Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau TBA Sau 2, Yên Lâm, Bất Phí, Cung Kiệm, Cung Kiệm 2, Liễn Hạ 2, Liễn Thượng, Liễn Thượng 2, Phương Lưu, Nga Hoàng và Giang Liễu 3, huyện Quế Võ.Sửa chữa đường dây 35kV lộ 379-E27.14 đoạn từ cột 80 đến 92; nhánh Phong Cốc, lộ 379-E27.14; nhánh Thất Gian, lộ 377-E27.14; Đường dây 22kV lộ 471-E27.14 đoạn từ cột 35 đến 88; nhánh Bơm Cách Bi, lộ 471-E27.14; nhánh Vân Xá, lộ 471-E27.14; nhánh Nghiêm Xá, lộ 471-E27.14 huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939108-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau TBA Sau 2, Yên Lâm, Bất Phí, Cung Kiệm, Cung Kiệm 2, Liễn Hạ 2, Liễn Thượng, Liễn Thượng 2, Phương Lưu, Nga Hoàng và Giang Liễu 3, huyện Quế Võ.Sửa chữa đường dây 35kV lộ 379-E27.14 đoạn từ cột 80 đến 92; nhánh Phong Cốc, lộ 379-E27.14; nhánh Thất Gian, lộ 377-E27.14; Đường dây 22kV lộ 471-E27.14 đoạn từ cột 35 đến 88; nhánh Bơm Cách Bi, lộ 471-E27.14; nhánh Vân Xá, lộ 471-E27.14; nhánh Nghiêm Xá, lộ 471-E27.14 huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 14:37:00 đến ngày 2020-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,882,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau TBA Sau 2, Yên Lâm, Bất Phí, Cung Kiệm, Cung Kiệm 2, Liễn Hạ 2, Liễn Thượng, Liễn Thượng 2, Phương Lưu, Nga Hoàng và Giang Liễu 3, huyện Quế Võ | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Rải căng dây nhôm bọc AV-50 | Vật tư A cấp | 3,58 | km |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x35mm2 | Vật tư A cấp | 0,581 | km |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,206 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Vật tư A cấp | 0,76 | km |
| 5 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,8557 | km |
| 6 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 0,2271 | km |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 0,1418 | km |
| 8 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Vật tư A cấp | 136 | m |
| 9 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Vật tư A cấp | 302 | bộ |
| 10 | Ghíp đồng nhôm trần 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Vật tư A cấp | 8 | bộ |
| 11 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Vật tư A cấp | 140 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 7 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 50 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 8 | cái |
| 4 | Bộ xà dây bọc X34P | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà dây bọc X34PF | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà dây bọc XL54PF | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 30 | bộ |
| 10 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 56 | bộ | |
| 12 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 125 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 16 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 65 | cột | |
| 17 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 45 | bộ | |
| 18 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 20 | bộ | |
| 19 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 5 | bộ | |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 11 | bộ | |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 50 | bộ | |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 39 | bộ | |
| 23 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 48 | m | |
| 24 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 208 | m | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 264 | m | |
| 26 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 136 | m | |
| 27 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,759 | km | |
| 28 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 2,53 | km | |
| 29 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 4,898 | km | |
| 30 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,654 | km | |
| 31 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 0,333 | km | |
| 32 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,304 | km | |
| 33 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,255 | km | |
| 34 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,03 | km | |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ | 0,088 | km | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,175 | km | |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,404 | km | |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,145 | km | |
| 39 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 32,6 | tấn | |
| 40 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,3175 | tấn | |
| 41 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 2,1558 | tấn | |
| 42 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 62 | cái | |
| 43 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | Theo chương V_HSMT | 4 | đầu |
| 44 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 6 | bộ | |
| 45 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 2 | bộ | |
| 46 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 20 | bộ | |
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 46 | bộ | |
| 48 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 120 | bộ | |
| 49 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 200 | bộ | |
| 50 | Hộp xịt RP7 | 3 | Hộp | |
| 51 | Sứ quả bàng | 300 | quả | |
| 52 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 22,23 | kg | |
| 53 | Băng dính cách điện | 32 | cuộn | |
| D | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 47 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 8 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 2 | móng | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 12 | bộ | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 12 | vị trí | |
| F | Danh mục SCL 2021:Sửa chữa đường dây 35kV lộ 379-E27.14 đoạn từ cột 80 đến 92; nhánh Phong Cốc, lộ 379-E27.14; nhánh Thất Gian, lộ 377-E27.14; Đường dây 22kV lộ 471-E27.14 đoạn từ cột 35 đến 88; nhánh Bơm Cách Bi, lộ 471-E27.14; nhánh Vân Xá, lộ 471-E27.14; nhánh Nghiêm Xá, lộ 471-E27.14 huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | |||
| G | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 96 | chuỗi |
| 2 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 9 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 51 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây bọc tiết diện 50-120mm2 | Vật tư A cấp | 3 | chuỗi |
| 5 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 274 | quả |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 12 | quả |
| 7 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 25 | quả |
| 8 | Rải căng dây chống sét C-35 | Vật tư A cấp | 0,5182 | km |
| 9 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 10,1592 | km |
| 10 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 3,9137 | km |
| 11 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 0,2601 | km |
| 12 | Ghíp thép kép | Vật tư A cấp | 4 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 514 | bộ |
| H | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 35 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | TCVN5847_2016 | 3 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | TCVN5847_2016 | 1 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 | TCVN5847_2016 | 6 | cái |
| 5 | Bộ xà đỡ dây chống sét XĐCS | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 22 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 16 | Cổ dể néo dây dây chống sét | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 17 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 18 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 19 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 40 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 26 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 27 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,492 | km | |
| 28 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 3,897 | km | |
| 29 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11-12,7kV | 0,693 | km | |
| 30 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 10,023 | km | |
| 31 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 4,296 | km | |
| 32 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 0,255 | km | |
| 33 | Hạ thu hồi dây chống sét TK-35 | 0,508 | km | |
| 34 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 288 | quả | |
| 35 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 24 | quả | |
| 36 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 2 | chuỗi | |
| 37 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 21 | chuỗi | |
| 38 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van đường dây <=35kV | 2 | m | |
| 39 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 19 | bộ | |
| 40 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 28 | bộ | |
| 41 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 6 | bộ | |
| 42 | Hạ xà cổ dề néo dây dẫn <15kg trên cột bê tông ly tâm | 4 | bộ | |
| 43 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 35 | cột | |
| 44 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 3 | cột | |
| 45 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 1 | cột | |
| 46 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 6 | cột | |
| 47 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 57,77 | tấn | |
| 48 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,06 | tấn | |
| 49 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,123 | tấn | |
| 50 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,3135 | tấn | |
| 51 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V_HSMT | 36 | đầu |
| 52 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V_HSMT | 9 | đầu |
| 53 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Theo chương V_HSMT | 3 | đầu |
| 54 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | Theo chương V_HSMT | 21 | mnối |
| 55 | Ép nối dây dẫn AC-95/16 | Theo chương V_HSMT | 6 | mnối |
| 56 | Ép nối dây dẫn AC-120/19 | Theo chương V_HSMT | 12 | mnối |
| 57 | Khóa đỡ dây chống sét TK-35 | 2 | bộ | |
| 58 | Khóa néo dây chống sét TK-35 | 10 | bộ | |
| 59 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 82 | bộ | |
| 60 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 41 | VT | |
| I | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 30 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 2 | móng | |
| 7 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 40 | bộ | |
| J | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 40 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi