Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:18:00 đến ngày 2020-09-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,411,119,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh KT 150x230x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Cái |
| 2 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,793 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,195 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,879 | M3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,424 | M3 |
| 6 | Xây bó vỉa đảo cảnh quan gạch thẻ 4x8x18, dày10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,84 | M2 |
| 8 | Sơn dầu màu trắng bó vỉa giáp đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | M2 |
| 9 | Ốp tường ngoài bồn hoa bằng gạch trang trí tương đương gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | M2 |
| 10 | Lát đá granite màu đen ánh kim, vữa mác 75 mặt bệ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,772 | M2 |
| 11 | Bê tông lót móng đường đảo cảnh quan, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | M3 |
| 12 | Láng nền đường đảo cảnh quan dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6 | M2 |
| 13 | Lát nền đường đảo cảnh quan đá mài mịn KT 200x200x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | M2 |
| 14 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5cm, K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100M3 |
| 15 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax=25cm, K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100M3 |
| 16 | Rải lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nền sân, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | Tấn |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,578 | M3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,007 | M3 |
| 21 | Láng nền sàn, dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,222 | M2 |
| 22 | Lát đá granite nhám xanh KT 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,07 | M2 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,578 | M3 |
| 24 | Láng nền dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,29 | M2 |
| 25 | Lát đá granite màu đen ánh kim dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,45 | M2 |
| 26 | Lát đá granite màu đỏ ruby dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,22 | M2 |
| 27 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | M2 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan ghế đá, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 32 | Bê tông đan ghế đá, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | M3 |
| 33 | Láng nền dầy 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | M2 |
| 34 | Lát đá granite màu đen ánh kim dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | M2 |
| 35 | Sơn dầu màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | M2 |
| 36 | Ốp tường ngoài bồn hoa bằng gạch trang trí tương đương gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | M2 |
| 37 | Lắp đặt ống inox 304 D50 dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| B | II. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô phạm vi <= 1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100M3 |
| 4 | Vệ sinh đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L = 4m, đk ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | 100M |
| 6 | Đắp lớp cát đệm dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | M3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng M1, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,227 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | M3 |
| 15 | Lớp nilon lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | Tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | M3 |
| 20 | Lớp nilon lót đan bậc cấp, BĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp, BĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, BĐT, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 23 | Bê tông đan bậc cấp, BĐT, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | M3 |
| 24 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | M3 |
| 25 | Bê tông lót tường bồn hoa, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | M3 |
| 26 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,955 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | Tấn |
| 29 | Bê tông sênô, sàn mái đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đk > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | Tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | M3 |
| 38 | Xây tường bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x18, dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | M3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,197 | M3 |
| 41 | Xây bồn hoa gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | M3 |
| 42 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | M3 |
| 43 | Xây tường đỡ li tô gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | M3 |
| 44 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55 + lambri nhôm + kính cường lực mờ dày 8mm + khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | M2 |
| 45 | SXLD cửa sổ bật khung nhôm hệ 55 + kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 46 | Lắp dựng vách ngăn Compact - Laminate dày 12mm màu trắng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | M2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | M2 |
| 49 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | M2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | M2 |
| 51 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | M2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,662 | M2 |
| 53 | Trát chỉ nước sê nô, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | Mét |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | M2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,96 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,662 | M2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,85 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,872 | M2 |
| 60 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch granite nhám KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,11 | M2 |
| 61 | Lát đá granite màu đen, vữa mác 75 bậc cấp, ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | M2 |
| 62 | Cắt rãnh chống trượt đá granite lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 10m |
| 63 | Lát đá granite màu đen, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | M2 |
| 64 | Ốp tường gạch trang trí tường đương inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,57 | M2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,06 | M2 |
| 66 | Lợp mái ngói phẳng KT 484x320 loại 9v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100M2 |
| 67 | Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | Tấn |
| 69 | Lắp đặt ống PVC Þ114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100M |
| 70 | Lắp đặt ống PVC Þ60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 71 | Lắp đặt ống PVC Þ42 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 72 | Lắp đặt ống PVC Þ27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 73 | Lắp đặt ống PVC Þ21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100M |
| 74 | Lắp đặt van thau Þ27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PVC Þ114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PVC Þ60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PVC Þ42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PVC Þ27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt lơi PVC Þ114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co PVC Þ114mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co PVC Þ60mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt co PVC Þ42mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt co PVC Þ27mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt côn PVC Þ27/21mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt lavabo loại âm + kệ + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn có két nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đặt phểu thu KT15x15cm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi không khung KT 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông Þ21mm (1 đầu răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 91 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100M3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100M3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100M3 |
| 94 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 95 | Làm tầng lọc sỏi 2x3, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 96 | Làm tầng lọc 4x6, dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 97 | Làm tầng lọc than đá, dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 98 | Bê tông đá 1x2 mác 200, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 100 | SXLĐ cốt thép , đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | Tấn |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 102 | Xây tường gạch thẻ 4x8x10, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | m3 |
| 103 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | M3 |
| 104 | Trát tường dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,345 | M2 |
| 105 | Láng đáy BTH, đáy HG, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,765 | M2 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thủ công trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thủ công trọng lượng <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đèn led panel nổi 225x225mm 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp đèn led panel nổi Þ150 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 111 | Lắp hộp đế âm đơn + mặt che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 112 | CB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 113 | Kéo rải dây điện đôi CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 115 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Mét |
| 116 | Lắp đặt ống điện nhựa cứng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Mét |
| C | III. CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng M1 bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô phạm vi <= 1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100M3 |
| 4 | Vệ sinh đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L = 4m, đk ngọn 3,8-4,2cm, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | 100M |
| 6 | Đắp lớp cát đệm dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | M3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng M1, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đkp <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | M3 |
| 15 | Lớp nilon lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | Tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | M3 |
| 20 | Lớp nilon lót đan bậc cấp, BĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | Tấn |
| 23 | Bê tông đan bậc cấp, BĐT, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | M3 |
| 24 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,289 | M3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,578 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,644 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M3 |
| 33 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | M3 |
| 34 | Xây ốp cột gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | M3 |
| 35 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,278 | M2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,333 | Mét |
| 37 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,004 | Mét |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M2 |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,252 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,252 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,278 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,252 | M2 |
| 43 | Sơn cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,278 | M2 |
| 44 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch cotto KT 300x300x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,868 | M2 |
| 45 | Lát đá granite màu đen ánh kim, vữa mác 75 bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | M2 |
| 46 | Cắt rãnh chống trượt đá granite lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,608 | 10m |
| 47 | Lợp mái ngói phẳng KT 484x320 loại 9v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100M2 |
| 48 | Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng li tô thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | Tấn |
| 50 | CCLĐ bọ gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| D | IV. GIÀN PERGOLA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100M3 |
| 4 | Vệ sinh đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L = 4m, đk ngọn 3,8-4,2cm, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | 100M |
| 6 | Đắp lớp cát đệm dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | M3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | M3 |
| 15 | Lớp nilon lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | Tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,385 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,147 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,778 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,339 | m |
| 28 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,888 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,182 | M2 |
| 30 | Sơn cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,182 | M2 |
| 31 | CCLĐ khung thép hộp trang trí mạ kẽm + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,358 | M2 |
| E | V. ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100M3 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II Dmax = 37,5cm, K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100M3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax= 25cm, K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đài nước, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đài nước, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | Tấn |
| 9 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 mác 250 (trộn phụ gia chống thấm tương đương PLASTOCRETE N, tỉ lệ 0,7lit/100kg xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,842 | M3 |
| 10 | Quét 3 lớp chống thấm tương đương Kova CT11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,949 | M2 |
| 11 | Lát nền gạch mosaic tạo hình, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,549 | M2 |
| 12 | Ốp thành trong đài nước, gạch mosaic tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,47 | M2 |
| 13 | Lát đá granite màu đen, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,787 | M2 |
| 14 | Lắp dựng nắp hố che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | M2 |
| 15 | CCLĐ máy bơm chìm công suất 7,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | CCLĐ bộ vòi phun sủi phun cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | CCLĐ bộ vòi phun sủi phun cao 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| F | VI. CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100M3 |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,478 | M3 |
| 3 | Cung cấp đất hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100M3 |
| 4 | Trồng cây giáng hương cao >= 4m, đk thân >= 15cm (đo từ gốc lên 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây gõ đỏ cao >= 4m, đk thân >= 10cm (đo từ gốc lên 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây kèn hồng cao >= 4m, đk thân >= 10cm (đo từ gốc lên 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây bằng lăng tím cao >= 4m, đk thân >= 10cm (đo từ gốc lên 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 8 | Trồng cây móng bò tím cao >= 4m, đk thân >= 10cm (đo từ gốc lên 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 9 | Trồng cây lim xẹt cao >= 4m, đk thân >= 15cm (đo từ gốc lên 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | cây/90ng |
| 12 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100M2 |
| 13 | Trồng cỏ lông heo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100M2 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng Thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100M2 |
| 15 | Trồng cây bạch trinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100M2 |
| 16 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100M2 |
| 17 | Trồng cây trâm ổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100M2 |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,279 | 100M2/lần |
| 19 | Dụng cụ tập lắc hông đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Máy tập đi bộ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Dụng cụ tập tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | VII. HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100M |
| 4 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đào đất đặt đường cống Þ400 bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | 100M3 |
| 7 | Đào hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100M3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100M3 |
| 10 | Đắp lớp cát lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | M3 |
| 11 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,641 | M3 |
| 12 | Bê tông đáy, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,135 | M3 |
| 13 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | M3 |
| 14 | Bê tông gờ mương hở, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương hở, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ mương hở, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan mương hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 21 | Lắp nắp hố ga composite KT 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp nắp mương hở composite KT 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm H10 dài 4m, Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC Þ200 dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100M |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | M3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100M3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100M3 |
| 28 | Lắp đặt ống STK Þ90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100M |
| 29 | Lắp đặt ống STK Þ60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 30 | Lắp đặt co 45 STK Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co 45 STK Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Tê STK Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nối STK Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| H | VIII. SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng, dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,79 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây cối và phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,79 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất sét taluy chắn cắt, dung trọng riêng 1,75 T/m3. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100M3 |
| 4 | Đắp taluy bằng máy đầm 9T dung trọng <= 1,75 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,723 | 100M3 |
| I | IX. HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp dựng đèn sân vườn cao 4m 2x15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cột |
| 2 | Lắp đặt đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn âm sàn 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100 bóng |
| 4 | Lắp đèn dưới nước 6x2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Đào móng trụ điện, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,712 | M3 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc tơ từ (MC) 3P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc tơ từ (MC) 3P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt rơ le nhiệt (OLR) 3P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp công tắc điều khiển tay/tự động (H/A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp nút nhấn ON | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp nút nhấn OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đèn báo pha D20 (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp hẹn giờ đóng/cắt (Timer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp bộ nguồn (Adaptor) 220VAC/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Kéo rải cáp điện 4 ruột CXV/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Mét |
| 26 | Kéo rải cáp điện 4 ruột CXV/DSTA 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Mét |
| 27 | Kéo rải cáp điện 4 ruột CXV/DSTA 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 28 | Kéo rải cáp điện CV 4mm2 (nội bộ tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa & kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Bộ |
| 30 | Kéo rải cáp tiếp địa 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 31 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE Þ25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Mét |
| 32 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE Þ40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 33 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, hộp nối ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| J | X. NHÀ THÔNG TIN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng và vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,835 | M2 |
| 2 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch granite KT 600x600 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,507 | M2 |
| 3 | Đục nhám bề mặt tường tại vị trí ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | M2 |
| 4 | Ốp chân tường, gạch granite KT 600x600 cao 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | M2 |
| 5 | Lát khu vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch granite KT 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,698 | M2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | M3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,44 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,325 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,725 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,44 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường, dầm, cột ngoài nhà đã bả b1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,44 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 17 | Đục nhám bề mặt tường tại vị trí ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch granite KT 300x600 chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,245 | m2 |
| 22 | Làm trần tấm nhựa hoa văn khung nhôm nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,245 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,29 | M2 |
| 24 | SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 + lambri nhôm + kính cường lực dày 8mm + khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | M2 |
| 25 | SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 + lambri nhôm + kính cường lực mờ dày 8mm + khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | M2 |
| 26 | SX Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 55 + kính trắng cường lực dày 8mm + chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | M2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 vuông 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | M2 |
| 28 | Phá dỡ sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | Tấn |
| 31 | Bê tông sênô, sàn mái đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | M3 |
| 32 | Trát sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,948 | M2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | Mét |
| 34 | Bả bằng ma tít vào sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,94 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,94 | M2 |
| 36 | Tháo dỡ mái mái tôn, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,875 | M2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép thủ công cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | Tấn |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch dày <= 11cm (tường hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,151 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | Tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | M3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | M2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | M2 |
| 47 | Lợp mái ngói phẳng KT 484x320 loại 9v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100M2 |
| 48 | Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng li tô thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | Tấn |
| 50 | Vì kèo thép hộp 50x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | 100M2 |
| 53 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,754 | M3 |
| 54 | Vận chuyển phế liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100M3 |
| 55 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn có két nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đèn led tube 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 58 | Lắp đèn led tube 0,6m 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 61 | Lắp hộp đế âm đơn + mặt che 2 & 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 62 | CB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp hộp đế âm đơn + đai sắt giữ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tủ (sơn tĩnh điện) 20x30x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 65 | Kéo rải dây điện đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống điện nhựa cứng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 68 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,547 | Tấn |
| 69 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (sử dụng 1 tháng khấu hao 2%, khấu hao 7 lần lắp dựng 49%, thu hồi 49%), luân chuyển (NC, MTC) x 51% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,547 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (7 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,425 | Tấn |
| 71 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (7 lần x 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,855 | Tấn |
| 72 | Cát đầm chặt dày 5cm làm kho bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100M3 |
| 73 | Bê tông đá 1x2 mác 150 dày 10cm làm kho bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | M3 |
| 74 | Bê tông cọc 30x30cm mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,568 | M3 |
| 75 | SXLD cốt thép cọc đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,596 | Tấn |
| 76 | SXLD cốt thép cọc đk 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | Tấn |
| 77 | SXLD cốt thép cọc đk 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | Tấn |
| 78 | SXLD cốt thép cọc đk 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | Tấn |
| 79 | SXLD cốt thép cọc đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | Tấn |
| 80 | Cung cấp lắp đặt thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,037 | Tấn |
| 81 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,622 | Tấn |
| 82 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Mối nối |
| 83 | Tách cọc và vận chuyển ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | Cấu kiện |
| 84 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước 30x30cm, L=27,5m (cọc thẳng - phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,858 | 100M |
| 85 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước 30x30cm, L=27,5m (cọc thẳng - phần không ngập đất, NC, MTCx0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100M |
| 86 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước 30x30cm, L=27,5m (cọc xiên - phần ngập đất, NC, MTCx1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,858 | 100M |
| 87 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước 30x30cm, L=27,5m (cọc xiên - phần không ngập đất, NC, MTCx1,22x0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100M |
| 88 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | M3 |
| 89 | Chờ đóng cọc thử (TT 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100M |
| 90 | Vỗ lại cọc thử (4 cọc/ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100M |
| 91 | Đào đất công trình bằng máy đào 1,25m³ + máy ủi 110CV, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100M3 |
| 92 | Đắp đất bằng thủ công, dung trọng <= 1,65T/m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,82 | M3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100M3 |
| 94 | Đắp cát công trình đầm cóc, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,601 | 100M3 |
| 95 | Bê tông lót móng bản đáy, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,484 | M3 |
| 96 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,004 | M3 |
| 97 | SXLD cốt thép bản đáy đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,191 | Tấn |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy (30% vật liệu ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100M2 |
| 99 | Bê tông tường đứng dày <= 45cm, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,421 | M3 |
| 100 | SXLD cốt thép tường đứng, đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | Tấn |
| 101 | SXLD cốt thép tường đứng, đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | Tấn |
| 102 | SXLD cốt thép tường đứng + tường khóa, đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,978 | Tấn |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường đứng, phân đoạn 23m (30% vật liệu ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,059 | 100M2 |
| 104 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa (30% vật liệu ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100M2 |
| 105 | Bê tông tường chống dày <= 45cm, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | M3 |
| 106 | SXLD cốt thép tường chống, đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | Tấn |
| 107 | SXLD cốt thép tường chống, đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | Tấn |
| 108 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100M2 |
| 109 | Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải và 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,49 | M2 |
| 110 | Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống thoát nước qua thân kè PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100M |
| 112 | Lắp đặt tê thoát nước qua thân kè Þ90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 113 | Đá 1x2 thoát nước qua thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100M3 |
| 114 | Đá mi thoát nước qua thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100M3 |
| 115 | Cát thô thoát nước qua thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100M3 |
| 116 | Trải vải địa kỹ thuật loại 1 (TS20 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100M2 |
| 117 | SX trụ lan can bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | Tấn |
| 118 | Lắp dựng trụ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | Tấn |
| 119 | Lắp đặt ống STK Þ60 dày 2mm mạ kẽm thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100M |
| 120 | Bu lông đk 22mm, L = 55cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 121 | Thép lan can đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | Tấn |
| 122 | Bê tông chân trụ lan can, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | M3 |
| 123 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M2 |
| 124 | Đóng cừ tràm L = 3,5m, đk ngọn >= 4,5cm, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,575 | 100M |
| 125 | Trải vải địa kỹ thuật loại 2 (TS65 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | 100M2 |
| 126 | Thép ghim vải địa kỹ thuật đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | Tấn |
| 127 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x3x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Rọ |
| 128 | Phao bè thả thảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m3 |
| 129 | Quang mốc thả thảm đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi