Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940912-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200934407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 17:15:00 đến ngày 2020-09-23 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,111,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TRỤ SỞ VÀ NHÀ KHO
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8891 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7717 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,835 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6543 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3687 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0513 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6465 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m2
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2165 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9113 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3909 m3
17 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3042 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3384 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,608 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7881 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6518 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5277 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1518 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,257 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8235 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0441 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8543 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m2
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2779 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8244 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0178 100m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6434 m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2551 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,71 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1358 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1979 100m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,82 m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
46 Thép D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 kg
47 Bu lông D 14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
49 Thi công trần bằng tấm tôn dày 0,2mm khung xương sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7425 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,66 1m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4028 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1075 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6208 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0679 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8688 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5963 m3
57 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
58 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,9096 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4024 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5619 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7896 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6588 100m2
66 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
67 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,156 m2
68 Cửa cuốn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,156 m2
69 Mô tơ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Cửa đi +cửa sổ bằng nhôm kính dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,586 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,586 m2
72 Vách kính khuôn nhôm kính dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,044 m2
73 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,044 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m2
75 Hoa cửa sắt 12*12 mua sẵn, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,5847 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,4156 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5732 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,1927 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,4192 m2
81 Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1KV -2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
83 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
84 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
85 Bộ Automat 1 pha 2P 60A Icu=22KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Bộ Automat 1 pha 2P 30A Icu=22KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
89 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*10W - 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
90 Bộ đèn gắn tường đui vát bóng LED 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - kt:292*296*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
93 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạt
97 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạt
101 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạt
102 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
106 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hạt
110 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
112 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hạt
114 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
116 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
118 Mặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
120 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
121 Mặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
122 Tủ điện âm tường Kim loại KT 500*350*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
123 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
124 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Bộ
125 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Ống luồn dây dân đàn hồi SP-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
127 Dây thép d 4 treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
128 xà đón điện + sắt góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 LĐ ống nhựa đk d =110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
130 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
131 ống nhựa PVC Tiền Phong D 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m
132 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
133 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
134 Ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
135 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m
136 Cút PVC D110- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Cút PVC D90- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Cút PVC D42- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Cút nhựa PVC D110-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Cút nhựa PVC D90-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Cút nhựa PVC D42-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Côn nhựa PVC D110*40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Côn nhựa PVC D90*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Mằng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Mằng sông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Mằng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Đai khởi thủy D50*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Van D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
161 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
167 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
168 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
169 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
171 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
172 Ống nhựa hàn nhiệt PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
173 Đai khởi thủy D50*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Mằng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
176 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Van 1 chiều D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
179 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9437 m3
181 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
182 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8212 m3
183 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
184 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
185 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
186 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0122 m3
187 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,547 m2
188 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797 m2
189 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 m2
190 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7518 m3
191 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
192 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 100m2
193 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
194 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 100m3
195 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m3
196 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->