Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924660-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200924114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 15:55:00 đến ngày 2020-09-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,454,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT CỐNG KÊNH BẦU DỤ
1 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,45
2 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 700÷1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3 bùn
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6515 100m³
B NẠO VÉT KÊNH PHƯỢNG UYÊN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.192,31
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5877 100m³
3 Đào xúc đất tránh nhà dân, bằng máy đào ≤0,4m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m³
C CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC RA KÊNH PHƯỢNG UYÊN
1 Tháo dỡ đan hiện hữu KT 3*2*0,1 - trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
2 Đào rãnh lắp đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2038 100m³
3 Đắp hoàn trả (sau khi lắp đặt cống - Tận dụng đất đào) bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2038 100m³
4 Bốc dỡ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 đoạn ống
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 100m
6 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46
7 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (hố ga + miện xả + gối cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,94
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm - loại H10,X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm - loại H30.XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm - loại H10.X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 mối nối
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
D HỐ GA
1 Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1615 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9929 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7406 100m²
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,68
E MIỆNG XẢ
1 Bê tông TƯỜNG đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82
2 Bê tông BẢN ĐÁY đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ TƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 100m²
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ BẢN ĐÁY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m²
5 Gia công, lắp dựng cốt thépTƯỜNG, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3465 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép TƯỜNG, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2742 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép BẢN ĐÁY, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1729 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép BẢN ĐÁY, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1984 tấn
F MẶT ĐƯỜNG ĐAN TRÊN CỐNG
1 Trải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 100m²
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3192 100m²
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,68
4 Cắt khe ngang đường cách khoảng 2m/ khe, sâu 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 10m
G MẶT NHỰA ĐƯỜNG HUYỆN 92
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m²
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m³
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m²
5 Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->