Gói thầu: Thi công SC đoạn: Km0 -Km1+500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công SC đoạn: Km0 -Km1+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 09:48:00 đến ngày 2020-09-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,802,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0969 | 100m3 |
| 4 | Phá nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6972 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6527 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,053 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6106 | 100m3 |
| 4 | Cày xới, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6139 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn, K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6139 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0759 | 100m3 |
| 7 | Móng tái sinh nguội 4% xi măng và phụ gia dày TB 20cm (phần mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0315 | 100m3 |
| 8 | Móng tái sinh nguội 4% xi măng và phụ gia dày TB 20cm (Mặt cạp mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5703 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6004 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) trên mặt đường BTXM+ vuốt về mặt đường cũ. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7917 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T - VC 13km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7917 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7615 | 100m2 |
| 15 | Lấp ổ gà - CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 16 | Bong bật - CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 17 | Lún vệt bánh xe - CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,81 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng , dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | 1m3 |
| 3 | Bê tông thân và móng rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5508 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | tấn |
| E | ĐẢM BẢO ATGT II | |||
| 1 | Biển báo số 441 "Đơn vị thi công" KT 1.8*1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | cái |
| 2 | Biển báo số 442 "Công trường đang thi công" KT 1.6*0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | cái |
| 3 | Biển báo số "Xe đi chậm lại" KT 1.8*1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | cái |
| 4 | Biển báo số 508 "Chỉ hướng đi" KT (100*50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo số 203b "Đường đi hẹp về phía trái" KT (70*70*70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Trụ tiêu chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi