Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN+NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 17:40:00 đến ngày 2020-09-25 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,753,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A- NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| B | I- NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,411 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,411 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,411 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,557 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,557 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,889 | 100m3 |
| C | II- MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,337 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,507 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,841 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất cấp II để đắp, vận chuyển trung bình 5,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,443 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,443 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,443 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,831 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,831 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,831 | 100m3 |
| D | III- BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,254 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,254 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác D=900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 5 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | IV- TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m |
| 2 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 3 | Tấm sóng (2320x310x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141x2,1x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cột |
| 5 | Nắp bịt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 6 | Tấm thép đệm (300x70x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Tấm |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | Cái |
| 8 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 9 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 10 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m |
| F | B- HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | I- CỐNG TRÒN | |||
| H | 1- Đầu cống | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,362 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,503 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,572 | m3 |
| I | 2- Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,399 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,032 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,897 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,459 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,257 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,218 | m2 |
| J | 3- Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,893 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | 100m3 |
| K | II- MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| L | III- RÃNH HÌNH THANG ỐP TẤM BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,231 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.796 | cái |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,716 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,926 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,857 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi