Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Triệu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:48:00 đến ngày 2020-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,900,890,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 78,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 356,9469 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 356,9469 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 356,9469 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 789,4874 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 501,6018 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 789,4874 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 501,6018 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1.291,0892 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 479,4344 | m2 |
| 11 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 392,4059 | m2 |
| 12 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 37,4744 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 24,3216 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, vách kính cố định | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 17 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 34,3092 | m3 |
| B | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ khu bếp ăn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | khu |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 25,9 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly, vách kính cố định | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 199,05 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 213,09 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 213,09 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 87,0452 | m2 |
| 12 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 87,0452 | m2 |
| 13 | Làm trần tôn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 16,5088 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,9373 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống điện | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | gói |
| C | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,3324 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, -đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,9042 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,5613 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,9802 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,1042 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2149 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,6123 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1706 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4212 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,6639 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,5489 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 9,7436 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,148 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,148 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,6529 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4655 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,5913 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7674 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,277 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3207 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,2055 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,9022 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 33,2031 | m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,5672 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 22,5212 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 106,2002 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 79,6 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38 ly | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38 ly | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 16,204 | 1m2 |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,6528 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 57,6 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,6528 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,4112 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 18 | md |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 25,4808 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 145,0002 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 172,6031 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 61,96 | m |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 54,8 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10,9858 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10,9858 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 83,9368 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 170,481 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 263,7031 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Tủ điện RAB04 450x350x150 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4,0mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 45 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 165 | m |
| 81 | Đế âm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| D | Nhà bếp: Bàn bếp | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3683 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7,3098 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn bàn bếp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn bàn bếp, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6,08 | m2 |
| E | Nhà bếp: Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| F | Nhà bếp: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống nối D21 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| G | Nhà bếp: Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| H | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngm-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,7868 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,6188 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,9875 | m3 |
| I | Cổng tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 485,16 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,719 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 107,25 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 592,41 | m2 |
| 5 | Tường rào thép hộp 20x20x1,4 cao 1,0m, có bổ sung cột thép tròn D90x2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 195 | md |
| J | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngm-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,5422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0629 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2807 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,6473 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12,8 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12,8 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 20 | Bóng tròn trang trí | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cổng phụ khung thép, chân cổng tôn dập sơn chống rỉ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7,0215 | m2 |
| K | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngm-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,5422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0629 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2169 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7634 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,6508 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,6508 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 20 | Lắp đặt biển hiệu trang trí alu trang trí cổng chính | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Nilon tái sinh | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1.525 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 18,8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 52,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazo KT 400x400 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1.287 | m2 |
| M | Thành bồn hoa, bồn cây | |||
| 1 | Xây thành bồn hoa, bồn cây gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 10,3818 | m3 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,036m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 62,92 | m2 |
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,4733 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,8144 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4759 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3525 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,674 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4068 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,896 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1763 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,4322 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,0398 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 9,1444 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 113 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngm-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,8792 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1691 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,3802 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 46,464 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,978 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| O | Nhà lớp học: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 13,4265 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,5574 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,8492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2755 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,3012 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3622 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7,5055 | m3 |
| 12 | Xây tường thu hồi, gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,5433 | m3 |
| 13 | Xây tường sê nô, gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,2091 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 157,034 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 399,9028 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 55,096 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 155,353 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 156,8026 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 139,356 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,6264 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 44,5216 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 52,944 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 75 | m |
| 25 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông 20x20x1 sơn 1 nước lót, 2 lớp phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38 ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 195,534 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 671,1598 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7696 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7696 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 33,28 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,7056 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1.530 | cái |
| 36 | Tôn úp nóc | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20,8 | md |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14 | 1m2 |
| 40 | Bản mã thép chụp bulong được tôi fi16, dài 50cm (8 bulong) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 21,76 | 1m2 |
| 44 | Làm trần tôn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 96 | m2 |
| P | Nhà lớp học: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây điện dự trù) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 118 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 187 | m |
| Q | Nhà lớp học: Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 6 | Sứ cách điện | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,047 | tấn |
| R | Nhà lớp học: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy ABC 8kg | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy 350x450 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy 600*450*200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chăn chữa cháy 2mx1m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sào chữa cháy | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| S | Nhà lớp học: Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| T | Nhà lớp học: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van phao điện | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| U | Nhà lớp học: Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| V | Nhà lớp học: Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| W | Nhà lớp học: Bể tự hoại | |||
| 1 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,2008 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,7311 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,8587 | m3 |
| X | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng yếu tố khối lượng phát sinh | Theo quy định | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi