Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941611-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200671527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 08:44:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN PHỐ PHÚ THƯỢNG RA ĐƯỜNG 40M
1 1. Đường thảm BTN 0 Không
2 Diện tích mặt đường: 622,05m2; Chiều dài tuyến đường: 120,6m 0 Không
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,882 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,231 100m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95,32 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,387 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,387 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,387 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,695 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,074 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,547 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,547 100m2
13 2. Bó vỉa + đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
14 Chiều dài bó vỉa: 250,0md Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
15 Chiều dài đan rãnh: 250,0m-(10 ga thu nước mặt*1,24m)=237,5md Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh +bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,975 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,438 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,278 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh và bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,625 m3
20 Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
21 Lát đan rãnh, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,375 m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN PHỐ PHÚ THƯỢNG RA ĐƯỜNG 40M
1 1. Cống D300 xây mới tải trọng C (L=31,5m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,954 m3
3 Đào cống thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,302 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,432 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,432 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,432 100m3
7 Đắp cát móng cống bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,965 m3
8 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L=2,0m/cọc vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,923 100m
9 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,985 m3
10 Mua đế cống tròn D300 bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cấu kiện
12 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 mối nối
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 cấu kiện
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,353 10 tấn
16 2. Cống D600 xây mới tải trọng C (L=112,5m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
17 Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,529 m3
18 Đào cống thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,809 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,584 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,584 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,584 100m3
22 Đắp cát móng cống bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 253,125 m3
23 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L=2,0m/cọc vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,25 100m
24 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,25 m3
25 Mua đế cống tròn D600 bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 135 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 135 cấu kiện
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 mối nối
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 cấu kiện
30 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,429 10 tấn
31 3. Ga nạo vét (1000x1000)mm dưới đường (4 ga) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
32 Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,108 m3
33 Đào đất thi công hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,143 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,204 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,204 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,204 100m3
37 Đắp cát móng hố ga bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,815 m3
38 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,0m/cọc vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,919 100m
39 Đá mạt đệm đáy hố ga dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,384 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hố ga, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hố ga, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,246 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,115 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,428 m3
44 Lắp đặt đáy hố ga, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
45 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,273 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,188 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,102 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,946 m3
50 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,801 m2
52 Mua khung + nắp hố ga bằng gang dẻo dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
54 4. Ga thu nước mặt đường (370x800)mm (10 ga) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
55 Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,213 m3
56 Đào đất thi công hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,448 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,667 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II (Đg*4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,667 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,667 100m3
60 Đắp cát móng hố ga bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,507 m3
61 Đá mạt đệm đáy hố ga dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,454 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,074 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,182 m3
64 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,496 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,127 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,064 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,417 m3
68 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,96 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,759 m2
70 Mua ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
71 Lắp dựng ghi thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
72 5. Cải tạo cống BTCT dưới đường (L=6,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
73 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,211 m3
75 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
76 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
77 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,376 tấn
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cấu kiện
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MẦM NON TRƯỜNG ĐOÀN THỊ ĐIỂM RA ĐƯỜNG 40M
1 1. Đường thảm BTN Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Diện tích mặt đường: 252.4m2; Chiều dài tuyến đường: 81,7m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,731 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 100m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,12 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,178 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,178 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,178 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,047 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt mịn, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,054 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,054 100m2
12 2. Bó vỉa + đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
13 Chiều dài bó vỉa: 167,0md Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
14 Chiều dài đan rãnh: 167,0m-(8 ga thu nước mặt*1.24m)=157,0md Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,648 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,267 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,519 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh và bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,06 m3
19 Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 167 m
20 Lát đan rãnh, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,25 m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ TRƯỜNG MẦM NON ĐOÀN THỊ ĐIỂM RA ĐƯỜNG 40M
1 1. Cống D300 xây mới tải trọng C (L=4,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L=2,0m/cọc vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,26 100m
3 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,252 m3
4 Mua đế cống tròn D300 bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
5 Lắp dựng đế cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 mối nối
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,696 10 tấn
10 2. Cống D600 xây mới tải trọng C (L=84,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
11 Cắt mặt đường để đấu nối cống vào ga cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 md
12 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,269 100m2
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,035 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,479 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,551 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,525 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,525 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,525 100m3
19 Đắp cát móng cống bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 162,12 m3
20 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L=2,0m/cọc vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 100m
21 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,4 m3
22 Mua đế cống tròn D600 bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102 cấu kiện
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,6 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 mối nối
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cấu kiện
27 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,281 10 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,035 m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt mịn, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,269 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,269 100m2
31 3. Ga nạo vét (1000x1000)mm dưới đường (4 ga) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
32 Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,373 m3
33 Đào đất thi công hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,125 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,179 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,179 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,179 100m3
37 Đắp cát móng hố ga bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,816 m3
38 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,0m/cọc vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,919 100m
39 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,384 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hố ga, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hố ga, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,246 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,115 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,428 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
45 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,592 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,188 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,102 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,946 m3
50 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,078 m2
52 Mua khung + nắp hố ga bằng gang dẻo dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
54 4. Ga thu nước mặt đường (370x800)mm (8 ga) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
55 Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,37 m3
56 Đào đất thi công hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,359 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,534 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,534 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,534 100m3
60 Đắp cát móng hố ga bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,406 m3
61 Đá mạt đệm đáy hố ga dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,164 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,059 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,745 m3
64 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,197 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,102 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,052 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,133 m3
68 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,96 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,607 m2
70 Mua ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
72 5. Cải tạo cống BTCT dưới đường (L=6,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
73 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,211 m3
75 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
76 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
77 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,376 tấn
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->