Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí xây dựng phần điện của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:28:00 đến ngày 2020-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV -630A-20kA/s mã hiệu: NE-IIQI - không mở rộng, 03 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì cách điện khí SF6. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện RMU-24kV, 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,76 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,58 | m |
| 3 | Cáp ngầm trung thế, ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/12,7/22(24)kV-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m |
| 4 | Vỏ tủ RMU-24kV, 04 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Móng tủ điện RMU-24kV, 04 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 6 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x95mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Dây đồng Cu/PVC - 1x95mm2 làm tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng đỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tiếp địa R6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,08 | m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN200 (Bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 16 | Khung đỡ cáp qua thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 17 | Coliê đỡ cáp qua gầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 19 | Hố nối cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 20 | Cắt đường bê tông Asphal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | md |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphal mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch Block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp bê tông lót vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,426 | m3 |
| 25 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3727 | m3 |
| 26 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,018 | m3 |
| 27 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.096 | viên |
| 28 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,6 | m2 |
| 29 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,81 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | m3 |
| 31 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 32 | Hoàn trả mặt đường bằng Bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 33 | Hoàn trả bê tông lót vỉa hè mác M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 34 | Lát gạch Block hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,312 | m3 |
| C | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột BTLT 16-18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Tháo dỡ Dây dẫn AC - 95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,33 | m |
| 3 | Tháo dỡ Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,26 | m |
| 4 | Tháo dỡ Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,24 | m |
| 5 | Tháo dỡ Xà đỡ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Xà néo cột Pi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ Xà đỡ DCL cột Pi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ Xà đỡ đầu cáp cột Pi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ xà đỡ trung gian 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ giá đỡ và tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ ghế thao tác và giá đỡ ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-22kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chuỗi néo CN-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải - 22kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ Cầu dao cách ly - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-400A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-400A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng đỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Móng cột thép trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 11 | Biển cấm, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | biển |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,86 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,62 | m |
| 4 | Bịt đầu ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN150 (Bảo vệ cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đúc đỏ M120 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đúc đỏ M95 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 10 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp , đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2069 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | viên |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m3 |
| 7 | Móng tủ điện 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn dời cần cao 8m dày 3,5mm+ cần cao 2m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng đường phố công suất 120W, điều chỉnh 5 chế độ, bảo hành 5 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,34 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,34 | m |
| 6 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Làm đầu cáp - (3x4+1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Đầu |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Đầu |
| 10 | Móng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,34 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi