Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933785-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200929728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 16:16:00 đến ngày 2020-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,05 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6945 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6173 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2481 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7035 1m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0237 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8896 1m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8259 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6182 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3126 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3126 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3126 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9448 100m3
14 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9448 100m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2475 100m3
16 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2475 100m3/1km
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.116,608 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3746 100m3
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9792 100m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 100m3
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2639 100m3
22 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1708 1m3
23 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5737 100m3
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 1m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4014 m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3486 100m3
28 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2578 100m2
B Hệ thống thoát nước
1 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5137 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,56 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4545 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0364 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7251 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,83 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,56 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,34 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3452 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1cấu kiện
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
17 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5051 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5691 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,13 m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2469 ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 100m2
C Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->