Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:38:00 đến ngày 2020-09-26 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,929,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy, K ≥ 0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,705 | 100m3 |
| 4 | CPĐD loại 1, K ≥ 0.98: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,912 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tròn D70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo ống D90mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 7 | Bu lông D10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 cống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,273 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,831 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,831 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,831 | 100m3 |
| 5 | Cát lót móng cống (NC, M x0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn Bê tông lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 - M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,28 | m3 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,404 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m2 |
| 10 | Lắp gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 11 | Lắp gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 12 | Lắp ống cống D600, chiều dài 3m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 13 | Lắp ống cống D600, chiều dài 4m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | đoạn ống |
| 14 | Lắp ống cống D800, chiều dài 3m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 15 | Lắp ống cống D800, chiều dài 4m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | đoạn ống |
| 16 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | mối nối |
| 17 | Nối ống bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | mối nối |
| 18 | Ván khuôn Bê tông chèn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m2 |
| 19 | Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,416 | m3 |
| 20 | Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M100 (AK.21133/0,02) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | m3 |
| 21 | Đắp đất tận dụng lưng cống, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,191 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2- M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,672 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5 | m3 |
| 25 | Cốt thép có đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,227 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thi công hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,474 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt hố ga KL >=3T | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,448 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thi công hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,138 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép có đường kính d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,021 | tấn |
| 31 | Cốt thép thang hố ga có đường kính <=18mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 32 | Đắp cát hoàn trả phui đào hầm ga K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép hình bọc nắp đan bê tông, mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép hình nắp đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 37 | Bê tông đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,552 | m3 |
| 38 | Ván khuôn nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 39 | Công tác lắp đặt đà hầm ga bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Công tác lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | tấn |
| 42 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,886 | 100m |
| 43 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất (NC,M x0,75) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,886 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Rào tôn thi công lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang rào tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 5 | Thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rào tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | cái |
| 9 | Thép hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,43 | m2 |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép {(NC, MTC)*1,6} | Theo hồ sơ thiết kế | 0,866 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 13 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT(130x90)cm {(NC, MTC)*0,5} | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT(100x40)cm {(NC, MTC)*0,5} | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT(127,5x40)cm {(NC, MTC)*0,5} | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm {(NC, MTC)*0,5} | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Trụ đỡ biển báo 3,8m {(NC, MTC)*0,5} | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Nhân công điều tiết giao thông (Bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi