Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939572-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200938504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 15:16:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 397,754,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14 m) : (14 móng)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 2.226 Kg
2 Cát vàng B cấp 3,906 M3
3 Đá 1x2 B cấp 7,07 M3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 14 Khoán
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 14 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 14 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 7,7 m3
B Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 14 m) : (11 móng)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 2.607 Kg
2 Cát vàng B cấp 4,576 M3
3 Đá 1x2 B cấp 8,283 M3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 11 Khoán
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 11 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 11 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 22,22 m3
C Bộ tiếp địa trụ 14m : (3 bộ)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 7,5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 3 bộ
3 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 6 cái
4 Dây đai INOX A cấp 9 mét
5 Khóa đai thép A cấp 18 cái
6 Ống nhựa PVC phi 21 A cấp 12 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 3 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 7,5 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
D Trụ BTLT 14m đơn: ( 14 trụ)
1 Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa A cấp 14 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,49 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 1,05 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,21 Kg
5 Dựng trụ cao <= 14m Theo bản vẽ thiết kế 14 Cột
E Trụ BTLT 14m ghép đôi : (11 trụ)
1 Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 22 trụ
2 Bu lông VRS 16X450 A cấp 11 cái
3 Bu lông VRS 16x300 A cấp 11 cái
4 Bu lông VRS 22x850 + lông đền A cấp 11 bộ
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 44 cái
6 Sơn đen B cấp 0,385 Kg
7 Sơn trắng B cấp 0,825 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,165 Kg
9 Dựng trụ cao <= 14m Theo bản vẽ thiết kế 22 Cột
F Bộ Đà 24Đ : (37 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM A cấp 37 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 74 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 148 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 148 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 37 bộ
G Bộ Đà 24K :(7 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM A cấp 7 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 14 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 14 cái
4 Boulon 16x250 A cấp 14 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 28 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
H Bộ Đà 24K bắt trụ : (1 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM A cấp 2 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 4 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 4 cái
4 Bu lông 16x300 A cấp 2 cái
5 Bu lông VRS 16x300 A cấp 2 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 10 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
I Bộ Đà 24K bắt đà : (2 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM A cấp 4 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 8 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 16 cái
4 Bu lông VRS 16x300 A cấp 4 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 20 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
J Giá đở FCO, LA trạm 1 pha : (5 bộ)
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). 5 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 15 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 10 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 25 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
K Bộ dây đầu nhánh rẽ 1 pha : (7 bộ)
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 21 mét
2 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 28 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 21 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 28 cái
L Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện : (1 bộ)
1 Sứ treo 24kV polymer A cấp 22 cái
2 Sứ treo 24kV polymer A cấp 5 cái
3 Móc treo chữ U A cấp 60 cái
4 Khóa néo dây 50-70 mm2 A cấp 8 cái
5 Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV- 50mm2 A cấp 14 cái
6 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 50mm2 A cấp 954 mét
7 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 1.546 Kg
8 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 A cấp 30 mét
9 Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 A cấp 14 cái
10 Sứ đứng 24KV + tư sứ A cấp 107 bộ
11 Sứ đứng 24KV + tư sứ A cấp 3 bộ
12 Nối ép WR 259 A cấp 56 cái
13 Khung đỡ 1 sứ A cấp 32 cái
14 Sứ ống chỉ A cấp 32 cái
15 Bu lông 16x300 A cấp 32 cái
16 Bu lông mắt 16X450 A cấp 12 cái
17 Bu lông mắt 16x300 A cấp 2 cái
18 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 32 cái
19 Kẹp Boulon U 35-50 A cấp 28 cái
20 Dây chì (FUSE LINK) 3A A cấp 5 cái
21 Dây chì (FUSE LINK) 20A A cấp 2 cái
22 Giáp buộc cáp nhôm bọc sứ đơn ACX 50mm2 A cấp 14 cái
23 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 7 bộ
24 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 7 cái
25 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 1 cái
26 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8,706 km
27 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
28 Tháo chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
29 Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m Theo bản vẽ thiết kế 27 bộ
30 Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 3 sứ
31 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 110 sứ
32 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 32 bộ
33 Lắp kẹp WR Theo bản vẽ thiết kế 56 cái
34 Tháo cầu chì (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ 1 pha
35 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ 1 pha
M Bộ Đà 0,8Đ THU HỒI : (2 bộ)
1 Đà L75x75x8 MK - 0,8m Thu hồi vật tư 2 cái
2 Thanh chống L 50x50x5 - 0,71m Thu hồi vật tư 2 cái
3 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
N Trụ BTLT 10,5m(Thu Hồi) : (5 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5m Thu hồi vật tư 5 trụ
2 Hạ trụ cao <= 10m ( Đập gốc ) Theo bản vẽ thiết kế 5 Cột
O Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m THU HỒI :(5 bộ)
1 Đà tháp trụ U120 - 3m Thu hồi vật tư 5 cái
2 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
P Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện 1 pha THU HỒI
1 Chân sứ đỉnh - 870/1 ốp Thu hồi vật tư 5 cái
2 Sứ đứng 24KV Thu hồi vật tư 5 cái
3 Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 5 sứ
Q Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha : (10 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 A cấp 30 m
2 Nối ép WR 259 A cấp 20 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
R Giá đở FCO, LA trạm 1 pha : (10 bộ)
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp 10 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 30 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 20 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 50 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
S Bảng tn trạm : (10 bộ)
1 Bảng tên trạm 200x300 A cấp 10 cái
2 Bu lông 16x300 A cấp 10 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 10 cái
4 Lắp bảng báo, biển cấm Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
T Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m : (10 bộ)
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 10 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 20 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 20 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 80 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 20 cái
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
7 Lắp bảng gỗ Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
U Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha : (10 bộ)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 50 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 20 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 20 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 10 cái
5 Đai thép Inox A cấp 60 mét
6 Khóa đai thép A cấp 60 cái
7 Ống nhựa PVC DK 21 A cấp 80 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 10 Khoán
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 20 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 220 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 30 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 10 Khoán
V Bộ dây hạ áp 1x25KVA : (2 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 A cấp 80 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 (11mm2) A cấp 20 mét
3 Đầu Cosse ép đồng 70mm2 A cấp 8 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40mm /(1,5-1,8mm) A cấp 32 m
6 Dây đai INOX A cấp 12 mét
7 Khóa đai thép A cấp 12 cái
8 Nối ép WR 279 A cấp 12 cái
9 Ép đầu cosse <=70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
10 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 100 m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 100 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 32 m
13 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
W Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA : (4 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 A cấp 160 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 A cấp 20 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 (11mm2) A cấp 40 mét
4 Đầu cosse ép đồng 95mm2 A cấp 36 cái
5 Đầu cosse ép đồng 50mm2 A cấp 8 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 4 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK85/65 A cấp 32 m
8 Dây đai INOX A cấp 24 mét
9 Khóa đai thép A cấp 24 cái
10 Nối ép WR 279 A cấp 8 cái
11 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
12 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 220 m
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 220 m
15 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 32 m
16 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
X Bộ dây hạ áp - 2x50 KVA : (4 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 A cấp 160 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 A cấp 20 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 (11mm2) A cấp 40 mét
4 Đầu cosse ép đồng 120mm2 A cấp 36 cái
5 Đầu cosse ép đồng 95mm2 A cấp 8 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 4 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK85/65 A cấp 32 m
8 Dây đai INOX A cấp 24 mét
9 Khóa đai thép A cấp 24 cái
10 Nối ép WR 379 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
11 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
12 Ép đầu cosse <=120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
13 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 60 m
14 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 160 m
15 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 220 m
16 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 32 m
17 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
Y Bộ giá chùm trạm 3x50KVA : (8 bộ)
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 8 cái
2 Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) A cấp 16 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 48 cái
4 Bu lông 16x100 A cấp 16 cái
5 Bu lông 16x300 A cấp 16 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 80 cái
7 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
8 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 16 bộ
Z MBA & Thiết bị trạm 1x25KVA (đo đếm gián tiếp) : (2 bộ)
1 Bu lông 16x300 A cấp 4 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 2 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
4 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 2 bộ
5 Dây chì (FUSE LINK) 3A A cấp 2 cái
6 MBA 1 pha 12,7/0,23kV 25kVA A cấp 2 cái
7 Chống sét van (LA) 18KV 10KA (có chụp bảo vệ) A cấp 2 cái
8 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 2 cái
9 Áp-tô-mát 3 pha 600V - 125A A cấp 2 cái
10 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 2 cái
11 Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220V A cấp 2 cái
12 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
AA MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA : (4 bộ)
1 Dây chì (FUSE LINK) 3A A cấp 4 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 8 cái
3 Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen A cấp 4 mét
4 Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen A cấp 4 mét
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 4 bộ
6 MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA A cấp 8 cái
7 Chống sét van (LA) 18KV 10KA (có chụp bảo vệ) A cấp 4 cái
8 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 4 cái
9 áp-tô-mát 3 pha 600V - 200 A A cấp 4 cái
10 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 8 cái
11 Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công A cấp 4 cái
12 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
14 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
15 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 8 Máy
AB MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA : (4 bộ)
1 Dây chì (FUSE LINK) 6A A cấp 4 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 8 cái
3 Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen A cấp 4 mét
4 Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen A cấp 4 mét
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 4 bộ
6 MBA 1 pha 12.7/0.23KV 50kVA A cấp 8 cái
7 Chống sét van (LA) 18KV 10KA (có chụp bảo vệ) A cấp 4 cái
8 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 4 cái
9 Aptomat 3pha 600V 225A A cấp 4 cái
10 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) A cấp 8 cái
11 Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công A cấp 4 cái
12 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
14 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
15 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 75 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 8 Máy
AC Bộ giá chùm trạm 3x50KVA (TCCS) : (1 bộ)
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 1 cái
2 Bu lông 16x50 A cấp 4 cái
3 Bu lông 16x300 A cấp 2 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 7 cái
5 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
AD Bộ dây hạ áp 1x50KVA(TCCS) : (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 A cấp 30 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 A cấp 5 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 (11mm2) A cấp 10 mét
4 Đầu cosse ép đồng 120mm2 A cấp 9 cái
5 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50 A cấp 8 m
7 Dây đai INOX A cấp 6 mét
8 Khóa đai thép A cấp 6 cái
9 Nối ép WR 379 A cấp 2 cái
10 Ép đầu cosse <=120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
11 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 40 m
13 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 8 m
14 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
AE TCCS MBA & Thiết bị trạm từ 1x50KVA lên 2x50kVA : (1 bộ)
1 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 1 cái
2 MBA 1 pha 12.7/0.23KV 50kVA A cấp 1 cái
3 MBA 1 pha 12.7/0.23KV 50kVA A cấp 1 cái
4 Aptomat 3pha 600V 225A A cấp 1 cái
5 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) A cấp 2 cái
6 Điện kế 3 pha A cấp 1 cái
7 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
9 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
10 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Lắp Aptomat và khởi động từ <= 200A, 3pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
AF Khối lượng vật tư thu hồi : (1 bộ)
1 Tháo thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 Thu hồi vật tư 6 m
2 Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 Thu hồi vật tư 16 m
3 Tháo thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 600V - 125A Thu hồi vật tư 1 cái
4 Tháo Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) Thu hồi vật tư 2 cái
AG Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu.
AH Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->