Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937473-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200937460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 07:24:00 đến ngày 2020-09-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,316,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 9,3054 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5,3467 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 60,7086 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 27,1844 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 87,884 m3
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 17,9883 m2
7 Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 bể
8 Tháo dỡ các đường cấp, thoát nước mái hiện trạng, vận chuyển bể chứa nước lên tầng trên (Nhân công bậc 3,5/7 ) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 20 Công
9 Tháo dỡ kim thu sét để tận dụng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24 cái
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 117,2 m
11 Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,05 100m
13 Tháo dỡ van ren phòng cháy hiện trạng, vận chuyển bể chứa nước lên tầng trên (Nhân công bậc 3,5/7 ) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10 công
B XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 17,915 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2,7583 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,4443 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,237 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2,4178 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5,2666 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,4323 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7,9225 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 57,8798 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 11,5868 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 16,1036 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 104,3438 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4,0744 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,0752 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,9388 100m2
16 Gia công xà gồ thép Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,0693 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5,3467 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 612,8 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 9,3054 100m2
20 Phụ kiện tôn úp khổ 400 dày 0,45mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 198,84 m
21 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 233,1007 m3
22 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7,0979 m3
23 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 13,9619 m3
24 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,386 m3
25 Gia công lan can Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,1022 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8,788 m2
27 Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 31,68 m2
28 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm vấu chốt ) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 12 bộ
29 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 25,8 m2
30 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm vấu chốt ) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 16 bộ
31 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 85,168 m2
32 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 28 bộ
33 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 51,348 m2
34 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 97,848 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 682,9 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 80,05 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 215,98 m2
38 Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3,96 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 497,5546 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 426,37 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1.024,2301 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 151,818 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 11,814 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 266,8694 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 752,9694 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 74,36 m
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 263,776 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 383,304 m
49 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 336 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 182 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 649,3726 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1.036,044 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1.019,8388 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 649,3726 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2.055,8828 m2
56 Nắp tôn lên mái dày 2mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
57 Gia công lắp dựng bậc thang sắt lên mái Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 17,9674 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 34 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 18 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 15X75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5 m
9 Tủ điện tầng 3 KT: 600x400x180mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 tủ
10 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 160 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 120x40 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 160 m
15 Tủ điện chứa Atomat (1-6 Modul) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
16 Lắp đặt hộp nối 4 ngã Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 30 hộp
17 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 18 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
21 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 550 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 550 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 750 m
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (Kim thu sét tận dụng) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 180 m
3 Mũ tôn chống dột ở kim Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24 cái
4 Bu lông đai ống vòng đệm M12x25 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24 cái
5 Hóa chất giảm điện trở Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 50 kg
6 Hồ lô sứ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24 cái
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,98 100m
2 Lắp đặt côn PVC D100/90 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 52 cái
3 Lắp đặt côn nhựa PVC D90 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 52 cái
4 Cầu chắn rác bằng inox D100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 52 cái
5 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,45 100m
6 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn D25mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,8 100m
7 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn D20mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,9 100m
8 Lắp đặt cút PPR D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 29 cái
9 Lắp đặt cút PPR D25mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 22 cái
10 Lắp đặt cút PPR D20mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 33 cái
11 Lắp đặt cút PPR 135 D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
12 Lắp đặt Tê PPR D50mm (Hệ số 1,5NC+1.5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 22 cái
13 Lắp đặt Tê PPR D50x25mm (Hệ số 1,5NC+1.5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
14 Lắp đặt Tê PPR D25mm (Hệ số 1,5NC+1.5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 25 cái
15 Lắp nút bịt PPR D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
16 Lắp đặt côn PPR D50x25mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 13 cái
17 Lắp đặt côn PPR D25x20mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
18 Lắp đặt van PPR D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
19 Lắp đặt van PPR D25mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
20 Lắp đặt Zắc co PPR D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 22 cái
21 Lắp đặt Zắc co PPR D25mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
22 Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 165 cái
23 Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 30 cái
24 Lắp nút bịt PPR D20mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 260 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,7 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,8 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 100m
29 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 38 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 38 cái
31 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 33 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 38 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 23 cái
34 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D42mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 26 cái
35 Lắp đặt Tê kiểm tra D110mm (hệ số 1,5NC+1,5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 38 cái
36 Lắp đặt Tê kiểm tra D90mm (hệ số 1,5NC+1,5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 38 cái
37 Lắp đặt Tê Y PVC D110mm (hệ số 1,5NC+1,5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
38 Lắp đặt Tê Y PVC D90mm (hệ số 1,5NC+1,5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
39 Lắp đặt Tê vuông PVC D110mm (hệ số 1,5NC+1,5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
40 Lắp đặt Tê vuông PVC D90mm (hệ số 1,5NC+1,5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 18 cái
41 Lắp đặt Tê vuông PVC D60mm (hệ số 1,5NC+1,5M) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 18 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 22 cái
45 Lắp đặt nắp thông tắc D110mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
46 Lắp đặt phễu thu INOX D110mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
48 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
49 Lắp đặt gương soi Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 12 bộ
51 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
52 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10 bộ
54 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
55 Dây cấp nước Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 46 cái
56 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Tận dụng bể cũ) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 bể
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt van khóa D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt van 1 chiều D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt ống thép D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,91 100m
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
5 Lắp đặt Tê thép nối bằng PP hàn, D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt măng xông nối bằng PP hàn, D50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 49 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 14,287 m2
8 Hộp đựng vòi chữa cháy (40x60x20cm) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
9 Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 cuộn
10 Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6 bình
11 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6 bình
12 Lăng phun Φ50-13 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 chiếc
13 Nội quy phòng cháy chữa cháy Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Bể tận dụng) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->