Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách từ nguồn xã hội hóa của trường và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:56:00 đến ngày 2020-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,168,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7934 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7934 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7934 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp I tại Bến Thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,192 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5619 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5619 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5619 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5619 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2412 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7471 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9074 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4247 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4404 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m3 |
| 15 | Làm mặt cỏ nhân tạo và hạt cao su sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0538 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2152 | m3 |
| 18 | SXLD lưới chắn bóng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808 | m2 |
| 19 | SXLD cửa ra vào sân cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 27 | Cột điện bê tông ly tâm 10m-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 28 | Lắp dựng đèn cao áp chiếu sáng sân bóng, bộ 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Cáp CXV 4*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Cần đèn D60 chụp đầu trụ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | ống gen luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| B | NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4156 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5416 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão (4 cái/m xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 14 | Bulong M18, dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| C | NHÀ THAY ĐỒ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8498 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1739 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,454 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4794 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7628 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2852 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,28 | 0.0 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 0.0 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,364 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,868 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,336 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,776 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4028 | m2 |
| 30 | Vách ngăn bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,912 | m2 |
| 31 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 32 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 33 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14mm đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Tê nhựa D34*27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Cút nhựa D34*27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Tê nhựa D34*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút nhựa D34*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180 kVA-22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 500V-300A (3 lộ ra 1x100A+2x200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù công suất 50kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao chém ngang polymer 24kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao chém ngang và GTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà chống sét van & cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà bắt sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Công son và dầm đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề chống trượt MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 19 | Nền TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 22 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 23 | Dây nhôm ACSR/XLPE/HDPE 1*70; 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 24 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV -3*150+1*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 25 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế MBA (03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/bộ) có phân pha màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp Silicone chống sét van (03 cái /bộ) có phân pha màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi (06 cái /bộ) có phân pha màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ống thép mạ kẽm TĐ dọc f32/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AL-CU 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 34 | Dây đồng mềm Cu/PVC 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 35 | ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Biển báo an toàn (bạt Hiflex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 38 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 39 | Móc đồng bắt tiếp địa Fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| E | ĐZ TRUNG THẾ (Bao gồm chí phí lắp đặt thiết bị, vận chuyển, thí nghiệm) | |||
| 1 | Xà rẽ XR3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm AC 70/11; 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | Km |
| 3 | Chuỗi néo CN 24kV + PK 4 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| F | ĐZ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện phân phối ( 03 Aptomat 100A nhánh lộ ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cột vuông BH7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 3 | Móng cột Mk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7045 | k m |
| 5 | Colie néo cáp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cổ dề néo cáp CD3-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cổ dề néo cáp CDk2D-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng Al-Cu 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | ống nhựa HDPE 80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 13 | Kẹp hãm KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 14 | Đinh nở sắt+đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | Bộ |
| 15 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi