Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 07:24:00 đến ngày 2020-09-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,316,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 9,3054 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5,3467 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 60,7086 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 27,1844 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 87,884 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 17,9883 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 8 | Tháo dỡ các đường cấp, thoát nước mái hiện trạng, vận chuyển bể chứa nước lên tầng trên (Nhân công bậc 3,5/7 ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 20 | Công |
| 9 | Tháo dỡ kim thu sét để tận dụng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 117,2 | m |
| 11 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ van ren phòng cháy hiện trạng, vận chuyển bể chứa nước lên tầng trên (Nhân công bậc 3,5/7 ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 17,915 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,7583 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,4443 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,237 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,4178 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5,2666 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,4323 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 7,9225 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 57,8798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 11,5868 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 16,1036 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 104,3438 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4,0744 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,0752 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,9388 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,0693 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5,3467 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 612,8 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 9,3054 | 100m2 |
| 20 | Phụ kiện tôn úp khổ 400 dày 0,45mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 198,84 | m |
| 21 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 233,1007 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 7,0979 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 13,9619 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,386 | m3 |
| 25 | Gia công lan can | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,1022 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8,788 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 31,68 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm vấu chốt ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 25,8 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm vấu chốt ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 31 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 85,168 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 33 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 51,348 | m2 |
| 34 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 97,848 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 682,9 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 80,05 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 215,98 | m2 |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 497,5546 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 426,37 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.024,2301 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 151,818 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 11,814 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 266,8694 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 752,9694 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 74,36 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 263,776 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 383,304 | m |
| 49 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 336 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 182 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 649,3726 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.036,044 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.019,8388 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 649,3726 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2.055,8828 | m2 |
| 56 | Nắp tôn lên mái dày 2mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Gia công lắp dựng bậc thang sắt lên mái | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 17,9674 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 15X75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 9 | Tủ điện tầng 3 KT: 600x400x180mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 120x40 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 160 | m |
| 15 | Tủ điện chứa Atomat (1-6 Modul) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 4 ngã | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 30 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 550 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 750 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (Kim thu sét tận dụng) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 3 | Mũ tôn chống dột ở kim | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Bu lông đai ống vòng đệm M12x25 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 50 | kg |
| 6 | Hồ lô sứ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn PVC D100/90 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 52 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác bằng inox D100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn D25mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn D20mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR 135 D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D50mm (Hệ số 1,5NC+1.5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D50x25mm (Hệ số 1,5NC+1.5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D25mm (Hệ số 1,5NC+1.5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt PPR D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D50x25mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D25x20mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Zắc co PPR D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt Zắc co PPR D25mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 165 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt PPR D20mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 260 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D42mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110mm (hệ số 1,5NC+1,5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê kiểm tra D90mm (hệ số 1,5NC+1,5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê Y PVC D110mm (hệ số 1,5NC+1,5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê Y PVC D90mm (hệ số 1,5NC+1,5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê vuông PVC D110mm (hệ số 1,5NC+1,5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê vuông PVC D90mm (hệ số 1,5NC+1,5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê vuông PVC D60mm (hệ số 1,5NC+1,5M) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt nắp thông tắc D110mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu INOX D110mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Dây cấp nước | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 46 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Tận dụng bể cũ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép nối bằng PP hàn, D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nối bằng PP hàn, D50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 49 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 14,287 | m2 |
| 8 | Hộp đựng vòi chữa cháy (40x60x20cm) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cuộn |
| 10 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bình |
| 12 | Lăng phun Φ50-13 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Bể tận dụng) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi