Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị Hạng mục: Nhà văn hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và thiết bị Hạng mục: Nhà văn hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 14:56:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,745,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,55 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m3 |
| 28 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,89 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,89 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,91 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,2 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,56 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,49 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,29 | m |
| 48 | Kẻ mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,32 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,54 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,3 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,8 | m2 |
| 54 | SX khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ (khuôn đơn 60X140) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,34 | m2 |
| 55 | SX cửa đi huỳnh gỗ panô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ panô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 57 | SXLD nẹp chỉ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,14 | m |
| 58 | SX cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 59 | SX vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,34 | m2 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m cấu kiện |
| 62 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 63 | Cremon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 64 | Cremon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 71 | ĐÈN BÁN CẦU COMPACT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 72 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1X20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 73 | CÔNG TẮC ĐƠN 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | CÔNG TẮC ĐÔI 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Ổ CẮM ĐÔI 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | APTOMAT 1 PHA 10/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | APTOMAT 1 PHA 30A /220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | APTOMAT 3 PHA 50A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện tầng 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện tầng 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | CU/PVC/PVC 2X1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 83 | CU/PVC/PVC 2X2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 84 | CU/PVC/PVC 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 85 | CU/PVC/PVC 2X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 86 | CU/PVC/PVC 3X10+1X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 87 | CU/PVC/PVC 3X16+1X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 88 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 89 | Dây ăng teng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 95 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 96 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 98 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thép d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt chữ thập thép D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt chữ thập thép D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | VAN KHOÁ PHI 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | VAN KHOÁ PHI 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | VAN 1 CHIỀU PHI 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | VAN 1 CHIỀU PHI 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | RẮC CO PHI 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | RẮC CO PHI 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | CÔN THU PHI 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | CÔN THU PHI 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | MĂNG SÔNG PHI 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | MĂNG SÔNG PHI 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Van phao điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | ỐNG NHỰA PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 122 | ỐNG NHỰA PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 123 | ỐNG NHỰA PVC76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 124 | ỐNG NHỰA PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | ỐNG NHỰA PVC48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 126 | CÚT NHỰA PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 127 | CÚT NHỰA PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 128 | CÚT NHỰA PVC76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 129 | CÚT NHỰA PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | CÚT NHỰA PVC48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 131 | TÊ NHỰA PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | TÊ NHỰA PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 133 | TÊ NHỰA PVC76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 134 | TÊ NHỰA PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | CÔN THU 110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | CÔN THU 76/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | CÔN THU 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Cửa thăm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Cửa thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Bơm Pentax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 143 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 146 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Đai inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 164 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 174 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,47 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 178 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m2 |
| 179 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,74 | m2 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 185 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3808 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7224 | m2 |
| 192 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 193 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3624 | m2 |
| 195 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7104 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,341 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,534 | m2 |
| 198 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 201 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 202 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 203 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 205 | SXLD ray cổng thép L=50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 206 | SXLD cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 2 | Bàn đại biểu KT 0.7x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn để âm ly + TV KT 1,8x0,7M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ti vi ICD 32'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu KARAOKE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Loa 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Rèm vải KT5,8x3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bảng biểu '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cờ đảng + cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi