Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 11:36:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,523,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ PHÁP CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,82 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,55 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,5 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,07 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,38 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,91 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,52 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,97 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | tấn |
| 30 | Li tô thép hộp 25x25x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,81 | kg |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,082 | 100m2 |
| 32 | Ngói nóc 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,27 | viên |
| 33 | Đắp phào kép,chỉ nổi tường vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740 | m |
| 34 | Máng sối tôn hoa 1,2 ly trên bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,26 | M |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,52 | m2 |
| 36 | Gờ chỉ thạch cao ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,64 | M |
| 37 | nilong lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,38 | m2 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| 41 | Cửa đi panô kính 5 ly gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 42 | Cửa sổ kính 5 ly mới, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh chớp bằng gỗ KT:1,5*1,6m, khuôn cửa 0,06x0,12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa gỗ Sến 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,92 | md |
| 45 | Khuôn cửa gỗ sến 125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,72 | md |
| 46 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Cklemon giả cổ + chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Cklemon giả cổ + chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 49 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 50 | Móc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 51 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m2 |
| 52 | Sơn cửa panô gỗ PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 53 | Sơn cửa chớp, cửa kính PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,8 | m2 |
| 54 | Đèn LED Đôi có chụp Mica L=1200-p=2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Đèn LED âm trần D110 p12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 56 | Đèn led Panel âm trần KT 1200x300 -40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Ty treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Công tắc đôi 1 chiều 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Công tắc đôi liền ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 63 | Công tắc đơn 1 chiều 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 65 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4mcb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Tủ điện mặt nhựa chứa 6mcb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A -10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC(2x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478 | m |
| 73 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC(2x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | m |
| 74 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC(2x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m |
| 75 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(2x16)mm2-0,6kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 80 | Điều hoà 2 cục loại treo tường 12000btu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 81 | Bạt che chẵn bụi tổng đài và các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,56 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.347,01 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,53 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,65 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,86 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,78 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,42 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,78 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.495,85 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,65 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,24 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 300X300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 28 | Láng nước XM chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 30 | Làm trần tầng 2 bằng tôn kết hợp hệ cột, giằng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,478 | 1m2 cấu kiện |
| 32 | Tháo quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 34 | Tháo các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 35 | Công tháo dây dẫn, công tắc, ổ cắm, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công 3/7 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m 18W X 2 , loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m 18W , loại đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED có chao chụp sát trần 300x300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Ty treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp công tắc kèm ổ cắm có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 46 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 47 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4mcb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 48 | Lắp tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 9000btu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000btu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000btu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 75 | Ống PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Ống PPR (PN20) D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Tê PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Tê PPR (PN10) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Cút PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cút PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Cút PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Côn chịu nhiệt PPR D 20 X25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Kép đồng fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | kép ren fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Tê nhựa D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | tê kiểm tra nhựa PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Bịt đầu PVC D 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Bịt đầu PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Thay cửa đi hỏng 1 canh- Giá Q1.2020 tr 77 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 97 | Bàn đá đỡ lavaboo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Thay vách kinh 10,38ly Giá Q2.2019 tr 77 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 99 | Thay khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 100 | Điều hòa 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi