Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng trạm biến áp 1000kVA và hạ ngầm trục hạ thế, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng trạm biến áp 1000kVA và hạ ngầm trục hạ thế, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 15:46:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,884,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến trung thế cấp cho TBA | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 210 | m |
| 2 | Sứ đứng 24KV cả ty mạ | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 7 | quả |
| 3 | Lắp xà bắt chống sét -22KV | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp xà đỡ bộ đóng cắt trung thế | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 5 | Lắp ghế cách điện | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Lắp thang sắt | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Ống bọc cách điện cổ sứ 24kV | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 32 | bộ |
| 8 | Dây buộc đinh hình cổ sử | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 32 | bộ |
| 9 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-120 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 10 | Đồng thanh cái | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp đất | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 10 | m |
| 12 | Biển an toàn | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 13 | Cáp 3,6KV đấu nối-AAAC-120mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 30 | m |
| 14 | Cáp ngầm cao thế cho nhánh vào trạm biến áp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 230 | m |
| 15 | Đầu cáp, hộp nối -24KV-XLPE có băng thép | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | Pha |
| 16 | Đầu T lắp tại MBA | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 17 | Ghíp nhôm dây 120 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 12 | bộ |
| 18 | Côliê ôm cáp | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 13 | bộ |
| 19 | Bộ chụp sylycol đầu chống sét, FCO | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 9 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 21 | Aptomat 3P-500A-50kA/s (tham khảo shneider) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 3P-400A-50kA/s (tham khảo shneider) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 23 | Aptomat 3P-320A-50kA/s (tham khảo shneider) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 3 pha |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 2 đầu) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 26 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,7 | 10 sứ |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | 1 bộ |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2,3 | 100m |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2,1 | 100m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,42 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 23,1 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,89 | 1000v |
| 39 | Cắt khe nền đường | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4,2 | 100m |
| 40 | Đào đất đặt đường ống đi cáp | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 75,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,53 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,26 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,26 | 100m2 |
| B | Trạm biến áp 1000kVA | |||
| 1 | Bộ ty sứ đầu cáp Elbow ( kiểu kín cho MBA) 1x120mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 2 | Bộ chụp cho máy biến áp kiểu máy về kiểu kín | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Máy cắt tổng 3P-1600A-65kA/s | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Biến dòng hạ thế VN 1500/5 A - Emic | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn - Ampe - VN | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 6 | Khoá chuyển mạch Vôn - Ampe - VN | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện hộp bộ cho trạm 1 cột kín | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | vỏ |
| 8 | Chống sét van hạ thế - VN | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 10 | Đồng thanh cái | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện tủ (dây tín hiệu, sứ đỡ, bọc cách điện, thanh đỡ... | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 5 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | 1 cái |
| 17 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 10 m |
| 19 | Nối thanh cái dẹt 100x10 mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,2 | 10 mối nối |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 12 | 1 bộ |
| 21 | Cáp hạ thế tiết diện 1x240 từ máy đến tủ | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 102 | m |
| 22 | Đầu cốt tiêu chuẩn -Dây 240 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 56 | cái |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp đất | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | m |
| 24 | Lắp đầu cáp vào tủ và MBA | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 25 | Bộ giá đỡ và trụ trạm biến áp 1000KVA | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bệ |
| 26 | Bulong móng trạm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 27,54 | kg |
| 27 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích <= 5m2, độ sâu>1m, cấp đất III | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3,11 | m3 |
| 28 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 7,36 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng >250cm, đá 2x4, M200 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,83 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,28 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đất cấp III, cự ly vận chuyển <=100m | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,83 | m3/km |
| 32 | Khoan giếng tiếp địa, đường kính lỗ khoan <=900mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 20 | m |
| 33 | Hệ thống tiếp địa giếng | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | bộ |
| 34 | Bulông tiếp địa M12 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 35 | Dây tiếp địa M35 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 40 | m |
| 36 | Đầu cốt M35 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 37 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,4 | 10 đầu |
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2,8 | m3 |
| 39 | Đắp đát rãnh tiếp địa | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2,8 | m3 |
| 40 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,5 | 100kg |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bộ sứ đầu cáp elbow | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Lắp đặt bộ chụp máy biến áp | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt máy biến dòng đo đếm điện | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | 1 bộ |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp M240 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,2 | 100m |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cột |
| 49 | Khoan hệ thống tiếp địa | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 20 | m |
| 50 | Lắp dựng tiếp địa | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 100kg |
| 51 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | máy |
| 52 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | phân đoạn |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 5 | cái |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | sợi |
| C | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x120mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 50 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 500 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 680 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp D130/100 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1.230 | m |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 3x240+1x150mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp hạ thế 3x150+1x95mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 8 | bộ |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 8 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp 0,6-1KV | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 20 | pha |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 12,3 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,5 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 5 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6,8 | 100m |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 8 | đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 1 hộp nối |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 185mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | 1 hộp nối |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | 1 hộp nối |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 470,48 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 105,78 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2,46 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 11,07 | 1000v |
| 23 | Aptomat tổng 3P-800A-50KA/s (tham khảo shneider) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3P-500A-50kA/s (tham khảo shneider) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3P-250A-36kA/s (tham khảo shneider) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 26 | Biến dòng hạ thế VN 800/5 A - Emic | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 27 | Đồng hồ Vôn - Ampe - VN | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 28 | Khoá chuyển mạch Vôn - Ampe - VN | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện hộp bộ cho trạm 1 cột kín | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | vỏ |
| 30 | Chống sét van hạ thế - VN | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 31 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 32 | Đồng thanh cái | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện tủ (dây tín hiệu, sứ đỡ, bọc cách điện, thanh đỡ... | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=600A | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | 1 cái |
| 39 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | 10 m |
| 41 | Nối thanh cái dẹt 100x10 mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,2 | 10 mối nối |
| 42 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 12 | 1 bộ |
| D | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | FCO phụ tải đầu cáp -24KV-630A (đấu nối đóng cắt) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van cao thế tiêu chuẩn IEC 22KV | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố tín hiệu đèn | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp dầu 1000kVA | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | máy |
| 5 | Tủ tụ bù 415V-400kVAr-50hz | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi