Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị Hạng mục: Nhà văn hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938824-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và thiết bị Hạng mục: Nhà văn hóa
Số hiệu KHLCNT 20200239444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 14:56:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,745,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m2
12 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 m3
13 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9991 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,55 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98 m3
28 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,89 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m2
39 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,14 m
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,89 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,89 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,91 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,2 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,56 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,49 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,29 m
48 Kẻ mạch lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,32 m
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,54 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
51 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,3 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,8 m2
54 SX khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ (khuôn đơn 60X140) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,34 m2
55 SX cửa đi huỳnh gỗ panô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m2
56 SX cửa sổ panô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m2
57 SXLD nẹp chỉ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,14 m
58 SX cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
59 SX vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,34 m2 cấu kiện
61 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m cấu kiện
62 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
63 Cremon cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
64 Cremon cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
65 Khoá + tay nắm cửa khoá VT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,48 m2
71 ĐÈN BÁN CẦU COMPACT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
72 ĐÈN HUỲNH QUANG 1X20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
73 CÔNG TẮC ĐƠN 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 CÔNG TẮC ĐÔI 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Ổ CẮM ĐÔI 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
76 QUẠT TRẦN + HỘP SỐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 APTOMAT 1 PHA 10/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 APTOMAT 1 PHA 30A /220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 APTOMAT 3 PHA 50A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Tủ điện tầng 1 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Tủ điện tầng 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 CU/PVC/PVC 2X1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
83 CU/PVC/PVC 2X2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
84 CU/PVC/PVC 2X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
85 CU/PVC/PVC 2X6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
86 CU/PVC/PVC 3X10+1X6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
87 CU/PVC/PVC 3X16+1X10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
88 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
89 Dây ăng teng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
94 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
95 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
96 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
98 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
99 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
100 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
101 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
102 Lắp đặt tê thép d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Lắp đặt tê thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
104 Lắp đặt chữ thập thép D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt chữ thập thép D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 VAN KHOÁ PHI 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 VAN KHOÁ PHI 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 VAN 1 CHIỀU PHI 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 VAN 1 CHIỀU PHI 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 RẮC CO PHI 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 RẮC CO PHI 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 CÔN THU PHI 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 CÔN THU PHI 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 MĂNG SÔNG PHI 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
115 MĂNG SÔNG PHI 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
118 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Van phao điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 ỐNG NHỰA PVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
122 ỐNG NHỰA PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
123 ỐNG NHỰA PVC76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
124 ỐNG NHỰA PVC60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
125 ỐNG NHỰA PVC48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
126 CÚT NHỰA PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
127 CÚT NHỰA PVC90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
128 CÚT NHỰA PVC76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
129 CÚT NHỰA PVC60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
130 CÚT NHỰA PVC48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
131 TÊ NHỰA PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
132 TÊ NHỰA PVC90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
133 TÊ NHỰA PVC76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
134 TÊ NHỰA PVC60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 CÔN THU 110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 CÔN THU 76/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 CÔN THU 90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Cửa thăm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Cửa thăm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
141 Bơm Pentax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
143 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
145 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
146 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
147 Đai inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
148 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
150 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
151 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
156 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 m2
157 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m2
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 100m2
160 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
162 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m3
164 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m3
166 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
168 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
169 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 m3
170 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
171 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
172 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
174 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
176 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,47 m2
177 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m2
178 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,13 m2
179 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m
180 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,74 m2
181 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 100m3
182 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m3
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
184 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
185 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
189 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3552 m3
190 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3808 m3
191 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7224 m2
192 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
193 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m
194 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3624 m2
195 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7104 tấn
196 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,341 m2
197 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,534 m2
198 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
200 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
201 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
202 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
203 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
204 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
205 SXLD ray cổng thép L=50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
206 SXLD cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
B THIẾT BỊ
1 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
2 Bàn đại biểu KT 0.7x1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bục tượng bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bàn để âm ly + TV KT 1,8x0,7M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ti vi ICD 32'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Âm ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đầu KARAOKE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Loa 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Rèm vải KT5,8x3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bảng biểu '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cờ đảng + cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->