Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925371-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã giao cho Phòng giáo dục - Đào tạo trong năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 00:16:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,651,238,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0686 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3387 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4272 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6571 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9387 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0092 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6576 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9896 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1943 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7833 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1505 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8177 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7136 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8015 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2755 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3639 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8017 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,924 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | tấn |
| 35 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5843 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1171 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2163 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2163 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,8772 | m2 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,826 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,718 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2275 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6145 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7866 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | m3 |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,74 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,19 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,8 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,65 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4192 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,84 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348,99 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,49 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,84 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,64 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 19 | Kẻ joint rộng 20, sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,4 | m |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| C | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,5 | m2 |
| 2 | Lát sàn gạch bọng 150x200x400 cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,76 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,984 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,77 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,776 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,046 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,606 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m |
| 11 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 5ly (bao gồm tay nắm, bản lề, khoen móc khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ trượt 2 cánh, 4 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 5ly (bao gồm khoá cách âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 13 | Cung cấp chốt cài cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,44 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung sắt hình bảo vệ cửa sổ (đố gắn sát khuôn bao cửa: sắt la bản rộng 50mm dày 5mm; đố chính: sắt hộp 20*40*1.2ly; đố phụ: sắt la bản rộng 30mm dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 18 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m2 |
| 20 | Sản xuất khung sắt hộp tráng kẽm sắt vuông 25x25x1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung sắt hộp tráng kẽm sắt vuông 25x25x1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,39 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can cầu thang inox SUS 304: tay vịn d60x1.4y; thanh đứng lớn 50x50x1.2ly; thanh đứng nhỏ 25x25x1.2ly; thanh ngang 38x38x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4745 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4745 | m2 |
| 25 | Cung cấp; lắp dựng tay vịn cầu thang;lan can inox SUS 304 D60x1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,196 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt thang leo inox SUS 304 (có khớp nối), thanh chính d =42x1.2ly bố trí 2 thanh song song cách nhau 500mm, thanh tạo bậc d =32x1.2ly cách khoảng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Cung cấp khoá bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cửa lên mái 1*1(m) ( khung cửa thép hộp 40x40 dày 2ly sơn 1 lớp chống rĩ 2 lớp sơn dầu, tấm inox 304 dày 2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2145 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao < =16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8688 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn có vòm phản quang, 1x18w (Chiếu bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt hút âm tường 600CMH, 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ âm 6 MOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ âm 9 MOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P-16A,30mA, 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 36 | Hóa chất ram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 37 | cắt đường và làm lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt MCP 2P-6KA Co1vo3 hộp ( Cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hố ga điện 900x900x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đèn led 100w sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 42 | Lắp đặt hộp box âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp phân dây điện ngã 1,2,3,4 PVC dk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | hộp |
| 46 | phụ kiên điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6946 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3815 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 không nung chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | m3 |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng chiều rộng < = 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối |
| 11 | Hóa chất ram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| H | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,831 | 10m3/km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6848 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5574 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0732 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 cự li 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kw vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8129 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi