Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925371-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200779308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã giao cho Phòng giáo dục - Đào tạo trong năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 00:16:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,651,238,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0686 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9374 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3387 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4272 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6571 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4682 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5006 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9387 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3475 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3544 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0092 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6576 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9896 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1943 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7833 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1505 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5426 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8177 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7136 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8015 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2755 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3639 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8017 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,924 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7434 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3958 tấn
35 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1473 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5843 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4192 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1263 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1171 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2163 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2163 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,8772 m2
B KIẾN TRÚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,826 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,718 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2275 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6145 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7866 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,521 m3
8 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,74 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,19 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,8 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,65 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4192 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,84 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.348,99 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,49 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.183,84 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,64 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m
19 Kẻ joint rộng 20, sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,4 m
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
C NỀN NHÀ
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,5 m2
2 Lát sàn gạch bọng 150x200x400 cách âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,76 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,984 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,77 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,776 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,046 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,606 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,5 m
10 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m
11 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 5ly (bao gồm tay nắm, bản lề, khoen móc khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
12 Sản xuất cửa sổ trượt 2 cánh, 4 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 5ly (bao gồm khoá cách âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
13 Cung cấp chốt cài cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,44 m2
15 Sản xuất khung sắt hình bảo vệ cửa sổ (đố gắn sát khuôn bao cửa: sắt la bản rộng 50mm dày 5mm; đố chính: sắt hộp 20*40*1.2ly; đố phụ: sắt la bản rộng 30mm dày 4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
18 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m2
19 Lắp dựng vách kính khung nhôm ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m2
20 Sản xuất khung sắt hộp tráng kẽm sắt vuông 25x25x1.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3104 tấn
21 Lắp dựng khung sắt hộp tráng kẽm sắt vuông 25x25x1.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,39 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,78 m2
23 Sản xuất lan can cầu thang inox SUS 304: tay vịn d60x1.4y; thanh đứng lớn 50x50x1.2ly; thanh đứng nhỏ 25x25x1.2ly; thanh ngang 38x38x1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4745 m2
24 Lắp dựng lan can cầu thang inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4745 m2
25 Cung cấp; lắp dựng tay vịn cầu thang;lan can inox SUS 304 D60x1.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,196 m
26 Cung cấp, lắp đặt thang leo inox SUS 304 (có khớp nối), thanh chính d =42x1.2ly bố trí 2 thanh song song cách nhau 500mm, thanh tạo bậc d =32x1.2ly cách khoảng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
27 Cung cấp khoá bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Cung cấp, lắp đặt cửa lên mái 1*1(m) ( khung cửa thép hộp 40x40 dày 2ly sơn 1 lớp chống rĩ 2 lớp sơn dầu, tấm inox 304 dày 2ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
29 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2145 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao < =16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8688 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn có vòm phản quang, 1x18w (Chiếu bảng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo treo tường 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
13 Lắp đặt quạt hút âm tường 600CMH, 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt tủ âm 6 MOD Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
15 Lắp đặt tủ âm 9 MOD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-32A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-32A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-20A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt RCBO 2P-16A,30mA, 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
24 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
25 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
26 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
28 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 m
30 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
36 Hóa chất ram Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
37 cắt đường và làm lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
38 Lắp đặt MCP 2P-6KA Co1vo3 hộp ( Cao áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt hố ga điện 900x900x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
40 Lắp đặt đèn led 100w sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
42 Lắp đặt hộp box âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
45 Lắp đặt hộp phân dây điện ngã 1,2,3,4 PVC dk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 hộp
46 phụ kiên điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6946 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3815 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
6 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 không nung chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 m3
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m
2 Lắp đặt Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Lắp đặt nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Đào móng chiều rộng < = 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
10 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối
11 Hóa chất ram Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
H VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,831 10m3/km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6848 10m3/km
3 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5574 10 tấn/km
4 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0732 10 tấn/km
5 Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 cự li 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8129 100m3
6 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kw vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8129 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->