Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941532-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Triệu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200921426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 10:48:00 đến ngày 2020-09-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,900,890,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 78,36 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 356,9469 m2
3 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 356,9469 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 356,9469 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 789,4874 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 501,6018 m2
7 Trát tường trong, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 789,4874 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 501,6018 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1.291,0892 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 479,4344 m2
11 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 392,4059 m2
12 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 37,4744 m2
13 Lát đá bậc tam cấp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 24,3216 m2
14 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 23,76 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,8 m2
16 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 28,8 m2
17 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, vách kính cố định Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 17 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 34,3092 m3
B Cải tạo nhà hiệu bộ
1 Phá dỡ khu bếp ăn Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 khu
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 25,9 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 7,56 m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,68 m2
5 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12,18 m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly, vách kính cố định Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,48 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 14,04 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 199,05 m2
9 Trát tường trong, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 213,09 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 213,09 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 87,0452 m2
12 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 87,0452 m2
13 Làm trần tôn Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 16,5088 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,9373 m3
15 Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống điện Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 gói
C Nhà bếp
1 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,3324 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, -đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,9042 m3
3 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,5613 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5,9802 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1904 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2184 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0546 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,1042 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2149 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0315 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2709 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,6123 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 20,21 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0863 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1706 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4212 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,6639 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,5489 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 9,7436 m3
20 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 14,148 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 14,148 m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,6529 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0742 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4655 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,5913 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,548 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,125 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7674 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5,277 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,363 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3207 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,2055 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1462 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0454 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0547 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,9022 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 33,2031 m3
38 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,5672 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,274 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,374 m3
41 Lát đá bậc tam cấp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 22,5212 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 106,2002 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 79,6 m2
44 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 16,2 m2
45 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,32 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38 ly Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 21,6 m2
47 Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 21,6 m2
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3101 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 16,204 1m2
50 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3101 tấn
51 Gia công xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,6528 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 57,6 1m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,6528 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,4112 100m2
55 Tôn úp nóc Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 18 md
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 25,4808 m2
57 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 145,0002 m2
58 Trát tường trong, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 172,6031 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 61,96 m
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 54,8 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 36,3 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10,9858 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10,9858 m2
64 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 83,9368 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 170,481 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 263,7031 m2
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12 bộ
68 Lắp đặt đèn trang trí nổi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5 bộ
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt công tắc 3 hạt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt ô cắm đôi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 11 cái
73 Lắp đặt quạt trần Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 cái
74 Tủ điện RAB04 450x350x150 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 70 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4,0mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 20 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 45 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 120 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 165 m
81 Đế âm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5 cái
D Nhà bếp: Bàn bếp
1 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3683 m3
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 7,3098 m2
3 Ván khuôn gỗ sàn bàn bếp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0608 100m2
4 Lắp dựng cốt thép sàn bàn bếp, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0376 tấn
5 Bê tông sàn bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4224 m3
6 Lát đá mặt bệ các loại Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6,08 m2
E Nhà bếp: Nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
F Nhà bếp: Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 18 cái
3 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
5 Ống nối D21 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5 cái
G Nhà bếp: Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,26 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12 cái
H Nhà xe
1 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,86 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngm-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,9504 m3
3 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0855 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,34 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,04 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,041 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,39 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,039 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0428 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1632 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2925 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0496 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0186 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0933 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,744 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,7868 m3
17 Gia công cột bằng thép hình Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1006 tấn
18 Lắp cột thép các loại Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1006 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1444 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1444 tấn
21 Gia công xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2871 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2871 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,6188 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,9875 m3
I Cổng tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 485,16 m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,719 m3
3 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 107,25 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 592,41 m2
5 Tường rào thép hộp 20x20x1,4 cao 1,0m, có bổ sung cột thép tròn D90x2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 195 md
J Cổng phụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngm-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,8016 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,288 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,016 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0164 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,5422 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0114 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0026 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0212 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0629 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,2672 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,051 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0076 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0391 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2807 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,6473 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 9,28 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12,8 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12,8 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 9,28 m2
20 Bóng tròn trang trí Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
21 Sản xuất lắp dựng cổng phụ khung thép, chân cổng tôn dập sơn chống rỉ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 7,0215 m2
K Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngm-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,8016 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,288 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,016 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0164 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,5422 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0114 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0026 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0212 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0629 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,2672 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0394 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0055 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0281 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2169 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7634 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,6508 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,6508 m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1137 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1137 tấn
20 Lắp đặt biển hiệu trang trí alu trang trí cổng chính Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 bộ
L Sân đường nội bộ
1 Nilon tái sinh Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1.525 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 18,8 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 52,9 m3
4 Lát gạch terrazo KT 400x400 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1.287 m2
M Thành bồn hoa, bồn cây
1 Xây thành bồn hoa, bồn cây gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 10,3818 m3
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,036m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 62,92 m2
N Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,4733 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,8144 m3
3 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4759 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3525 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,295 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,84 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,674 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,042 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4068 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,63 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 5,896 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1763 100m3
13 Trát tường trong, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 53,6 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 20,1 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,4322 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,0398 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 9,1444 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 113 1cấu kiện
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngm-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,8792 m3
20 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1691 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1253 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1253 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,08 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0264 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0666 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,344 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,3802 m3
28 Trát tường trong, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 46,464 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,978 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0368 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1036 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,896 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8 1cấu kiện
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0626 100m3
O Nhà lớp học: Phần thân
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 13,4265 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3,5574 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1232 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0772 tấn
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0298 tấn
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,8492 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,2755 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,3012 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,0578 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3622 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 7,5055 m3
12 Xây tường thu hồi, gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,5433 m3
13 Xây tường sê nô, gạch bê tông, vữa XM M50 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8,2091 m3
14 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 157,034 m2
15 Trát tường trong, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 399,9028 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 55,096 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 155,353 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 156,8026 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 139,356 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 14,6264 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 44,5216 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 29,952 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 52,944 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 75 m
25 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông 20x20x1 sơn 1 nước lót, 2 lớp phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 25,2 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 13,92 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 7,68 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 25,92 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 195,534 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 671,1598 m2
31 Gia công xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7696 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,7696 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 33,28 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1,7056 100m2
35 Ke chống bão Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1.530 cái
36 Tôn úp nóc Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 20,8 md
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3958 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,3958 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 14 1m2
40 Bản mã thép chụp bulong được tôi fi16, dài 50cm (8 bulong) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
41 Gia công xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1714 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1714 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 21,76 1m2
44 Làm trần tôn Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 96 m2
P Nhà lớp học: Điện
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 60 m
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12 hộp
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây điện dự trù) Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 100 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 65 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 118 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 187 m
Q Nhà lớp học: Chống sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cọc
2 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 cái
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,047 tấn
5 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,765 m3
6 Sứ cách điện Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,047 tấn
R Nhà lớp học: Hệ thống chữa cháy
1 Bình bọt chữa cháy ABC 8kg Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bình
2 Tiêu lệnh chữa cháy 350x450 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
3 Tủ đựng bình chữa cháy 600*450*200 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
4 Chăn chữa cháy 2mx1m Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
5 Sào chữa cháy Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
S Nhà lớp học: Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
3 Cầu chắn rác Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
T Nhà lớp học: Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,576 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,14 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,36 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 17 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
12 Van phao cơ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
13 Van phao điện Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 cái
U Nhà lớp học: Thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,13 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2 cái
V Nhà lớp học: Phần thiết bị
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt gương soi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt giá treo Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt xí bệt Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 6 cái
W Nhà lớp học: Bể tự hoại
1 Trát tường trong, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 17,46 m2
2 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 14,2008 m2
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 2,7311 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 1cấu kiện
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 0,1 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có BVTKTC kèm theo E-HSMT 4,8587 m3
X Chi phí dự phòng
1 Dự phòng yếu tố khối lượng phát sinh Theo quy định 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->