Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924843-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200924752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 16:42:00 đến ngày 2020-09-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,852,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà bán hàng + mái che trụ bơm
1 Tháo dỡ Alu ốp diềm Theo chương V tại E-HSMT 60,64 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V tại E-HSMT 5,79 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V tại E-HSMT 14,91 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 5,93 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 12,79 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V tại E-HSMT 39,89 m2
7 Tháo dỡ và vận chuyển trụ bơm + hệ thống công nghệ + hệ thống Agas + camera+ thiết bị báo động Theo chương V tại E-HSMT 1 Công
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V tại E-HSMT 72,24 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V tại E-HSMT 7,22 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chương V tại E-HSMT 4,29 m3
B Nhà vệ sinh - máy nổ, nhà kho.
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 29,15 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,11 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V tại E-HSMT 19,05 m2
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 1,69 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V tại E-HSMT 12,71 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 4 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V tại E-HSMT 30,21 m2
10 Phá dỡ nền bê tông nền Theo chương V tại E-HSMT 3,02 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chương V tại E-HSMT 8,16 m3
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 6,62 m3
13 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo chương V tại E-HSMT 4 cây
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo chương V tại E-HSMT 7 cây
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V tại E-HSMT 0,65 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V tại E-HSMT 65 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V tại E-HSMT 324,99 m3
C NHÀ BÁN HÀNG - MÁI CHE TRỤ BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,44 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 14,6 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 7,85 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,03 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,53 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,3 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 9,47 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 0,39 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,09 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,59 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,92 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 8,68 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V tại E-HSMT 58,89 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,12 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,48 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,47 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,35 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 24,47 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 2,54 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 4,66 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 0,32 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,16 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,19 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,65 m3
25 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 1,78 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 1,78 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V tại E-HSMT 5,04 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V tại E-HSMT 5,04 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 213,71 m2
30 Cáp D10 Theo chương V tại E-HSMT 140 m
31 Tăng đơ d18 Theo chương V tại E-HSMT 20 cái
32 Bu lông fi 16 L=40 Theo chương V tại E-HSMT 52 cái
33 Bu lông neo fi 24 L=70 Theo chương V tại E-HSMT 72 cái
34 Bu lông liên kết fi 20 L=700 Theo chương V tại E-HSMT 24 cái
35 Bu lông liên kết fi 16 L=200 Theo chương V tại E-HSMT 72 cái
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 3,73 100m2
37 Lắp đặt máng xối tôn dày 0,4mm rộng 300mm Theo chương V tại E-HSMT 51,9 md
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V tại E-HSMT 73,87 m2
39 Lắp khung hoa gió phòng kho Theo chương V tại E-HSMT 0,6 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 117,06 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 196,24 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 34,38 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V tại E-HSMT 294,32 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 34,38 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 180,2 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 148,5 m2
47 Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 10,45 m3
48 Lát nền, sàn, gạch Viglacera TB 6705 Theo chương V tại E-HSMT 98,77 m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,14 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo chương V tại E-HSMT 2,78 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo chương V tại E-HSMT 8,16 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo chương V tại E-HSMT 10,82 m2
53 Ốp gạch viền khu WC Theo chương V tại E-HSMT 10,02 viên
54 SX và lắp dựng cửa sắt kéo Theo chương V tại E-HSMT 9,11 m2
55 SX và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng kính trong 2 lớp dày 5mm 2 cánh Theo chương V tại E-HSMT 14,04 m2
56 SX và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng kính trong 2 lớp dày 5mm 1 cánh Theo chương V tại E-HSMT 4,43 m2
57 SX và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng kính trong 2 lớp dày 5mm Theo chương V tại E-HSMT 13,9 m2
58 Lắp kệ trưng bày bằng kính tại cửa D1 Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
59 Vách kính S3 Theo chương V tại E-HSMT 10,12 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 2,54 m2
61 Lắp đặt ống nhựa D114 Theo chương V tại E-HSMT 0,48 100m
62 Lắp đặt cút nhựa D114 Theo chương V tại E-HSMT 14 cái
63 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,24 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 6,58 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 4,53 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,26 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,22 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 4,46 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 0,2 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,05 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,29 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,97 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 8,14 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V tại E-HSMT 39,84 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,06 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,16 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,21 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 1,04 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 11,53 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 2,87 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 2,35 m3
21 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 0,27 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 0,27 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V tại E-HSMT 0,7 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V tại E-HSMT 0,7 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 67,67 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 0,7 100m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V tại E-HSMT 41,76 m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 0,1 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,01 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,11 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,78 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 69,35 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 140,75 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 10,94 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V tại E-HSMT 210,1 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 10,94 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 140,75 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 80,29 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo chương V tại E-HSMT 82,44 m2
40 Ốp viền tường gạch 7x60 cm Theo chương V tại E-HSMT 76,33 viên
41 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 5,17 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Theo chương V tại E-HSMT 50,52 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,05 m3
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V tại E-HSMT 1,87 m2
45 SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 4,41 m2
46 Vách ngăn WC bằng Compact Theo chương V tại E-HSMT 30,59 m2
E CÔNG NGHỆ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 14 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 2,18 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 0,16 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,01 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V tại E-HSMT 20,28 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 3,42 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 14,4 m2
8 Lát gạch đất nung khía 200x200 Theo chương V tại E-HSMT 15,48 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Theo chương V tại E-HSMT 7,2 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V tại E-HSMT 0,09 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V tại E-HSMT 0,11 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 1,23 tấn
13 Gia công giằng thép Theo chương V tại E-HSMT 0,07 tấn
14 Lắp dựng giằng thép Theo chương V tại E-HSMT 0,07 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 19,66 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 0,33 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 4,23 m2
18 Lắp đặt ống thép đen D40/49dày 3.0 Theo chương V tại E-HSMT 2,12 100m
19 Lắp đặt coude 90o,1350 40/49 Theo chương V tại E-HSMT 56 cái
20 Hamalon 40/49 Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
21 Lắp bích thép D100x8 Theo chương V tại E-HSMT 40 cặp bích
22 Lắp đặt van 1 chiều 40/49 Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt van chặn 40/49 Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt van góc 40/49 Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt van đáy Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
26 Khớp nối và nắp thu hồi hơi Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
27 Lắp bích thép D120x8 Theo chương V tại E-HSMT 10 cặp bích
28 Lắp đặt ống thép đen D50/60dày 3.5 Theo chương V tại E-HSMT 0,39 100m
29 Lắp đặt coude 90o,1350 50/60 Theo chương V tại E-HSMT 15 cái
30 Hamalon 50/60 Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt tê Sắt 50/60 Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt van xả khí, EBW Model 802 Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt chặn 50/60 Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
34 Lắp bích thép D140x8 Theo chương V tại E-HSMT 13 cặp bích
35 Lắp đặt ống thép đen D80/90 dày 5 Theo chương V tại E-HSMT 0,24 100m
36 Lắp đặt coude 90o,1350 80/90 Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
37 Hamalon 80/90 Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt van chặn 80/90 Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
39 Nắp ống nhập Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
40 Nắp ống đo Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
41 Sản xuất nắp hố van bồn chứa (thép tấm dày 5mm) Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
42 Jion C/C nắp bể Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
43 Jion Amiante mặt bích Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
44 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo chương V tại E-HSMT 2,75 100m
45 Lắp đặt trụ bơm (trụ hiện trạng) Theo chương V tại E-HSMT 8 trụ
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 60A Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60A Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt UPS Santak 1000VA-600W Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30A Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6A Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 6A Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
10 Tủ điện 300x400 Theo chương V tại E-HSMT 1 tủ
11 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 modul Theo chương V tại E-HSMT 1 tủ
12 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 13 modul Theo chương V tại E-HSMT 2 tủ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo chương V tại E-HSMT 123 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 62 m
15 Lắp đặt quạt đảo gắn tường 1x60W Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ Theo chương V tại E-HSMT 1 sứ
17 Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W Theo chương V tại E-HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt đèn led vuông 14w (150x150) Theo chương V tại E-HSMT 10 bộ
19 Lắp đèn led pha Philip BVP 135(50W) Theo chương V tại E-HSMT 15 bộ
20 Lắp đặt dây Cadivi đơn 1,5 Theo chương V tại E-HSMT 503 m
21 Lắp đặt dây Cadivi đơn 2,5 Theo chương V tại E-HSMT 78 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 253 m
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 9 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo chương V tại E-HSMT 5 hộp
26 Lắp đặt ống STK D27 Theo chương V tại E-HSMT 0,25 100m
27 Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột 4x16 Theo chương V tại E-HSMT 130 m
28 Lắp đặt ống STK D21 Theo chương V tại E-HSMT 0,6 100m
29 Lắp đặt ống STK 34/42 Theo chương V tại E-HSMT 0,22 100m
30 Lắp đặt ống STK 40/49 Theo chương V tại E-HSMT 0,22 100m
31 Lắp đặt ống STK 50/60 Theo chương V tại E-HSMT 0,22 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo chương V tại E-HSMT 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo chương V tại E-HSMT 0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo chương V tại E-HSMT 0,2 100m
35 Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2 Theo chương V tại E-HSMT 212 m
36 Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2 ruột 2x1,5 Theo chương V tại E-HSMT 212 m
G Điện nhà vệ sinh
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm Theo chương V tại E-HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W Theo chương V tại E-HSMT 14 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo chương V tại E-HSMT 72 m
8 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 62 m
9 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 224 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V tại E-HSMT 125 m
11 Đế âm đơn + mặt nạ Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
12 Đế âm đôi + mặt nạ Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt quạt công nghiệpIfan 150W Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt máy nóng lạnh Ariston 30 lít Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
H Chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 12,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V tại E-HSMT 12,8 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Liva Lab CX040 Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ống STK D50 Theo chương V tại E-HSMT 0,05 100m
5 Kéo rải cáp đồng trần 60mm2 Theo chương V tại E-HSMT 30 m
6 Kéo rải cáp đồng trần 80mm2 Theo chương V tại E-HSMT 21 m
7 Kẹp kiểm tra KZ.1 Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng l=2.4m Theo chương V tại E-HSMT 6 cọc
9 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo chương V tại E-HSMT 0,3 100m
10 Kẹp nối bằng đồng D20 Theo chương V tại E-HSMT 12 cái
11 đầu cốt cáp đồng d=80mm2 Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
12 đầu cốt cáp đồng d=60mm3 Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
13 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m Theo chương V tại E-HSMT 9 cọc
14 Thép dẹt 40x4 Theo chương V tại E-HSMT 20 m
15 đầu cốt cáp đồng d=10mm2 Theo chương V tại E-HSMT 22 cái
16 Bulong M12x30 Theo chương V tại E-HSMT 22 cái
17 Cáp đồng trần 10mm2 Theo chương V tại E-HSMT 25 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x2 Theo chương V tại E-HSMT 20 m
I CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 5,07 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 25,94 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 5,63 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 0,98 100m2
5 SX giằng thép hố ga Theo chương V tại E-HSMT 0,4 tấn
6 Lắp dựng giằng thép hố ga Theo chương V tại E-HSMT 0,4 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 22,66 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,04 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 9,15 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V tại E-HSMT 16,33 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 4,79 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 10,32 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 109,54 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 21,1 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 130,64 m2
16 SX tấm song chắn rác và khung thép bể gạn dầu Theo chương V tại E-HSMT 0,1 tấn
17 SX nắp bể bằng thép Theo chương V tại E-HSMT 0,61 m2
18 Nắp hố ga bằng gang KT 900x900 Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
19 Tắm song chắn rác bằng Gang 1000x300 Theo chương V tại E-HSMT 48 cái
J Thiết bị cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304 Theo chương V tại E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420 Theo chương V tại E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam U0221 +van xả BF 410 Theo chương V tại E-HSMT 6 bộ
4 Vách ngăn chậu tiểu nam Caesar UW 0320 Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo chương V tại E-HSMT 0,17 100m
6 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo chương V tại E-HSMT 0,51 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo chương V tại E-HSMT 0,08 100m
8 Lắp đặt van D27 Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van D34 Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt nối gai ngoài D27-21 Theo chương V tại E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt co nối gai ngoài D25-21 Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt nối gai trong D27-21 Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo chương V tại E-HSMT 27 cái
15 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tê D27 Theo chương V tại E-HSMT 20 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V tại E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Caesar S403C Theo chương V tại E-HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt gương soi 1150x800 Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt giá treo Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt hộp đựng CF-22H Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
24 Lắp đặt ống nhựa D114 Theo chương V tại E-HSMT 0,71 100m
25 Lắp đặt ống nhựa D60 Theo chương V tại E-HSMT 0,09 100m
26 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo chương V tại E-HSMT 0,1 100m
27 Lắp đặt cút nhựa D114 Theo chương V tại E-HSMT 18 cái
28 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa D114 Theo chương V tại E-HSMT 33 cái
30 Lắp đặt tê D114 Theo chương V tại E-HSMT 18 cái
31 Lắp đặt lơi nhựa D225 Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa D225 Theo chương V tại E-HSMT 0,14 100m
K Bể tự hoại + giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,11 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 5,31 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 0,76 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V tại E-HSMT 1,84 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 3,18 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 21,63 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 0 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 0 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,25 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,02 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,17 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 0,09 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V tại E-HSMT 4 cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V tại E-HSMT 0,02 100m
15 Thả đá hộc giếng thấm Theo chương V tại E-HSMT 0,31 m3
L SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V tại E-HSMT 68,83 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V tại E-HSMT 1,35 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 259,85 m3
4 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V tại E-HSMT 83,37 10m
M CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V tại E-HSMT 30,28 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 30,28 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V tại E-HSMT 272,48 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 302,76 1m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,23 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,13 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->