Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái (hạng mục: Nhà khoa kiểm soát nhiễm khuẩn, Nhà ăn dinh dưỡng và các hạng mục phụ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái (hạng mục: Nhà khoa kiểm soát nhiễm khuẩn, Nhà ăn dinh dưỡng và các hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:54:00 đến ngày 2020-09-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,942,054,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN + NHÀ ĂN DINH DƯỠNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,5808 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,968 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2,mác 200 | Theo quy định hiện hành | 47,4475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,6144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2,mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,2166 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,8592 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1464 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,8863 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,7222 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 27,7019 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,4041 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,8447 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,2587 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4279 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,5983 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4457 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,3603 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,4234 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,9717 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,3914 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,521 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,75 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1416 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,3615 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,8474 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,6304 | m2 |
| 30 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,93 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,5515 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 23,5515 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,2859 | 100m3 |
| C | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 201,9094 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 653,6671 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.207,861 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 653,667 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.207,861 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 13,3872 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,8119 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 201,762 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 201,762 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 441,328 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 643,689 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,0013 | m3 |
| 13 | Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 314,4876 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,4928 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,9965 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 307,525 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 307,525 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 25,3499 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 115,227 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 130,6006 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 115,227 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 130,6006 | m2 |
| 23 | Tay vịn LC2 d60 | Theo quy định hiện hành | 60,5 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định hiện hành | 18,608 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.181,1012 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.181,1012 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 193,992 | m2 |
| 28 | Lưới thép 1 ly | Theo quy định hiện hành | 86,3382 | m2 |
| 29 | Xốp tôn nền tỷ trọng 25kg/m3 | Theo quy định hiện hành | 99,9634 | m2 |
| 30 | Vữa sika chống thấm dày 30 3 lớp | Theo quy định hiện hành | 486,9366 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,1218 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 145,2624 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 124,2624 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 1,12 | 100m |
| 36 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 37 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Bật gứi ống | Theo quy định hiện hành | 112 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,3226 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,8014 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,99 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 8,99 | m2 |
| 44 | Lan can cầu thang inốc | Theo quy định hiện hành | 32,7 | m |
| 45 | Trụ đón lan can | Theo quy định hiện hành | 3 | con |
| 46 | Trần tôn+ khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 63,8112 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5019 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5019 | tấn |
| 49 | Sản xuất khung mái sảnh | Theo quy định hiện hành | 0,401 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung mái sảnh | Theo quy định hiện hành | 0,401 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 10 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 53 | Bu lông d18 | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 54 | Tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Kính cường lực mái sảnh | Theo quy định hiện hành | 32,745 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 170,361 | m2 |
| 57 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 71,2285 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 63 | cái |
| 59 | Tấm compact HPL ngăn khu vệ sinh tầng 1,2,3 | Theo quy định hiện hành | 55,74 | m2 |
| 60 | Hoa sắt Inox hộp 12x12x1.2 | Theo quy định hiện hành | 348,588 | kg |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 123,2452 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 123,2452 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,5 | m |
| D | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 38,5601 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 5,5643 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Theo quy định hiện hành | 2,1054 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Theo quy định hiện hành | 3,9121 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Theo quy định hiện hành | 11,1054 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 61,2256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 5,5817 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 50 m | Theo quy định hiện hành | 1,3315 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,6661 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | Theo quy định hiện hành | 0,6485 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 345,755 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 355,067 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,9565 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,8126 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3174 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3286 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,726 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,726 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,66 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,66 | m |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 126,5455 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,54 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 11,8113 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 12,2905 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,7544 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 1,0205 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9894 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,539 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 93,1748 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 93,1748 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 11,5146 | 100m2 |
| E | ĐIỆN THU SÉT, CTN | |||
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýt LED 2x18 W L=1,2m | Theo quy định hiện hành | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt LED 1x18 W L=1,2m | Theo quy định hiện hành | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 10 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 4 hạt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 5 hạt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Mặt + công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Mặt và và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn | Theo quy định hiện hành | 44 | cái |
| 15 | Hạt công tắc | Theo quy định hiện hành | 128 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt liền aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường 800x600x200 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường 300x400x200 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2+1*25mm2 | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 + 2*10mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 + 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 7 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 165 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định hiện hành | 1.300 | m |
| 40 | Thang máng cáp KT 100*50 | Theo quy định hiện hành | 95 | m |
| 41 | Tê | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 42 | Co ngang, co xuống, co lên | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 43 | Ty ren treo máng cáp + nở M10 | Theo quy định hiện hành | 160 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo quy định hiện hành | 40 | hộp |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 46 | Tủ điện thép mạ đồng D16, H = 2.4m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | mối |
| 48 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 13 | m |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 32m | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Theo quy định hiện hành | 1 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 7 | Ống PVC D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp van khóa nhựa d50 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 5 | Lắp van khóa nhựa d32 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 6 | Lắp van khóa nhựa d20 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 7 | Tê nhựa 50 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 8 | Tê nhựa 32 | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 9 | Tê zen trong nhựa 50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Tê zen trong nhựa 32 | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 11 | Tê zen trong nhựa 20 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 12 | Lắp cút d50 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Lắp cút d32 | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 14 | Cút zen trong nhựa 20 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 15 | Lắp côn d50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Lắp côn d32 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 17 | Răc co d50 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Răc co d32 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Răc co d20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + Vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Thanh treo khăn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu + vòi | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn + vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 29 | Vòi sịt | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| I | Vật liệu cấp nước từ ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống d=40mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 40 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa 32 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp van khóa nhựa d40 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp van khóa nhựa d32 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp van khóa nhựa d25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp van khóa nhựa d40 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo quy định hiện hành | 6 | bể |
| 12 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1848 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 6,16 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,123 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,061 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,183 | 100m3 |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 6 | Tê nhựa 110 | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 7 | Tê nhựa 90 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 8 | Tê nhựa 76 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa 42 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR 90 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR 76 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110mm | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=89mm | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối đường kính cút d=40mm | Theo quy định hiện hành | 53 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR 90 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR 76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Măng xông nhựa PPR 90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Măng xông nhựa PPR 50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 22 | Măng xông d90 | Theo quy định hiện hành | 29 | cái |
| 23 | Măng xông d42 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 24 | Xi phông | Theo quy định hiện hành | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm+ xi phông i nox | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 27 | Thoát sàn inox 304 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| K | HỐ GA (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 1,422 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0846 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,422 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,1693 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2684 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,4768 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0595 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0039 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,1217 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,552 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3629 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,7258 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,4032 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,5568 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo quy định hiện hành | 34,66 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6769 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0882 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0282 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,2584 | m2 |
| 16 | Lắp ống nhựa bằng PP măng xông D110mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa d110mm | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 20 | Lắp măng xông nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 21 | Lắp măng xông nhựa d60 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1872 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,078 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,109 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,078 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,234 | 100m3 |
| M | Bể thu nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,0402 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0335 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1397 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,2794 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,2088 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,9088 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1679 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0067 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| N | Mạng | |||
| 1 | Wsicht 16 port | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Cáp mạng | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 3 | Cáp quang | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Hạt mạng | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 5 | Hạt điện thoại | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 7 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 8 | Dây điện thoại | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 9 | Vít nở | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang thường | Theo quy định hiện hành | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Theo quy định hiện hành | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Thiết bị cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vỏ hợp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo quy định hiện hành | 1 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 1 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật nối dây 100x100 | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chuyên dụng | Theo quy định hiện hành | 240 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x2x0.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo quy định hiện hành | 220 | m |
| 12 | Hộp chia ngả D16 | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Hộp cứu hỏa loại 1 họng nước chữa cháy vách tường và chứa các bình chữa cháy có kích thước 700×1200×200 | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50, dài 20M | Theo quy định hiện hành | 5 | Cuộn |
| 12 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 theo | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 13 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 14 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp - loại 8kg | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 15 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt Nam | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 16 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa 100-2x65 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 20 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 18,84 | m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| R | HỆ THỐNG ĐỀN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Theo quy định hiện hành | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 2,6 | 5 đèn |
| 3 | Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây điện | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 144 | m |
| S | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| T | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 45,2 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch sân | Theo quy định hiện hành | 196 | m |
| U | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,8042 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,4636 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 75,8025 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,7688 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo quy định hiện hành | 168,075 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,4425 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1715 | m3 |
| 8 | Trụ inox | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 9 | Tay vịn d76 | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 10 | Hoa inox | Theo quy định hiện hành | 197,73 | kg |
| 11 | Bu lông d10 | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6013 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,6599 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,1893 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,161 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,483 | 100m3 |
| V | PHÁ DỠ NHÀ GIẶT 2 TẦNG BỆNH VIỆN SẢN NHI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 106,5825 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 182,3321 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,9151 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 49,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 57,5077 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lan can + hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 44,334 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6576 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,2984 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,492 | 100m3 |
| W | PHÁ DỠ NHÀ X QUANG BỆNH VIỆN SẢN NHI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 177,3133 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 314,2498 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 1,171 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 44,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 48,9953 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,2477 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,5107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,5535 | 100m3 |
| X | Hàng rào gạch L = 62m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,4069 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,054 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,9512 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,9174 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0447 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,7534 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9583 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 243,66 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,712 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 252,372 | m2 |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy chở hàng Loại thang máy: Thang tải hàng. Tải trọng 250kg Số tầng 04 Hệ điều khiển: Điều khiển độc lập (Simplex) tự động dừng tầng tập hợp hai chiều khi gọi thang (Full Selective Collective) Kích thước giếng thang: R1400 x S1100mm Kích thước Cabin: R1000 x S800 x C1000mm - Inox 304 Động cơ : - 3.7 Kw Rail dẫn cabin: T5K chuyên dụng thang máy Cửa tầng: Đóng mở bằng tay về 2 phía trên dưới - Inox 304 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi