Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 15:16:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,754,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14 m) : (14 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 2.226 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,906 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 7,07 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 14 | Khoán |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 14 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 14 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | m3 |
| B | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 14 m) : (11 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 2.607 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 4,576 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 8,283 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 11 | Khoán |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 11 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 11 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 22,22 | m3 |
| C | Bộ tiếp địa trụ 14m : (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 7,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 9 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 18 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC phi 21 | A cấp | 12 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| D | Trụ BTLT 14m đơn: ( 14 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | A cấp | 14 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,49 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 1,05 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,21 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao <= 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Cột |
| E | Trụ BTLT 14m ghép đôi : (11 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 22 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X450 | A cấp | 11 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 11 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 11 | bộ |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 44 | cái |
| 6 | Sơn đen | B cấp | 0,385 | Kg |
| 7 | Sơn trắng | B cấp | 0,825 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,165 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao <= 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | Cột |
| F | Bộ Đà 24Đ : (37 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM | A cấp | 37 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 74 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 148 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 148 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| G | Bộ Đà 24K :(7 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM | A cấp | 7 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 14 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 28 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| H | Bộ Đà 24K bắt trụ : (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| I | Bộ Đà 24K bắt đà : (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 20 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| J | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha : (5 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). | 5 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 15 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| K | Bộ dây đầu nhánh rẽ 1 pha : (7 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 21 | mét |
| 2 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| L | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện : (1 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo 24kV polymer | A cấp | 22 | cái |
| 2 | Sứ treo 24kV polymer | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U | A cấp | 60 | cái |
| 4 | Khóa néo dây 50-70 mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV- 50mm2 | A cấp | 14 | cái |
| 6 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 50mm2 | A cấp | 954 | mét |
| 7 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 1.546 | Kg |
| 8 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 30 | mét |
| 9 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | A cấp | 14 | cái |
| 10 | Sứ đứng 24KV + tư sứ | A cấp | 107 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 24KV + tư sứ | A cấp | 3 | bộ |
| 12 | Nối ép WR 259 | A cấp | 56 | cái |
| 13 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 32 | cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | A cấp | 32 | cái |
| 15 | Bu lông 16x300 | A cấp | 32 | cái |
| 16 | Bu lông mắt 16X450 | A cấp | 12 | cái |
| 17 | Bu lông mắt 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 18 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 32 | cái |
| 19 | Kẹp Boulon U 35-50 | A cấp | 28 | cái |
| 20 | Dây chì (FUSE LINK) 3A | A cấp | 5 | cái |
| 21 | Dây chì (FUSE LINK) 20A | A cấp | 2 | cái |
| 22 | Giáp buộc cáp nhôm bọc sứ đơn ACX 50mm2 | A cấp | 14 | cái |
| 23 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 7 | bộ |
| 24 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 7 | cái |
| 25 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 1 | cái |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,706 | km |
| 27 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 28 | Tháo chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 29 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 30 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 31 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | sứ |
| 32 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 33 | Lắp kẹp WR | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 34 | Tháo cầu chì (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ 1 pha |
| 35 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ 1 pha |
| M | Bộ Đà 0,8Đ THU HỒI : (2 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 0,8m | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống L 50x50x5 - 0,71m | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| N | Trụ BTLT 10,5m(Thu Hồi) : (5 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Thu hồi vật tư | 5 | trụ |
| 2 | Hạ trụ cao <= 10m ( Đập gốc ) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cột |
| O | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m THU HỒI :(5 bộ) | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 3m | Thu hồi vật tư | 5 | cái |
| 2 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| P | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện 1 pha THU HỒI | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh - 870/1 ốp | Thu hồi vật tư | 5 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24KV | Thu hồi vật tư | 5 | cái |
| 3 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | sứ |
| Q | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha : (10 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 30 | m |
| 2 | Nối ép WR 259 | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| R | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha : (10 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| S | Bảng tn trạm : (10 bộ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Lắp bảng báo, biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| T | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m : (10 bộ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 80 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp bảng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| U | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha : (10 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 50 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 20 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Đai thép Inox | A cấp | 60 | mét |
| 6 | Khóa đai thép | A cấp | 60 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC DK 21 | A cấp | 80 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 10 | Khoán |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 11 | Ép đầu cosse <=25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 10 | Khoán |
| V | Bộ dây hạ áp 1x25KVA : (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | A cấp | 80 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 (11mm2) | A cấp | 20 | mét |
| 3 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40mm /(1,5-1,8mm) | A cấp | 32 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 12 | mét |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 12 | cái |
| 8 | Nối ép WR 279 | A cấp | 12 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse <=70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| W | Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA : (4 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | A cấp | 160 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 (11mm2) | A cấp | 40 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | A cấp | 36 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK85/65 | A cấp | 32 | m |
| 8 | Dây đai INOX | A cấp | 24 | mét |
| 9 | Khóa đai thép | A cấp | 24 | cái |
| 10 | Nối ép WR 279 | A cấp | 8 | cái |
| 11 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 12 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 16 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| X | Bộ dây hạ áp - 2x50 KVA : (4 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | A cấp | 160 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 (11mm2) | A cấp | 40 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | A cấp | 36 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK85/65 | A cấp | 32 | m |
| 8 | Dây đai INOX | A cấp | 24 | mét |
| 9 | Khóa đai thép | A cấp | 24 | cái |
| 10 | Nối ép WR 379 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Ép đầu cosse <=120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 13 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 17 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| Y | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA : (8 bộ) | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 48 | cái |
| 4 | Bu lông 16x100 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| Z | MBA & Thiết bị trạm 1x25KVA (đo đếm gián tiếp) : (2 bộ) | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Dây chì (FUSE LINK) 3A | A cấp | 2 | cái |
| 6 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 25kVA | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Chống sét van (LA) 18KV 10KA (có chụp bảo vệ) | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Áp-tô-mát 3 pha 600V - 125A | A cấp | 2 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220V | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| AA | MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA : (4 bộ) | |||
| 1 | Dây chì (FUSE LINK) 3A | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen | A cấp | 4 | mét |
| 4 | Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen | A cấp | 4 | mét |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Chống sét van (LA) 18KV 10KA (có chụp bảo vệ) | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 4 | cái |
| 9 | áp-tô-mát 3 pha 600V - 200 A | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 8 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công | A cấp | 4 | cái |
| 12 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Máy |
| AB | MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA : (4 bộ) | |||
| 1 | Dây chì (FUSE LINK) 6A | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen | A cấp | 4 | mét |
| 4 | Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen | A cấp | 4 | mét |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | MBA 1 pha 12.7/0.23KV 50kVA | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Chống sét van (LA) 18KV 10KA (có chụp bảo vệ) | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 4 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 225A | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 8 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công | A cấp | 4 | cái |
| 12 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 75 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Máy |
| AC | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA (TCCS) : (1 bộ) | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bu lông 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AD | Bộ dây hạ áp 1x50KVA(TCCS) : (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | A cấp | 30 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | A cấp | 5 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 (11mm2) | A cấp | 10 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | A cấp | 9 | cái |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50 | A cấp | 8 | m |
| 7 | Dây đai INOX | A cấp | 6 | mét |
| 8 | Khóa đai thép | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Nối ép WR 379 | A cấp | 2 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse <=120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 14 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AE | TCCS MBA & Thiết bị trạm từ 1x50KVA lên 2x50kVA : (1 bộ) | |||
| 1 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 1 | cái |
| 2 | MBA 1 pha 12.7/0.23KV 50kVA | A cấp | 1 | cái |
| 3 | MBA 1 pha 12.7/0.23KV 50kVA | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3pha 600V 225A | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 9 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp Aptomat và khởi động từ <= 200A, 3pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AF | Khối lượng vật tư thu hồi : (1 bộ) | |||
| 1 | Tháo thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | Thu hồi vật tư | 6 | m |
| 2 | Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Thu hồi vật tư | 16 | m |
| 3 | Tháo thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 600V - 125A | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 4 | Tháo Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| AG | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. |
|||
| AH | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi