Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:50:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,382 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,997 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,645 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,821 | m3 |
| 8 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82,087 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | viên |
| 10 | Bó vỉa vát bằng đá tự nhiên , kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | viên |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| B | THI CÔNG RÃNH DỌC B25 | |||
| C | THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,225 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan để tiến hành nạo vét bùn, Nắp rãnh 57,5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 644,98 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (chiều dày nạo vét 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,125 | m3 |
| 4 | Lắp đặt lại tấm đan cũ vào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 644,98 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Phá dỡ bục bệ nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,21 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| D | NẠO VÉT, NÂNG CỔ, CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH | |||
| 1 | Phá dỡ viên vỉa hàm ếch không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp ga hàm ếch, ga nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Mua bộ ga gang tròn tấm nắp D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng bộ ga gang tròn, tấm nắp D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 9 | Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 140 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng Bó vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| E | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch Block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 759,99 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 146,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,465 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,465 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,465 | 100m3 |
| 9 | Xào xới lu nèn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,488 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,441 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56,887 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 744,09 | m2 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên xanh xám KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 699,445 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,645 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,645 | m2 |
| F | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,604 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 272 | viên |
| 7 | Lắp dựng bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 272 | m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| G | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC 122 HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,75 | công |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 204 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,55 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi