Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200913412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:49:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Trường tiểu học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 172,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 274,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 172,2 | m2 cấu kiện |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 274,2 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,14 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,14 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.160,5779 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.605,178 | m2 |
| 9 | Vẽ tranh tường gian thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,91 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ toàn nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.065,7341 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 670,2448 | m2 |
| 12 | Phá bậc láng granito | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,271 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,271 | m2 |
| 14 | Tháo mái lợp tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4366 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4366 | 100m2 |
| 16 | Đục lớp trát trên sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 81,3232 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 81,3232 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | cái |
| 21 | Cút PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | Cái |
| 22 | Chếch PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | Cái |
| 23 | Măng xông PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | Cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,84 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải và dọn dẹp công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | công |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | công |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 360 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 720 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 224,2 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 177,94 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 224,2 | m2 cấu kiện |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 177,94 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 76,696 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 76,696 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 513,2244 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 806,8084 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 922,4648 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 397,568 | m2 |
| 47 | Phá dỡ bậc láng bằng granito | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,298 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,298 | m2 |
| 49 | Tháo máng nước nhà B2: | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 50 | Thay máng nước nhà B3 khổ 600 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75 | m |
| 51 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,5808 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,5808 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ ống thoát nước mái nhà B3+B4: | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 56 | Măng xông PVC D90 : 6 = 6 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Chếch PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 58 | Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 400 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47,75 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 91,21 | m2 |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 91,21 | m2 |
| 72 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,582 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47,75 | m2 cấu kiện |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,582 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 434,2794 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 772,1662 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 931,2344 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 275,2112 | m2 |
| 79 | Phá dỡ bậc láng granito | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,498 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,498 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,8874 | m2 |
| 82 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,9084 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,927 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát chân xung quanh bục sân khấu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,7664 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,7664 | m2 |
| 86 | Đục lớp vữa trát sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,8 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,8 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,432 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | cái |
| 90 | Cút PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 91 | Chếch PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 92 | Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,48 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,48 | m2 |
| 104 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,48 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,48 | m2 cấu kiện |
| 106 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,08 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,08 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 81,258 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 81,4048 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 162,6628 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Vòi rửa tay bằng đồng D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 119 | Côn nhựa PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 120 | Tê PPR d20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Côn nhựa PPR D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 124 | Tê PPR d25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Côn thu D25-d20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Cút PVC D34 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Cút PVC D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 134 | Cút PVC D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 136 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,7276 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,7276 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,6182 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,8693 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,04 | m2 |
| 141 | Cửa đi bằng nhôm hệ shing pha | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,8059 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 76,1638 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,0767 | m2 |
| 144 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,2405 | m2 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1288 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,01 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0105 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,082 | m3 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,934 | m2 |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,663 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6144 | m3 |
| 152 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,375 | m3 |
| 153 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,127 | m3 |
| 154 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,599 | m3 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,045 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,331 | tấn |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1528 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6808 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2097 | 100m3 |
| 160 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,3127 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0271 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1333 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1121 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3345 | m3 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4157 | tấn |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5463 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,2339 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9632 | m3 |
| 169 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,632 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 109,1958 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,242 | m2 |
| 172 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 129,916 | m2 |
| 173 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,63 | m2 |
| 174 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 224,0678 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,63 | m2 |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,63 | m2 |
| 177 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ xing pha | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,28 | m2 |
| 178 | Cửa sổ chớp lật khung nkhung nhôm hệ xing pha | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,32 | m2 |
| 179 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 189 | Cút nhựa PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 190 | Đai thép cố định ống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 191 | Vít + nở nhựa D8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 206 | Cút PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 207 | Tê PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 209 | Cút PPR D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 210 | Tê PPR D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Côn thu PPR D25/D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 213 | Cút nhựa PVC D34 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | Cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 215 | Cút nhựa PVC D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 216 | Côn thu 60/34 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 218 | Cút nhựa PVC D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 219 | Van một chiều d20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Van khóa D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,2727 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7592 | m3 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0868 | tấn |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1389 | m3 |
| 227 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4685 | m3 |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 229 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3843 | m3 |
| 231 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 232 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,0761 | m2 |
| B | Hạng mục: Trường THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 179,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 179,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 179,76 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 179,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 179,76 | m2 cấu kiện |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 109,2 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 109,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.097,3501 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.570,5173 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.831,1101 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 836,7573 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bậc láng granito | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,063 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,063 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,852 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,852 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Chếch PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Măng xông PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,2846 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải và dọn dẹp công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | công |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Cút PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Chếch PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Măng xông PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15x10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 240 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 760 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,56 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,32 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,32 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,56 | m2 cấu kiện |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,6 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,6 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 180,799 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 350,4936 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 531,2926 | m2 |
| 49 | Phá dỡ bậc láng granito | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,955 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,955 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,0064 | m2 |
| 52 | Thi công hệ trần tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,0064 | m2 |
| 53 | Đục lớp vữa láng sê nô: | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,3711 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,3711 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Cút PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Chếch PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Măng xông PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15x10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 51,12 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,56 | m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,56 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,56 | m2 |
| 74 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,6 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,6 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 179,0772 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 262,1816 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 441,2588 | m2 |
| 79 | Phá dỡ bậc láng granito | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,955 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,955 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,0064 | m2 |
| 82 | Thi công hệ trần tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,0064 | m2 |
| 83 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,3711 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,3711 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Cút PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Chếch PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Măng xông PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15X10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92,52 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92,52 | m2 |
| 102 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92,52 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92,52 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92,52 | m2 cấu kiện |
| 105 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,312 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,312 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 679,0082 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.079,6377 | m2 | |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.758,6459 | m2 |
| 110 | Phá bậc tam cấp láng granitto | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,931 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,931 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,828 | 100m2 |
| 113 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44,208 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44,208 | m2 |
| 115 | Dọn dẹp vệ sinh + vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 118 | Cút PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Chếch PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Măng xông PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15x10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 320 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 440 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,24 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,36 | m2 |
| 134 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,36 | m2 |
| 135 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,04 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,04 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,24 | m2 cấu kiện |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,132 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,522 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 137,654 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bể |
| 152 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,6148 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,6148 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,2365 | m2 |
| 155 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 67,7386 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,08 | m2 |
| 157 | Cửa đi bằng nhôm hệ shing pha | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,52 | m2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 101,2908 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,1534 | m2 |
| 160 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 127,4442 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,8 | m2 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,646 | m3 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,294 | m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,152 | m3 |
| 165 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0438 | tấn |
| 166 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 167 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,132 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0438 | tấn |
| 169 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,132 | tấn |
| 171 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 múi dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5407 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Phụ trợ chung | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 101,9593 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,0627 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,3839 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,9115 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 347,714 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,8 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.366,08 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.344 | m2 |
| 10 | Vẽ tranh tường đoạn nhà bảo vệ đến nhà hiệu bộ trường trung học | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,08 | m2 |
| 12 | Biển khung sắt mạ kẽm nền bạt in phun ke nhôm viền xung quanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,665 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9108 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2679 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3375 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,883 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,9605 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,9605 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29 | cái |
| 22 | Cút PVC ren trong D21 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Tê PVC D21 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Cút PVC D21 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Măng xông PVC D21 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi