Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN THẾ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:34:00 đến ngày 2020-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ A (KHOA KHÁM BỆNH) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 14,9318 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Như trên | 1.483,8091 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.483,8091 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 81,1456 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 107,3216 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 107,3216 | m2 |
| B | NHÀ C ( KHOA NGOẠI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Như trên | 9,6444 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Như trên | 794,1019 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Như trên | 971,6223 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 496,6256 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 70,092 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 93,852 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 93,852 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 794,1019 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.468,2479 | m2 |
| C | NHÀ E (KHOA NHI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Như trên | 12,8174 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 1.243,6632 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 2.985,2465 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 1.578,144 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 133,009 | m2 |
| 6 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 162,629 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Như trên | 162,629 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.243,6632 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 4.563,3905 | m2 |
| D | NHÀ G (KHOA NỘI HÀNH CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Như trên | 7,7963 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 922,866 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 147,1448 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 164,1288 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 164,1288 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 922,866 | m2 |
| E | NHÀ K (KHỐI DỰ PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Như trên | 2,4947 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Như trên | 194,0936 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Như trên | 260,8016 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 85,5536 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 71,1442 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Như trên | 8 | bộ |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Như trên | 3 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 194,0936 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 346,3552 | m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm ông nước nhà vệ sinh bị chẩy | Như trên | 4 | công |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,7808 | m3 |
| 14 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 71,1442 | m2 |
| 15 | Lát gạch lát nền KT400x400x14mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 26,5402 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 nối bằng phương pháp dán keo | Như trên | 0,2676 | 100m |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch lát sàn vệ sinh KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 44,604 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Bồn tiểu nam (tận dụng cũ lắp lại) | Như trên | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bồn tiểu nữ (tận dụng cũ lắp lại) | Như trên | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Bàn cầu xổm (tận dụng cũ lắp lại) | Như trên | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa treo tường (tận dụng cũ lắp lại) | Như trên | 8 | bộ |
| F | NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Như trên | 1,2094 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 128,0675 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 74,4864 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 43,1886 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 10,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 81,9112 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,7782 | 10m3/1km |
| G | PHẦN CẢI TẠO NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Như trên | 1,4995 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 131,4755 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 74,4864 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 43,1886 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 128,0675 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 117,675 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1476 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1476 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 21,376 | m2 |
| 10 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, dày 0.40mm | Như trên | 0,5845 | 100m2 |
| 11 | Khổ 400 dày 0.40mm | Như trên | 22,35 | md |
| 12 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm, nhôm dày 1,2-1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (bản lề, chốt chưa bao gồm khóa), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Như trên | 10,74 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa đi (khóa) | Như trên | 3 | bộ |
| 14 | Lát nền, sàn, lát nền KT: 500x500mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 40,4628 | m2 |
| H | PHẦN MÁI HIÊN | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Như trên | 0,144 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Như trên | 3,7908 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Như trên | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1168 | 100m2 |
| 6 | Khung móng (bao gồm 4 bu lông M18, bản mã đế cột 300x300, thanh cứng) | Như trên | 4 | bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1146 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,1146 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Như trên | 0,4514 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Như trên | 0,4514 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,2169 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,2169 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 39,9953 | m2 |
| 14 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, dày 0.40mm | Như trên | 0,4384 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 1,4188 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,2372 | 10m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,136 | m3 |
| I | NHÀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Như trên | 1,1402 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 122,181 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 105,7643 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 8,1805 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Như trên | 64,311 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 55,4876 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,2774 | 10m3/1km |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 122,181 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 105,7643 | m2 |
| 10 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, dày 0.40mm | Như trên | 0,7157 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, sườn | Như trên | 24,43 | md |
| 12 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ, nhôm dày 1,2-1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (bản lề, chốt chưa bao gồm khóa), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Như trên | 8,1805 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa đi (khóa) | Như trên | 1 | bộ |
| 14 | Lát nền, sàn, lát nền KT: 500x500mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 55,4876 | m2 |
| 15 | Làm lại đường ống khói mái | Như trên | 1 | bộ |
| J | NHÀ B (KHOA CẤP CỨU) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 167,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 27,84 | m2 |
| 3 | Màng chống thấm (TBN) dày 4mm: | Như trên | 37,12 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 37,12 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 167,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi