Gói thầu: gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 18:17:00 đến ngày 2020-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,839,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Chương V của E-HSMT | 44,0498 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 486,7263 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 2,996 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 4,8972 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 4,8972 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,2242 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,224 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 29,5088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,8958 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,8958 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bù rãnh + kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 5,3376 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,8444 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1,2748 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 13,066 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,505 | 100m3 |
| 17 | Trải lớp ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 8.676,71 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1.634,11 | m3 |
| 19 | Đánh bóng bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 9.807,524 | m2 |
| 20 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh gia cường cho mặt đường bê tông asphal | Chương V của E-HSMT | 42,0685 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 37,554 | 100m2 |
| 22 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% bù vênh mặt đường | Chương V của E-HSMT | 158,9393 | tấn |
| 23 | Rải thảm bù vênh mặt bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V của E-HSMT | 37,554 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 52,5592 | 100m2 |
| 25 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,2% | Chương V của E-HSMT | 873,5305 | tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 52,5592 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,9327 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4,8095 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 384,117 | m3 |
| 30 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 758,4175 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,0736 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V của E-HSMT | 15,2784 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng dọc, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 168,0624 | m3 |
| 34 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3.531,1204 | m2 |
| 35 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.456,936 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm bê tông | Chương V của E-HSMT | 30,5808 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông , ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 54,6567 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm bản, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 408,1555 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát làm lỗ thoát nước mặt đường, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4,4438 | 100m |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,8516 | 100m2 |
| 41 | Mua sắt L70x70x5 làm bọc tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8.070,84 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 8,0708 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 8,0708 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 11,3658 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 68,776 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 853 | cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 49 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,0464 | m3 |
| 50 | Trát tường tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 152,64 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 6,335 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 181 | cái |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1303 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi