 441,328 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 643,689 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,0013 m3
13 Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 314,4876 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 62,4928 m2
15 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,9965 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 307,525 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 307,525 m2
18 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 25,3499 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 115,227 m2
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 130,6006 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 115,227 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 130,6006 m2
23 Tay vịn LC2 d60 Theo quy định hiện hành 60,5 m
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo quy định hiện hành 18,608 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.181,1012 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.181,1012 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 193,992 m2
28 Lưới thép 1 ly Theo quy định hiện hành 86,3382 m2
29 Xốp tôn nền tỷ trọng 25kg/m3 Theo quy định hiện hành 99,9634 m2
30 Vữa sika chống thấm dày 30 3 lớp Theo quy định hiện hành 486,9366 m2
31 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,1218 m3
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 145,2624 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 124,2624 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 140 m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 1,12 100m
36 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
37 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 8 cái
38 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
39 Bật gứi ống Theo quy định hiện hành 112 cái
40 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,3226 m3
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 89,8014 m2
42 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,99 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 8,99 m2
44 Lan can cầu thang inốc Theo quy định hiện hành 32,7 m
45 Trụ đón lan can Theo quy định hiện hành 3 con
46 Trần tôn+ khung xương thép Theo quy định hiện hành 63,8112 m2
47 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5019 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5019 tấn
49 Sản xuất khung mái sảnh Theo quy định hiện hành 0,401 tấn
50 Lắp dựng khung mái sảnh Theo quy định hiện hành 0,401 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 10 m2
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
53 Bu lông d18 Theo quy định hiện hành 48 cái
54 Tăng đơ Theo quy định hiện hành 4 cái
55 Kính cường lực mái sảnh Theo quy định hiện hành 32,745 m2
56 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 170,361 m2
57 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 71,2285 m2
58 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 63 cái
59 Tấm compact HPL ngăn khu vệ sinh tầng 1,2,3 Theo quy định hiện hành 55,74 m2
60 Hoa sắt Inox hộp 12x12x1.2 Theo quy định hiện hành 348,588 kg
61 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 123,2452 m2
62 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 123,2452 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,5 m
D Phần bê tông
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 38,5601 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 5,5643 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo quy định hiện hành 2,1054 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo quy định hiện hành 3,9121 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo quy định hiện hành 11,1054 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 61,2256 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 5,5817 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 50 m Theo quy định hiện hành 1,3315 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,6661 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m Theo quy định hiện hành 0,6485 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 345,755 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 355,067 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,9565 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,8126 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3174 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3286 tấn
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,726 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 21,726 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,66 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,66 m
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 126,5455 m3
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,54 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 11,8113 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,35 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 12,2905 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,7544 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 1,0205 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9894 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,539 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 93,1748 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 93,1748 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 11,5146 100m2
E ĐIỆN THU SÉT, CTN
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuýt LED 2x18 W L=1,2m Theo quy định hiện hành 32 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýt LED 1x18 W L=1,2m Theo quy định hiện hành 23 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 29 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Theo quy định hiện hành 14 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 11 cái
6 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 11 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 1 hạt Theo quy định hiện hành 15 cái
9 Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 2 hạt Theo quy định hiện hành 14 cái
10 Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 3 hạt Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 4 hạt Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 5 hạt Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Mặt + công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 8 cái
14 Mặt và và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn Theo quy định hiện hành 44 cái
15 Hạt công tắc Theo quy định hiện hành 128 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 3 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 13 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 13 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định hiện hành 17 cái
24 Lắp đặt mặt liền aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo quy định hiện hành 1 cái
25 Tủ điện âm tường 800x600x200 Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Tủ điện âm tường 300x400x200 Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Tủ điện âm tường 200x300x150 Theo quy định hiện hành 16 cái
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2+1*25mm2 Theo quy định hiện hành 65 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 + 2*10mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 + 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 7 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 165 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 480 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 300 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo quy định hiện hành 1.100 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo quy định hiện hành 1.300 m
40 Thang máng cáp KT 100*50 Theo quy định hiện hành 95 m
41 Theo quy định hiện hành 21 cái
42 Co ngang, co xuống, co lên Theo quy định hiện hành 12 cái
43 Ty ren treo máng cáp + nở M10 Theo quy định hiện hành 160 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo quy định hiện hành 40 hộp
45 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 4 cọc
46 Tủ điện thép mạ đồng D16, H = 2.4m Theo quy định hiện hành 4 cái
47 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 mối
48 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Theo quy định hiện hành 13 m
G Phần thu sét
1 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 32m Theo quy định hiện hành 1 Bộ
2 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 mối
5 Cáp lụa neo trụ Theo quy định hiện hành 1 m
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Theo quy định hiện hành 6 cọc
7 Ống PVC D32 Theo quy định hiện hành 2 m
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo quy định hiện hành 1 hộp
9 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Theo quy định hiện hành 25 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,072 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,072 100m3
12 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 20mm Theo quy định hiện hành 0,56 100m
4 Lắp van khóa nhựa d50 Theo quy định hiện hành 9 cái
5 Lắp van khóa nhựa d32 Theo quy định hiện hành 9 cái
6 Lắp van khóa nhựa d20 Theo quy định hiện hành 15 cái
7 Tê nhựa 50 Theo quy định hiện hành 15 cái
8 Tê nhựa 32 Theo quy định hiện hành 13 cái
9 Tê zen trong nhựa 50 Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Tê zen trong nhựa 32 Theo quy định hiện hành 19 cái
11 Tê zen trong nhựa 20 Theo quy định hiện hành 20 cái
12 Lắp cút d50 Theo quy định hiện hành 6 cái
13 Lắp cút d32 Theo quy định hiện hành 13 cái
14 Cút zen trong nhựa 20 Theo quy định hiện hành 25 cái
15 Lắp côn d50 Theo quy định hiện hành 4 cái
16 Lắp côn d32 Theo quy định hiện hành 10 cái
17 Răc co d50 Theo quy định hiện hành 6 cái
18 Răc co d32 Theo quy định hiện hành 10 cái
19 Răc co d20 Theo quy định hiện hành 12 cái
20 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + Vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
22 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 6 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 6 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 6 cái
25 Thanh treo khăn Theo quy định hiện hành 6 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu + vòi Theo quy định hiện hành 3 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn + vòi Theo quy định hiện hành 1 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 12 bộ
29 Vòi sịt Theo quy định hiện hành 12 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 10 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 9 bộ
I Vật liệu cấp nước từ ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,21 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
4 Tê nhựa 40 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Tê nhựa 32 Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Tê nhựa 25 Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp van khóa nhựa d40 Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp van khóa nhựa d32 Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Lắp van khóa nhựa d25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp van khóa nhựa d40 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo quy định hiện hành 6 bể
12 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 30 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1848 100m3
15 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 6,16 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,123 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,061 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,183 100m3
J Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 1,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
6 Tê nhựa 110 Theo quy định hiện hành 17 cái
7 Tê nhựa 90 Theo quy định hiện hành 24 cái
8 Tê nhựa 76 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Tê nhựa 42 Theo quy định hiện hành 9 cái
10 Tê nhựa PPR 90 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Tê nhựa PPR 76 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110mm Theo quy định hiện hành 26 cái
13 Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=89mm Theo quy định hiện hành 21 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo quy định hiện hành 7 cái
15 Lắp đăt cút nhựa nối đường kính cút d=40mm Theo quy định hiện hành 53 cái
16 Cút nhựa PPR 90 Theo quy định hiện hành 5 cái
17 Cút nhựa PPR 76 Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Cút nhựa PPR 50 Theo quy định hiện hành 2 cái
19 Măng xông nhựa PPR 90 Theo quy định hiện hành 4 cái
20 Măng xông nhựa PPR 50 Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 25 cái
22 Măng xông d90 Theo quy định hiện hành 29 cái
23 Măng xông d42 Theo quy định hiện hành 5 cái
24 Xi phông Theo quy định hiện hành 31 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm+ xi phông i nox Theo quy định hiện hành 7 cái
26 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
27 Thoát sàn inox 304 Theo quy định hiện hành 1 cái
K HỐ GA (2 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 1,422 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0846 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,422 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,1693 m3
5 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2684 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,4768 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0595 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0039 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0052 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
L Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1873 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,1217 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1561 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,552 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3629 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,7258 m3
7 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,4032 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,5568 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo quy định hiện hành 34,66 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6769 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0882 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0282 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 7,2584 m2
16 Lắp ống nhựa bằng PP măng xông D110mm Theo quy định hiện hành 0,65 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
18 Lắp đặt tê nhựa d110mm Theo quy định hiện hành 3 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa d110mm Theo quy định hiện hành 6 Cái
20 Lắp măng xông nhựa d110 Theo quy định hiện hành 16 cái
21 Lắp măng xông nhựa d60 Theo quy định hiện hành 5 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1872 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,078 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,109 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,078 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,234 100m3
M Bể thu nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,0402 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,67 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0335 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,099 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1397 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,2794 m3
7 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,2088 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo quy định hiện hành 1,5 m2
9 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,9088 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1679 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0067 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,022 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 3 cái
N Mạng
1 Wsicht 16 port Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Cáp mạng Theo quy định hiện hành 150 m
3 Cáp quang Theo quy định hiện hành 1 bộ
4 Hạt mạng Theo quy định hiện hành 1 hộp
5 Hạt điện thoại Theo quy định hiện hành 1 hộp
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo quy định hiện hành 35 m
7 Tê cút Theo quy định hiện hành 45 cái
8 Dây điện thoại Theo quy định hiện hành 150 m
9 Vít nở Theo quy định hiện hành 1 hộp
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh Theo quy định hiện hành 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang thường Theo quy định hiện hành 2,3 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường Theo quy định hiện hành 1,6 10 đầu
4 Thiết bị cuối đường dây Theo quy định hiện hành 5 bộ
5 Lắp đặt vỏ hợp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 5 hộp
6 Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp Theo quy định hiện hành 1 5 chuông
7 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo quy định hiện hành 1 5 nút
8 Lắp đặt Hộp kỹ thuật nối dây 100x100 Theo quy định hiện hành 5 hộp
9 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chuyên dụng Theo quy định hiện hành 240 m
10 Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x2x0.5mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
11 Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu Theo quy định hiện hành 220 m
12 Hộp chia ngả D16 Theo quy định hiện hành 50 cái
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 0,01 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1,2 100m
3 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo quy định hiện hành 25 cái
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 2 cặp bích
8 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Hộp cứu hỏa loại 1 họng nước chữa cháy vách tường và chứa các bình chữa cháy có kích thước 700×1200×200 Theo quy định hiện hành 5 hộp
10 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 5 cái
11 Cuộn vòi mềm chữa cháy D50, dài 20M Theo quy định hiện hành 5 Cuộn
12 Khớp nối 2 đầu vòi D50 theo Theo quy định hiện hành 10 Cái
13 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Theo quy định hiện hành 5 Cái
14 Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp - loại 8kg Theo quy định hiện hành 30 Cái
15 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt Nam Theo quy định hiện hành 5 Cái
16 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa 100-2x65 Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 20 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2 100m3
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 18,84 m2
20 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo quy định hiện hành 1,2 100m
R HỆ THỐNG ĐỀN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Theo quy định hiện hành 1 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định hiện hành 2,6 5 đèn
3 Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây điện Theo quy định hiện hành 120 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo quy định hiện hành 144 m
S CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
T Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 12,96 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 45,2 m3
3 Nhân công cắt mạch sân Theo quy định hiện hành 196 m
U Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,8042 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 10,4636 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 75,8025 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 89,7688 m3
5 Miết mạch tường đá loại lồi Theo quy định hiện hành 168,075 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,4425 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1715 m3
8 Trụ inox Theo quy định hiện hành 7 cái
9 Tay vịn d76 Theo quy định hiện hành 22 m
10 Hoa inox Theo quy định hiện hành 197,73 kg
11 Bu lông d10 Theo quy định hiện hành 28 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6013 100m3
13 Đào xúc đất, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,6599 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 4,1893 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,161 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,483 100m3
V PHÁ DỠ NHÀ GIẶT 2 TẦNG BỆNH VIỆN SẢN NHI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 106,5825 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 182,3321 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,9151 tấn
4 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 49,95 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 57,5077 m3
6 Phá dỡ lan can + hoa sắt Theo quy định hiện hành 44,334 m2
7 Đào xúc đất, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6576 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,2984 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,492 100m3
W PHÁ DỠ NHÀ X QUANG BỆNH VIỆN SẢN NHI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 177,3133 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 314,2498 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 1,171 tấn
4 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 44,76 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 48,9953 m3
6 Đào xúc đất, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,2477 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,5107 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,5535 100m3
X Hàng rào gạch L = 62m
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,4069 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,054 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,9512 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,9174 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0447 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,088 100m3
7 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,7534 m3
8 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,9583 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 243,66 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,712 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 252,372 m2
Y PHẦN THIẾT BỊ
1 Thang máy chở hàng Loại thang máy: Thang tải hàng. Tải trọng 250kg Số tầng 04 Hệ điều khiển: Điều khiển độc lập (Simplex) tự động dừng tầng tập hợp hai chiều khi gọi thang (Full Selective Collective) Kích thước giếng thang: R1400 x S1100mm Kích thước Cabin: R1000 x S800 x C1000mm - Inox 304 Động cơ : - 3.7 Kw Rail dẫn cabin: T5K chuyên dụng thang máy Cửa tầng: Đóng mở bằng tay về 2 phía trên dưới - Inox 304 Theo quy định hiện hành 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->