Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939609-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200924958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 17:01:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,768,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hẻm số 751 đường 30/4 phường Rạch Dừa
B Phần đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,077 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,077 100m2
3 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100 tấn
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100 tấn
C Hố thu, ngăn mùi
1 Tháo dỡ để nâng cao độ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
3 Sản xuất thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
4 Lắp đặt thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
7 Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
11 Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
D Hẻm số 154, 182/2, 182/13 đường Nguyễn Hữu Cảnh
E Phần đường
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,174 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,174 100m2
3 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 100tấn
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 100tấn
F HỐ THU, NGĂN MÙI
1 Tháo dỡ, nâng cao độ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 m3
3 Sản xuất thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
4 Lắp đặt thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m2
7 Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,987 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
11 Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
G HẺM SỐ 57/16 ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH - SỐ 41 ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN
H PHẦN ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,689 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,689 100m2
3 Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m2
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 100tấn
5 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 100tấn
I HỐ THU, NGĂN MÙI
1 Tháo dỡ để nâng cao độ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 m3
3 Sản xuất thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
4 Lắp đặt thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m2
7 Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,987 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
11 Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
J HẺM SỐ 229 ĐƯỜNG 30/4 PHƯỜNG THẮNG NHẤT
K PHẦN ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,439 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,439 100m2
3 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100tấn
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100tấn
L HỐ THU, NGĂN MÙI
1 Tháo dỡ, nâng cao độ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
3 Sản xuất thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
4 Lắp đặt thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
7 Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
11 Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
M HẺM SỐ 22 ĐƯỜNG CHI LĂNG PHƯỜNG 12
N PHẦN ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 100m2
3 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100tấn
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100tấn
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 100m2
7 Làm lớp đá 0x4 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m3
O HẺM SỐ 32 ĐƯỜNG NGUYỄN GIA THIỀU, PHƯỜNG 12
P PHẦN ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,885 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,885 100m2
3 Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 100m2
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 100tấn
5 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 100tấn
Q HỐ THU, NGĂN MÙI
1 Tháo dỡ để nâng cao độ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 m3
3 Sản xuất thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
4 Lắp đặt thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m2
7 Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,987 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
11 Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
R ĐƯỜNG TỔ 4,5,6 THÔN 1 XÃ LONG SƠN
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,423 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,423 100m2
3 Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 100m2
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 100tấn
5 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 100tấn
S ĐƯỜNG TỔ 7 THÔN 2 XÃ LONG SƠN
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,831 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,831 100m2
3 Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m2
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100tấn
5 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100tấn
T ĐƯỜNG TỔ 9 THÔN 5 XÃ LONG SƠN
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,628 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,628 100m2
3 Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m2
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100tấn
5 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100tấn
U ĐƯỜNG TỔ 2 THÔN 8 XÃ LONG SƠN
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 100m2
3 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100tấn
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100tấn
V ĐƯỜNG TỔ 3 THÔN 10 XÃ LONG SƠN
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 100m2
3 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100tấn
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100tấn
W ĐƯỜNG TỔ 2 THÔN RẠCH GIÀ XÃ LONG SƠN
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,312 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,312 100m2
3 Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 100m2
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 100tấn
5 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 100tấn
X ĐƯỜNG TỔ 7 THÔN BẾN ĐIỆP XÃ LONG SƠN
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,926 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,926 100m2
3 Rải thảm mặt đường bù vênh bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
4 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100tấn
5 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->