Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 17:01:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,768,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hẻm số 751 đường 30/4 phường Rạch Dừa | |||
| B | Phần đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100 tấn |
| C | Hố thu, ngăn mùi | |||
| 1 | Tháo dỡ để nâng cao độ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | Hẻm số 154, 182/2, 182/13 đường Nguyễn Hữu Cảnh | |||
| E | Phần đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,174 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,174 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100tấn |
| F | HỐ THU, NGĂN MÙI | |||
| 1 | Tháo dỡ, nâng cao độ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,987 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| G | HẺM SỐ 57/16 ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH - SỐ 41 ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,689 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,689 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100tấn |
| I | HỐ THU, NGĂN MÙI | |||
| 1 | Tháo dỡ để nâng cao độ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,987 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| J | HẺM SỐ 229 ĐƯỜNG 30/4 PHƯỜNG THẮNG NHẤT | |||
| K | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100tấn |
| L | HỐ THU, NGĂN MÙI | |||
| 1 | Tháo dỡ, nâng cao độ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| M | HẺM SỐ 22 ĐƯỜNG CHI LĂNG PHƯỜNG 12 | |||
| N | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100tấn |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá 0x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m3 |
| O | HẺM SỐ 32 ĐƯỜNG NGUYỄN GIA THIỀU, PHƯỜNG 12 | |||
| P | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,885 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,885 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | 100tấn |
| Q | HỐ THU, NGĂN MÙI | |||
| 1 | Tháo dỡ để nâng cao độ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Phá dỡ bê tông thành hố ga cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,987 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| R | ĐƯỜNG TỔ 4,5,6 THÔN 1 XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,423 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,423 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | 100tấn |
| S | ĐƯỜNG TỔ 7 THÔN 2 XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,831 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,831 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100tấn |
| T | ĐƯỜNG TỔ 9 THÔN 5 XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,628 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,628 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100tấn |
| U | ĐƯỜNG TỔ 2 THÔN 8 XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100tấn |
| V | ĐƯỜNG TỔ 3 THÔN 10 XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100tấn |
| W | ĐƯỜNG TỔ 2 THÔN RẠCH GIÀ XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,312 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,312 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bù vênh bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100tấn |
| X | ĐƯỜNG TỔ 7 THÔN BẾN ĐIỆP XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bù vênh bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 25km (Km x24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi