Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941816-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200939887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 15:18:00 đến ngày 2020-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,411,119,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. SÂN ĐƯỜNG
1 Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh KT 150x230x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 Cái
2 Đào đất bó vỉa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,793 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,195 M3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,879 M3
5 Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,424 M3
6 Xây bó vỉa đảo cảnh quan gạch thẻ 4x8x18, dày10cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 M3
7 Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,84 M2
8 Sơn dầu màu trắng bó vỉa giáp đường dân sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 M2
9 Ốp tường ngoài bồn hoa bằng gạch trang trí tương đương gạch inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 M2
10 Lát đá granite màu đen ánh kim, vữa mác 75 mặt bệ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,772 M2
11 Bê tông lót móng đường đảo cảnh quan, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 M3
12 Láng nền đường đảo cảnh quan dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6 M2
13 Lát nền đường đảo cảnh quan đá mài mịn KT 200x200x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 M2
14 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5cm, K >= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100M3
15 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax=25cm, K >= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100M3
16 Rải lớp nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nền sân, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 Tấn
19 Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,578 M3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,007 M3
21 Láng nền sàn, dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,222 M2
22 Lát đá granite nhám xanh KT 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,07 M2
23 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,578 M3
24 Láng nền dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,29 M2
25 Lát đá granite màu đen ánh kim dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,45 M2
26 Lát đá granite màu đỏ ruby dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,22 M2
27 Lát đá granite màu vàng dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 M2
28 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 M3
29 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan ghế đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan ghế đá, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 Tấn
32 Bê tông đan ghế đá, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 M3
33 Láng nền dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 M2
34 Lát đá granite màu đen ánh kim dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 M2
35 Sơn dầu màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 M2
36 Ốp tường ngoài bồn hoa bằng gạch trang trí tương đương gạch inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 M2
37 Lắp đặt ống inox 304 D50 dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100M
B II. NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô phạm vi <= 1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100M3
4 Vệ sinh đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 M3
5 Đóng cừ tràm L = 4m, đk ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 100M
6 Đắp lớp cát đệm dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 M3
7 Bê tông lót đá 4x6 mác 100, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 Tấn
10 Bê tông móng M1, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,227 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 Tấn
14 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,932 M3
15 Lớp nilon lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 Tấn
19 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,259 M3
20 Lớp nilon lót đan bậc cấp, BĐT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp, BĐT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, BĐT, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 Tấn
23 Bê tông đan bậc cấp, BĐT, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 M3
24 Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 M3
25 Bê tông lót tường bồn hoa, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 M3
26 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,955 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 Tấn
29 Bê tông sênô, sàn mái đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,722 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đk > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 Tấn
33 Bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 Tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,255 M3
38 Xây tường bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 M3
39 Xây tường gạch ống 8x8x18, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 M3
40 Xây tường gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,197 M3
41 Xây bồn hoa gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 M3
42 Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 M3
43 Xây tường đỡ li tô gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 M3
44 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55 + lambri nhôm + kính cường lực mờ dày 8mm + khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 M2
45 SXLD cửa sổ bật khung nhôm hệ 55 + kính trắng cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 M2
46 Lắp dựng vách ngăn Compact - Laminate dày 12mm màu trắng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,21 M2
48 Trát tường trong, dày 1cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 M2
49 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 M2
50 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 M2
51 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 M2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,662 M2
53 Trát chỉ nước sê nô, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 Mét
54 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 M2
55 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,21 M2
56 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,96 M2
57 Bả bằng ma tít sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,662 M2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,85 M2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,872 M2
60 Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch granite nhám KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,11 M2
61 Lát đá granite màu đen, vữa mác 75 bậc cấp, ngạch cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 M2
62 Cắt rãnh chống trượt đá granite lát bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 10m
63 Lát đá granite màu đen, vữa mác 75 mặt bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,653 M2
64 Ốp tường gạch trang trí tường đương inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,57 M2
65 Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,06 M2
66 Lợp mái ngói phẳng KT 484x320 loại 9v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100M2
67 Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 Tấn
68 Lắp dựng li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 Tấn
69 Lắp đặt ống PVC Þ114 dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100M
70 Lắp đặt ống PVC Þ60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
71 Lắp đặt ống PVC Þ42 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100M
72 Lắp đặt ống PVC Þ27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100M
73 Lắp đặt ống PVC Þ21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100M
74 Lắp đặt van thau Þ27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
75 Lắp đặt Tê PVC Þ114 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
76 Lắp đặt Tê PVC Þ60 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
77 Lắp đặt Tê PVC Þ42 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
78 Lắp đặt Tê PVC Þ27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
79 Lắp đặt lơi PVC Þ114 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
80 Lắp đặt co PVC Þ114mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
81 Lắp đặt co PVC Þ60mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
82 Lắp đặt co PVC Þ42mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
83 Lắp đặt co PVC Þ27mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
84 Lắp đặt côn PVC Þ27/21mm loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
85 Lắp đặt lavabo loại âm + kệ + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn có két nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
87 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
88 Lắp đặt phểu thu KT15x15cm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
89 Lắp đặt gương soi không khung KT 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
90 Lắp đặt măng sông Þ21mm (1 đầu răng ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
91 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100M3
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100M3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100M3
94 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 m3
95 Làm tầng lọc sỏi 2x3, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 m3
96 Làm tầng lọc 4x6, dày 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
97 Làm tầng lọc than đá, dày 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
98 Bê tông đá 1x2 mác 200, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 m3
99 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 m3
100 SXLĐ cốt thép , đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 Tấn
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
102 Xây tường gạch thẻ 4x8x10, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 m3
103 Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,995 M3
104 Trát tường dày 2cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,345 M2
105 Láng đáy BTH, đáy HG, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,765 M2
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thủ công trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thủ công trọng lượng <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
108 Lắp đèn led panel nổi 225x225mm 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
109 Lắp đèn led panel nổi Þ150 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
110 Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
111 Lắp hộp đế âm đơn + mặt che 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
112 CB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
113 Kéo rải dây điện đôi CXV/DSTA 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
114 Kéo rải dây điện đơn CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
115 Lắp đặt ống uPVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Mét
116 Lắp đặt ống điện nhựa cứng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Mét
C III. CHÒI NGHỈ
1 Đào móng M1 bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô phạm vi <= 1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100M3
4 Vệ sinh đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 M3
5 Đóng cừ tràm L = 4m, đk ngọn 3,8-4,2cm, 25 cây/m2 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 100M
6 Đắp lớp cát đệm dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 M3
7 Bê tông lót đá 4x6 mác 100, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 Tấn
10 Bê tông móng M1, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,484 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đkp <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 Tấn
14 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 M3
15 Lớp nilon lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 Tấn
19 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 M3
20 Lớp nilon lót đan bậc cấp, BĐT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 Tấn
23 Bê tông đan bậc cấp, BĐT, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,519 M3
24 Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,289 M3
25 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,578 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 Tấn
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,644 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100M2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 M3
33 Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,493 M3
34 Xây ốp cột gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 M3
35 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,278 M2
36 Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,333 Mét
37 Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,004 Mét
38 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M2
39 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,252 M2
40 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,252 M2
41 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,278 M2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,252 M2
43 Sơn cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,278 M2
44 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch cotto KT 300x300x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,868 M2
45 Lát đá granite màu đen ánh kim, vữa mác 75 bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 M2
46 Cắt rãnh chống trượt đá granite lát bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,608 10m
47 Lợp mái ngói phẳng KT 484x320 loại 9v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 100M2
48 Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 Tấn
49 Lắp dựng li tô thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 Tấn
50 CCLĐ bọ gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
D IV. GIÀN PERGOLA
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100M3
4 Vệ sinh đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 M3
5 Đóng cừ tràm L = 4m, đk ngọn 3,8-4,2cm, 25 cây/m2 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 100M
6 Đắp lớp cát đệm dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 M3
7 Bê tông lót đá 4x6 mác 100, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 Tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 Tấn
14 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,208 M3
15 Lớp nilon lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 Tấn
19 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 Tấn
23 Bê tông xà dầm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,385 m3
24 Xây ốp cột gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m3
25 Trát trụ, cột dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,147 m2
26 Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,778 m
27 Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,339 m
28 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,888 m2
29 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,182 M2
30 Sơn cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,182 M2
31 CCLĐ khung thép hộp trang trí mạ kẽm + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,358 M2
E V. ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100M3
4 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II Dmax = 37,5cm, K >= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100M3
5 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax= 25cm, K >= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đài nước, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép đài nước, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 Tấn
9 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 mác 250 (trộn phụ gia chống thấm tương đương PLASTOCRETE N, tỉ lệ 0,7lit/100kg xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,842 M3
10 Quét 3 lớp chống thấm tương đương Kova CT11A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,949 M2
11 Lát nền gạch mosaic tạo hình, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,549 M2
12 Ốp thành trong đài nước, gạch mosaic tạo hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,47 M2
13 Lát đá granite màu đen, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,787 M2
14 Lắp dựng nắp hố che máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 M2
15 CCLĐ máy bơm chìm công suất 7,5Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 CCLĐ bộ vòi phun sủi phun cao 2-3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 CCLĐ bộ vòi phun sủi phun cao 1,5-2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
F VI. CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh, thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984 100M3
2 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,478 M3
3 Cung cấp đất hữu cơ hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100M3
4 Trồng cây giáng hương cao >= 4m, đk thân >= 15cm (đo từ gốc lên 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
5 Trồng cây gõ đỏ cao >= 4m, đk thân >= 10cm (đo từ gốc lên 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
6 Trồng cây kèn hồng cao >= 4m, đk thân >= 10cm (đo từ gốc lên 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
7 Trồng cây bằng lăng tím cao >= 4m, đk thân >= 10cm (đo từ gốc lên 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
8 Trồng cây móng bò tím cao >= 4m, đk thân >= 10cm (đo từ gốc lên 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
9 Trồng cây lim xẹt cao >= 4m, đk thân >= 15cm (đo từ gốc lên 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
10 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cây
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 cây/90ng
12 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100M2
13 Trồng cỏ lông heo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100M2
14 Trồng cỏ lá gừng Thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100M2
15 Trồng cây bạch trinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100M2
16 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100M2
17 Trồng cây trâm ổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100M2
18 Tưới nước thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,279 100M2/lần
19 Dụng cụ tập lắc hông đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Máy tập đi bộ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Dụng cụ tập tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G VII. HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,224 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100M3
3 Lắp đặt ống uPVC Þ27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100M
4 Lắp đặt van khóa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Đào đất đặt đường cống Þ400 bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 100M3
7 Đào hố ga, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100M3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100M3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100M3
10 Đắp lớp cát lót hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 M3
11 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,641 M3
12 Bê tông đáy, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,135 M3
13 Bê tông tường hố ga, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 M3
14 Bê tông gờ mương hở, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương hở, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ mương hở, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan mương hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100M2
21 Lắp nắp hố ga composite KT 850x850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Lắp nắp mương hở composite KT 500x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 Cái
23 Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm H10 dài 4m, Þ400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100M
24 Lắp đặt ống uPVC Þ200 dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100M
25 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 M3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100M3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100M3
28 Lắp đặt ống STK Þ90x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100M
29 Lắp đặt ống STK Þ60x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
30 Lắp đặt co 45 STK Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Lắp đặt co 45 STK Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt Tê STK Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
33 Lắp đặt măng sông nối STK Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
H VIII. SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát quang mặt bằng, dọn dẹp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,79 100m2
2 Vận chuyển cây cối và phế thải ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,79 100m2
3 Đào xúc đất sét taluy chắn cắt, dung trọng riêng 1,75 T/m3. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100M3
4 Đắp taluy bằng máy đầm 9T dung trọng <= 1,75 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,723 100M3
I IX. HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI
1 Lắp dựng đèn sân vườn cao 4m 2x15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cột
2 Lắp đặt đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
3 Lắp đèn âm sàn 5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100 bóng
4 Lắp đèn dưới nước 6x2W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
5 Đào móng trụ điện, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,226 M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100M3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100M2
9 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,712 M3
10 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
11 Lắp đặt MCCB 3P - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt MCCB 3P - 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt MCB 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
14 Lắp đặt MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt công tắc tơ từ (MC) 3P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt công tắc tơ từ (MC) 3P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Lắp đặt rơ le nhiệt (OLR) 3P - 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Lắp công tắc điều khiển tay/tự động (H/A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
20 Lắp nút nhấn ON Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
21 Lắp nút nhấn OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
22 Lắp đèn báo pha D20 (vàng, xanh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
23 Lắp hẹn giờ đóng/cắt (Timer) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
24 Lắp bộ nguồn (Adaptor) 220VAC/24VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Kéo rải cáp điện 4 ruột CXV/DSTA 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Mét
26 Kéo rải cáp điện 4 ruột CXV/DSTA 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Mét
27 Kéo rải cáp điện 4 ruột CXV/DSTA 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Mét
28 Kéo rải cáp điện CV 4mm2 (nội bộ tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
29 Đóng cọc tiếp địa & kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Bộ
30 Kéo rải cáp tiếp địa 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
31 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE Þ25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 Mét
32 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE Þ40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
33 Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, hộp nối ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
J X. NHÀ THÔNG TIN
1 Phá dỡ nền gạch hiện trạng và vữa lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,835 M2
2 Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch granite KT 600x600 nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,507 M2
3 Đục nhám bề mặt tường tại vị trí ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 M2
4 Ốp chân tường, gạch granite KT 600x600 cao 0,15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 M2
5 Lát khu vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch granite KT 300x300 nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,698 M2
6 Xây tường gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 M3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,44 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,325 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,725 m2
12 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,44 m2
13 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,3 m2
15 Sơn tường, dầm, cột ngoài nhà đã bả b1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,44 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m2
17 Đục nhám bề mặt tường tại vị trí ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22 m2
18 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
20 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch granite KT 300x600 chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
21 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,245 m2
22 Làm trần tấm nhựa hoa văn khung nhôm nổi KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,245 M2
23 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,29 M2
24 SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 + lambri nhôm + kính cường lực dày 8mm + khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 M2
25 SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 + lambri nhôm + kính cường lực mờ dày 8mm + khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 M2
26 SX Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 55 + kính trắng cường lực dày 8mm + chốt gài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 M2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 vuông 14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 M2
28 Phá dỡ sê nô hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 100M2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 Tấn
31 Bê tông sênô, sàn mái đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,116 M3
32 Trát sê nô, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,948 M2
33 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 Mét
34 Bả bằng ma tít vào sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,94 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,94 M2
36 Tháo dỡ mái mái tôn, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,875 M2
37 Tháo dỡ kết cấu sắt thép thủ công cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 Tấn
38 Phá dỡ tường xây gạch dày <= 11cm (tường hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,151 M3
39 Xây tường gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 Tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,364 M3
44 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 M2
45 Bả bằng ma tít vào dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 M2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 M2
47 Lợp mái ngói phẳng KT 484x320 loại 9v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 100M2
48 Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 Tấn
49 Lắp dựng li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 Tấn
50 Vì kèo thép hộp 50x100x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 Tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 Tấn
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,313 100M2
53 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,754 M3
54 Vận chuyển phế liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100M3
55 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn có két nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
57 Lắp đèn led tube 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
58 Lắp đèn led tube 0,6m 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
59 Lắp đặt quạt đảo trần 60W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
61 Lắp hộp đế âm đơn + mặt che 2 & 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
62 CB 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
63 Lắp hộp đế âm đơn + đai sắt giữ CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
64 Lắp đặt tủ (sơn tĩnh điện) 20x30x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
65 Kéo rải dây điện đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
66 Kéo rải dây điện đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
67 Lắp đặt ống điện nhựa cứng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
68 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,547 Tấn
69 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (sử dụng 1 tháng khấu hao 2%, khấu hao 7 lần lắp dựng 49%, thu hồi 49%), luân chuyển (NC, MTC) x 51% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,547 Tấn
70 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (7 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,425 Tấn
71 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (7 lần x 60%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,855 Tấn
72 Cát đầm chặt dày 5cm làm kho bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100M3
73 Bê tông đá 1x2 mác 150 dày 10cm làm kho bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 M3
74 Bê tông cọc 30x30cm mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,568 M3
75 SXLD cốt thép cọc đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,596 Tấn
76 SXLD cốt thép cọc đk 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,992 Tấn
77 SXLD cốt thép cọc đk 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 Tấn
78 SXLD cốt thép cọc đk 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 Tấn
79 SXLD cốt thép cọc đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 Tấn
80 Cung cấp lắp đặt thép tấm trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,037 Tấn
81 Sản xuất hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,622 Tấn
82 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 Mối nối
83 Tách cọc và vận chuyển ra vị trí đóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 Cấu kiện
84 Đóng cọc BTCT trên mặt nước 30x30cm, L=27,5m (cọc thẳng - phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,858 100M
85 Đóng cọc BTCT trên mặt nước 30x30cm, L=27,5m (cọc thẳng - phần không ngập đất, NC, MTCx0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100M
86 Đóng cọc BTCT trên mặt nước 30x30cm, L=27,5m (cọc xiên - phần ngập đất, NC, MTCx1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,858 100M
87 Đóng cọc BTCT trên mặt nước 30x30cm, L=27,5m (cọc xiên - phần không ngập đất, NC, MTCx1,22x0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100M
88 Đập đầu cọc bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 M3
89 Chờ đóng cọc thử (TT 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100M
90 Vỗ lại cọc thử (4 cọc/ca) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100M
91 Đào đất công trình bằng máy đào 1,25m³ + máy ủi 110CV, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100M3
92 Đắp đất bằng thủ công, dung trọng <= 1,65T/m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,82 M3
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100M3
94 Đắp cát công trình đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,601 100M3
95 Bê tông lót móng bản đáy, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,484 M3
96 Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,004 M3
97 SXLD cốt thép bản đáy đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,191 Tấn
98 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy (30% vật liệu ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100M2
99 Bê tông tường đứng dày <= 45cm, đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,421 M3
100 SXLD cốt thép tường đứng, đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 Tấn
101 SXLD cốt thép tường đứng, đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 Tấn
102 SXLD cốt thép tường đứng + tường khóa, đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,978 Tấn
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường đứng, phân đoạn 23m (30% vật liệu ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,059 100M2
104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa (30% vật liệu ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 100M2
105 Bê tông tường chống dày <= 45cm, đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 M3
106 SXLD cốt thép tường chống, đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 Tấn
107 SXLD cốt thép tường chống, đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 Tấn
108 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 100M2
109 Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải và 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,49 M2
110 Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100M
111 Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100M
112 Lắp đặt tê thoát nước qua thân kè Þ90-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
113 Đá 1x2 thoát nước qua thân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100M3
114 Đá mi thoát nước qua thân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100M3
115 Cát thô thoát nước qua thân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100M3
116 Trải vải địa kỹ thuật loại 1 (TS20 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100M2
117 SX trụ lan can bằng thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 Tấn
118 Lắp dựng trụ lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 Tấn
119 Lắp đặt ống STK Þ60 dày 2mm mạ kẽm thanh lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 100M
120 Bu lông đk 22mm, L = 55cm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Cái
121 Thép lan can đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 Tấn
122 Bê tông chân trụ lan can, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 M3
123 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100M2
124 Đóng cừ tràm L = 3,5m, đk ngọn >= 4,5cm, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,575 100M
125 Trải vải địa kỹ thuật loại 2 (TS65 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98 100M2
126 Thép ghim vải địa kỹ thuật đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 Tấn
127 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x3x0,3m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Rọ
128 Phao bè thả thảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 10m3
129 Quang mốc thả thảm đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->