Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:19:00 đến ngày 2020-09-28 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,560,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mặt đường trước khi thảm bảo trì | |||
| B | Vá ổ gà h | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m |
| 2 | Đào móng mặt đường BTN cũ, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 3 | Lu xử lý nền đường, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại I Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | m2 |
| 6 | Thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | m2 |
| C | Mặt đường rạn nứt mai rùa, không bị biến dạng | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,31 | m2 |
| D | Mặt đường rạn nứt mai rùa, bị biến dạng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,1 | m |
| 2 | Đào móng mặt đường BTN cũ, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,01 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.703,37 | m2 |
| 4 | Thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.703,37 | m2 |
| E | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 để vá sửa mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,49 | Tấn |
| F | Thảm bảo trì toàn bộ mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.462,39 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510,44 | Tấn |
| 3 | Thảm tăng cường mặt đường bằng BTNC 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.462,39 | m2 |
| G | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,47 | m2 |
| H | Lề đường | |||
| 1 | Đào xúc đất tại mỏ, vận chuyển đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,4 | m3 |
| 2 | Đắp lề đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,39 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cọc |
| 4 | Đào lề đường, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi