Gói thầu: Gói thầu số 51: Thi công xây dựng: Cải tạo Tổ y tế cộng đồng; San lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, mương thoát nước, ống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940295-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 51: Thi công xây dựng: Cải tạo Tổ y tế cộng đồng; San lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, mương thoát nước, ống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200785065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 15:57:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,710,261,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,232 100m2
2 Đóng cọc tràm L=5m, đkn>=4,2cm (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,158 100m
3 Đóng cọc tràm L=5m, đkn>=4,2cm (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,279 100m
4 Cốt thép neo cọc đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
5 Lắp đặt mê bồ chắn đất (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,309 100m2
6 Đào đất đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,546 100m3
7 Đắp đất bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,333 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,81 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,81 100m3
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,544 tấn
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m2
3 Cao su lót đổ bê tông nền đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,962 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,68 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,692 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 100m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.792,36 m2
8 Lát gạch Terrazzo 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.792,36 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,471 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,271 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,471 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,692 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,583 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,238 m3
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,967 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8769 100m3
3 Đóng cừ tràm chiều dài L=4,7m, đkn >=3,8cm bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,1232 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,928 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,928 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1356 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2154 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5424 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,398 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,98 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2336 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1608 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9215 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,069 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,069 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,1158 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5583 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7326 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2145 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,9 cấu kiện
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 cái
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,5612 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.026,96 m2
31 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8315 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4989 100m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1675 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2228 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6394 m3
36 Đóng cừ tràm chiều dài L=4,7m, đkn >=3,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,384 100m
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0186 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0186 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống BTCT ly tâm dài 1m, đường kính 800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 đoạn ống
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 mối nối
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,147 100m
42 Lắp đặt Bít PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,36 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100 m
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,36 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0812 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,068 m2
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 100m
23 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 100m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m3
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9438 m2
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO TỔ Y TẾ CỘNG ĐỒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0952 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1565 tấn
11 Đặt bulông neo vào cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2616 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,104 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3041 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2944 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2944 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6245 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6245 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4809 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4809 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,849 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4634 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->