Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935178-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200934914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 15:43:00 đến ngày 2020-09-21 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,328,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần 1: Phá dỡ và cải tạo
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,8104 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1219 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V  186,8264 m2
5 Chặt cây, nhân công 3/7 - 3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
6 Đào gốc cây, nhân công 3/7 - 3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
7 Biện pháp thi công cạo vữa hàng rào - luân chuyển theo đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
B (Cây chống chéo, ván đứng, cây chống chữ A giữ tường
1 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 14km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,6632 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,3264 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2905 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4595 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5286 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2636 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3022 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0051 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6728 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,2312 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0324 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 14km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0324 100m3
C Phần 2: Làm mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4296 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7131 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,1716 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4125 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5626 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2971 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2472 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3598 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9964 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18,5331 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4265 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4568 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1864 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1744 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0734 m3
20 Nilong lót trứơc khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,1559 m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5204 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0471 tấn
23 Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m2
24 Làm sàn Deck dày 1.18mm mạ kẽm H500W1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,566 m2
25 Đinh hàn D20x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099 cái
26 Lắp dựng sàn Deck dày 1.18mm mạ kẽm H500W1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,566 m2
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3099 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3099 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2169 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2169 tấn
31 Sản xuất cột bằng thép hình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1018 tấn
32 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1018 tấn
33 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7742 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7742 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,3 m2
36 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0054 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,21 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,0772 m2
D Điện, PCCC, cấp thoát nước
1 Tủ điện tổng Sino 08 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cầu dao đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Aptomat Sino MCB 1P-2C 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat Sino 1P C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Dây điện PVC 1 x 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
7 Dây điện PVC 1 x 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Dây điện PVC 1 x 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Dây điện PVC 1 x 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
10 Dây điện tiếp địa sọc xanh vàng PVC 1 x 2,5mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
11 Ống ghen cứng SP D20 (1 cây = 2.92m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
12 Ống ghen hộp 24x14 (1 cây = 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Đèn hộp 2 bóng 1,2m bóng led 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
14 Đèn rọi biển lối ra vào: Đèn Pha LED 30W GSP30 GS Lighting, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
E Phòng cháy chữa cháy
1 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
2 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
3 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Bỉnh bột chữa cháy ABC - 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
F Cấp, thoát nước
1 Ống nhựa PVC Tiền Phong D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
2 Check nhựa PVC Tiền Phong D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Măng Xông nhựa PVC Tiền Phong D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
5 Check nhựa PVC Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Măng Xông nhựa PVC Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Cút nhựa PVC Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Cầu chắn rác D140 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->