Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936142-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng các công trình xã Yên Tập huyện Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200935769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 (vốn đầu tư phát triển) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 18:21:00 đến ngày 2020-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Đào nền đường, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,118 m3
2 Đào nền đường, máy đào, máy ủi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3224 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,104 m3
4 Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4398 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m3
6 Đào khuôn đường, máy đào, máy ủi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7398 100m3
7 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4055 m3
8 Đào bùn, máy đào, máy ủi, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,817 100m3
9 Đào cấp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,758 m3
10 Đào cấp, máy đào, máy ủi, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,034 100m3
11 Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,9415 m3
12 Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4689 100m3
13 Đào rãnh, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9495 m3
14 Đào rãnh, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5104 100m3
15 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0998 100m2
16 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6477 100m3
17 Khai thác đất, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,6225 100m3
18 Vận chuyển đất khai thác đem đắp, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,6225 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,6225 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6481 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,57 m3
22 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0081 100m2
23 Đào móng cống, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
24 Đào móng cống, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m3
25 Phá dỡ khối xây cống cũ, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
26 Đắp đất quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m3
27 Bê tông đầu cống, sân cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,58 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m3
29 Cát sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m2
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn
34 Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, đường kính 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ống
35 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2542 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
39 Lắp đặt tấm bản bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
41 Bê tông khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
42 Lắp dựng khớp nối, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
43 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
44 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
45 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,093 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->