Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:42:00 đến ngày 2020-09-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,852,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà bán hàng + mái che trụ bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ Alu ốp diềm | Theo chương V tại E-HSMT | 60,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,79 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V tại E-HSMT | 14,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 12,79 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 39,89 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ và vận chuyển trụ bơm + hệ thống công nghệ + hệ thống Agas + camera+ thiết bị báo động | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V tại E-HSMT | 4,29 | m3 |
| B | Nhà vệ sinh - máy nổ, nhà kho. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 29,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 19,05 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V tại E-HSMT | 12,71 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 30,21 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông nền | Theo chương V tại E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V tại E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cây |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cây |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 324,99 | m3 |
| C | NHÀ BÁN HÀNG - MÁI CHE TRỤ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 58,89 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 24,47 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V tại E-HSMT | 5,04 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V tại E-HSMT | 5,04 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 213,71 | m2 |
| 30 | Cáp D10 | Theo chương V tại E-HSMT | 140 | m |
| 31 | Tăng đơ d18 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Bu lông fi 16 L=40 | Theo chương V tại E-HSMT | 52 | cái |
| 33 | Bu lông neo fi 24 L=70 | Theo chương V tại E-HSMT | 72 | cái |
| 34 | Bu lông liên kết fi 20 L=700 | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Bu lông liên kết fi 16 L=200 | Theo chương V tại E-HSMT | 72 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,73 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt máng xối tôn dày 0,4mm rộng 300mm | Theo chương V tại E-HSMT | 51,9 | md |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 73,87 | m2 |
| 39 | Lắp khung hoa gió phòng kho | Theo chương V tại E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 117,06 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 196,24 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 294,32 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 180,2 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 148,5 | m2 |
| 47 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera TB 6705 | Theo chương V tại E-HSMT | 98,77 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 53 | Ốp gạch viền khu WC | Theo chương V tại E-HSMT | 10,02 | viên |
| 54 | SX và lắp dựng cửa sắt kéo | Theo chương V tại E-HSMT | 9,11 | m2 |
| 55 | SX và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng kính trong 2 lớp dày 5mm 2 cánh | Theo chương V tại E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 56 | SX và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng kính trong 2 lớp dày 5mm 1 cánh | Theo chương V tại E-HSMT | 4,43 | m2 |
| 57 | SX và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng kính trong 2 lớp dày 5mm | Theo chương V tại E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 58 | Lắp kệ trưng bày bằng kính tại cửa D1 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Vách kính S3 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,54 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 39,84 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 67,67 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 69,35 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 140,75 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,94 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 210,1 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 10,94 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 140,75 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 80,29 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 82,44 | m2 |
| 40 | Ốp viền tường gạch 7x60 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 76,33 | viên |
| 41 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Theo chương V tại E-HSMT | 50,52 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V tại E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 45 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 46 | Vách ngăn WC bằng Compact | Theo chương V tại E-HSMT | 30,59 | m2 |
| E | CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung khía 200x200 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 13 | Gia công giằng thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 19,66 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen D40/49dày 3.0 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt coude 90o,1350 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 56 | cái |
| 20 | Hamalon 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp bích thép D100x8 | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đáy | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Khớp nối và nắp thu hồi hơi | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp bích thép D120x8 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen D50/60dày 3.5 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 29 | Lắp đặt coude 90o,1350 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Hamalon 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê Sắt 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, EBW Model 802 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chặn 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp bích thép D140x8 | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen D80/90 dày 5 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt coude 90o,1350 80/90 | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Hamalon 80/90 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn 80/90 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nắp ống nhập | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Nắp ống đo | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Sản xuất nắp hố van bồn chứa (thép tấm dày 5mm) | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Jion C/C nắp bể | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Jion Amiante mặt bích | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 45 | Lắp đặt trụ bơm (trụ hiện trạng) | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | trụ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 60A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt UPS Santak 1000VA-600W | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6A | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 6A | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tủ điện 300x400 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 modul | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 13 modul | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 123 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 62 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường 1x60W | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led vuông 14w (150x150) | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đèn led pha Philip BVP 135(50W) | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây Cadivi đơn 1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 503 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cadivi đơn 2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 78 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 253 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống STK D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột 4x16 | Theo chương V tại E-HSMT | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt ống STK D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống STK 34/42 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống STK 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống STK 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 212 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2 ruột 2x1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 212 | m |
| G | Điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 72 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 62 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 224 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 125 | m |
| 11 | Đế âm đơn + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đế âm đôi + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt công nghiệpIfan 150W | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy nóng lạnh Ariston 30 lít | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Liva Lab CX040 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK D50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần 60mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 80mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra KZ.1 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng l=2.4m | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Kẹp nối bằng đồng D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | đầu cốt cáp đồng d=80mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | đầu cốt cáp đồng d=60mm3 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cọc |
| 14 | Thép dẹt 40x4 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | m |
| 15 | đầu cốt cáp đồng d=10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Bulong M12x30 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 25,94 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 5 | SX giằng thép hố ga | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép hố ga | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,15 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 16,33 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 109,54 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,1 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 130,64 | m2 |
| 16 | SX tấm song chắn rác và khung thép bể gạn dầu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 17 | SX nắp bể bằng thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | m2 |
| 18 | Nắp hố ga bằng gang KT 900x900 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tắm song chắn rác bằng Gang 1000x300 | Theo chương V tại E-HSMT | 48 | cái |
| J | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0221 +van xả BF 410 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Vách ngăn chậu tiểu nam Caesar UW 0320 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối gai ngoài D27-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nối gai ngoài D25-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối gai trong D27-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Caesar S403C | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi 1150x800 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng CF-22H | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 33 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa D225 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D225 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m |
| K | Bể tự hoại + giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Thả đá hộc giếng thấm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | m3 |
| L | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 68,83 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V tại E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 259,85 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 83,37 | 10m |
| M | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 30,28 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 30,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 272,48 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 302,76 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi