Gói thầu: Gói thầu 16SCL2020.TTĐTB2- Thi công xử lý thấm dột nhà điều khiển và nhà bơm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 16SCL2020.TTĐTB2- Thi công xử lý thấm dột nhà điều khiển và nhà bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 15:35:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 633,806,015 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý chống thấm nhà điều khiển | |||
| B | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Tháo dỡ thép nẹp chống bão | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tôn lợp mái | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 425,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,107 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường gạch chiều dày ≤ 22cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước PVC Φ90 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng 300x300x60 phía trên phòng vệ sinh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp chống thấm cũ mái nhà | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 69,74 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường sê nô mái nhà | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 176,47 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải xuống mặt đất với độ cao 6,6m và đưa ra khỏi trạm bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch chỉ, VXM M75# | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 22,69 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bằng thép tròn, đường kính cốt thép ≤Φ14mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 61,36 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng mái, VXM M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài nhà bằng VXM100# dày 2cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 233,61 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Φ90 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút PVC Φ90 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Xây tường bằng gạch chỉ, VXM M75# | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài nhà bằng VXM100# dày 2cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu Φ90 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lăn 01 lớp lót lên bề mặt cần chống thấm; Dán màng chống thấm khò nhiệt dày 2mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 128,12 | m2 |
| 21 | Láng vữa xi măng M100 trung bình dày 3 cm bảo vệ màng chống thấm nền trần sê nô, chân tường mái, chân tường sê nô tạo máng dốc ra các ống thoát nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 128,12 | m2 |
| 22 | Láng vữa xi măng M100 dày 3cm + phụ gia chống thấm Sika Latex bảo vệ nền trần phía trong mái | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 374,05 | m2 |
| 23 | Lắp đặt lại xà gồ đỡ mái tôn mái nhà điều khiển (sử dụng lại) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,107 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt xà gồ đỡ mái nhà điều khiển phía phòng vệ sinh bằng thép xà gồ C8 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 25 | Lắp đặt mái tôn nhà điều khiển phía sau (M-1) bằng tôn sóng chống nóng dày 0,47mm (sử dụng lại) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 227,45 | m2 |
| 26 | Lắp đặt mái tôn nhà điều khiển phía trước (M-2, M-3) và mái nhà phía trên phòng vệ sinh (M-4) bằng tôn sóng chống nóng dày 0,47mm (lắp tôn mới) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 215,82 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tôn úp nóc mái tôn nhà điều khiển bằng tôn úp nóc khổ rộng 300x0,47mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 36,25 | m |
| 28 | Lắp đặt ốp sườn mái tôn nhà điều khiển bằng tôn ốp sườn khổ rộng 300x0,47mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 27,89 | m |
| 29 | Lắp đặt lại nẹp chống bão cũ cho mái tôn nhà điều khiển | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp bổ sung nẹp chống bão cho mái tôn nhà điều khiển bằng thép dẹt 40x4mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 31 | Vệ sinh đánh rỉ xà gồ thép và nẹp chống bão | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 67,66 | m2 |
| 32 | Sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ xà thép và nẹp chống bão | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 67,66 | m2 |
| 33 | Tháo lam chắn nắng bằng thép hộp 40x80mm hạ xuống đất từ độ cao 4m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | tấn |
| 34 | Đánh rỉ thép hộp lam chắn nắng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 102 | m2 |
| 35 | Sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ lam chắn nắng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 102 | m2 |
| 36 | Lắp đặt lam chắn nắng bằng thép hộp 40x80mm ở độ cao 4m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | tấn |
| C | Sơn lại nhà điều khiển | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 344,89 | m2 |
| 2 | Bả lại ma tít phần đã cạo trong nhà điều khiển | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 241,65 | m2 |
| 3 | Vệ sinh và sơn lại phòng ắc quy bằng sơn chống kiềm bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 171,41 | m2 |
| 4 | Sơn lại tường (đã bả ma tít) trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 241,65 | m2 |
| 5 | Vệ sinh và sơn lại tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1.001,17 | m2 |
| 6 | Vệ sinh và sơn lại tường ngoài nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 536,61 | m2 |
| D | Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch men ốp tường | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 74,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bồn cầu vệ sinh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo vòi xịt bồn cầu | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ van xả bồn tiểu nam | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ bồn tiểu nữ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa mặt lavabo | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Tháo vòi chậu rửa mặt Lavabo | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Tháo bộ xả Lavabo | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ gương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ kệ gương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ trần phòng vệ sinh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 15 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch men cao cấp (KT 300x600) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 74,45 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bồn cầu vệ sinh 1 khối + phụ kiện | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bồn tiểu, van xả bồn tiểu nam | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Gia công, lắp đặt 2 khung giá đỡ mặt bàn đá tự nhiên bằng inox 304 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | Kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt 2 mặt bàn đá granit tự nhiên | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa mặt trên mặt bàn đá | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa mặt nóng lạnh, bộ xả | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt gương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt kệ gương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt giá đựng xà phòng inox 304 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Ốp lại trần phòng vệ sinh bằng trần thạch cao chống nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 28 | Lát lại nền nhà vệ sinh bằng gạch men chống trơn 400x400 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn đèn tuýp LED tiết kiệm điện 220V-24W 1,2m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Xử lý chống thấm nhà bơm | |||
| F | Phần chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng 300x300x60 mái nhà | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp chống thấm mái nhà | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải xuống mặt đất với độ cao 6,6m và đưa ra khỏi trạm bằng ô tô, đổ tại vị trí quy định của địa phương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn VXM M100, dày 3cm + phụ gia chống thấm Sika latex bảo vệ nền trần phía trong mái | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 44,82 | m2 |
| 5 | Xây 03 tường đỡ mái tôn, xây tường bằng gạch chỉ dày 22cm, VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,633 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép 2ר12, đai Ø6 a200 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,192 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông giằng mái nhà bơm bằng bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài nhà bằng VXM100# dày 2cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 11 | Lắp đặt mái tôn nhà bơm bằng tôn sóng chống nóng dày 0,47mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tôn úp nóc mái tôn nhà điều khiển bằng tôn úp nóc khổ rộng 300x0,47mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m |
| 13 | Lắp đặt ốp sườn mái tôn nhà điều khiển bằng tôn ốp sườn khổ rộng 300x0,47mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,34 | m |
| 14 | Gia công, lắp đặt nẹp chống bão cho mái tôn nhà điều khiển bằng thép dẹt 40x4mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 15 | Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ xà thép và nẹp chống bão | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| G | Sơn lại nhà Bơm | |||
| 1 | Bả ma tít vào tường | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 47,88 | m2 |
| 2 | Sơn lại tường trần nhà (phần bả ma tít) bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 47,88 | m2 |
| 3 | Vệ sinh và Sơn lại tường trong nhà (không bả ma tít) bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 81,27 | m2 |
| 4 | Vệ sinh và Sơn lại tường ngoài nhà (không bả ma tít) bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 112,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi