Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 16:31:00 đến ngày 2020-09-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,495,037,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC HUYỆN HIỆP ĐỨC | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van dùng cho lưới 22kV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-4-12 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 12m: MTĐ-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 14m: MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Móng sắt cột sắt 12,1m: MS-4 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Móng |
| 6 | Rãnh cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 51 | mét |
| 7 | Hố ga cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | HG |
| 8 | Khoan khô băng đường | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 35 | Mét |
| E | Phần cột | |||
| 1 | Cột sắt CS-12,1 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT và biển cấm trên cột) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 (kể cả sơn STT và biển cấm trên cột) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 16 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn STT và biển cấm trên cột) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 12 | Cột |
| F | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn: ĐT-10T | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 16 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn: ĐG-10T | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ hạ thế cột BTLT đơn: XĐHT | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 11 | Bộ |
| 4 | Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-2.5 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 7 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 16 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp ngầm cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ hạ thế cột sắt | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo hạ thế cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lắp dao cách ly cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ dao cách ly 3 pha cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: ND-D | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột sắt: NGCS-510 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà lắp sứ đỡ, chống sét van cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Ốp bảo vệ cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 13 | Bộ |
| G | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-185/24-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 9.908,475 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-240-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 57 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-120-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 27 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 4,5 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 180 | Mét |
| 6 | Cáp ngầm Cu(3x240)XLPE/DSTA/PVC-12,7/22(24)kV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 397,425 | Mét |
| H | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 3P: ĐCN-NT-3x240 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 124 | Sứ |
| 3 | Sứ buly 0,4kV + Ty | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 56 | Sứ |
| 4 | Chuỗi néo polime 22kV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 93 | Chuỗi |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-185/24-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 80 | Sợi |
| 6 | Dây buộc cổ sứ định hình kép dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-185/24-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 224 | Sợi |
| 7 | Dây đồng bọc buộc cổ sứ hạ áp MV30/10 dài 1 mét | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 56 | Sợi |
| 8 | Giáp níu cho ây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-185/24-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 69 | Bộ |
| 9 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-185/24-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 21 | Bộ |
| 10 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24: CĐR-A185 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 36 | Bộ |
| 12 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24: KĐR-A185 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-70/11: KĐR-A70 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 18 | Bộ |
| 14 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-240: CĐR-M240 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 15 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-120: KĐR-M120 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 16 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-35: CĐR-M35 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 9 | Bộ |
| 17 | Bộ thoát quá điện áp cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-12,7/22(24kV)-185/24: MP-185 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 30 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa chờ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24: TĐC-185 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 18 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng: ĐC-M240 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 39 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M120 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm loại 2 lỗ: ĐC-AM185 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 9 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ : ĐC-M35 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 39 | Cái |
| 23 | Kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc KRTT-240/35 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 12 | Cái |
| 24 | Kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc KRTT-185/35 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc KRTT-120/35 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-185 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Cái |
| 27 | Bulong móc: BLM-350 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Khóa treo cáp vặn xoắn | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Đai thép kèm khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 24 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125+dây thép mồi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 53 | Mét |
| 31 | Ống nhựa cứng HDPE fi 110 dày 5,3mm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 36 | Mét |
| 32 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 51 | Mét |
| 33 | Mốc báo cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 10,2 | Cái |
| 34 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Bảng |
| 35 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-185/24-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 10 | Cái |
| I | Phần thu hồi lắp lại, thu hồi | |||
| J | Phần cột | |||
| 1 | Cột H 10 mét thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 13 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12 mét thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Cột |
| K | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà néo hạ thế sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 11 | Bộ |
| 3 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi dọc tuyến sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi dọc tuyến thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Ống bảo vệ cáp thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Chụp đầu cột thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 23 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ hạ thế thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 12 | Bộ |
| 10 | Dây tiếp địa cột H thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 10 | Bộ |
| L | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp ngầm A-1x120(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 489 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép AC-95(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 8.080 | Mét |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép AV-150(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 150 | Mét |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép AV-95(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1.232 | Mét |
| M | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 62 | Sứ |
| 2 | Cách điện đứng 22kV thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 93 | Sứ |
| 3 | Chuỗi néo 22kV thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 60 | Chuỗi |
| N | PHẦN DI DỜI CÔNG TƠ | |||
| O | Phần di dời | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 11 | Cái |
| 2 | Hộp 4 công tơ | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 24 | Cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha di dời | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 7 | Cái |
| 4 | Chuyển cáp công tơ | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 252 | Mét |
| P | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp răng đấu nối công tơ | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 98 | Cái |
| 2 | Đai thép buộc công tơ + Khoá đai | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 84 | Cái |
| Q | KHU VỰC HUYỆN DUY XUYÊN | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Recloser sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Biến áp cấp ngồn sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tụ bù 22kV sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 12 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Cầu chì tự rơi thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| T | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 43 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 42 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-4-12 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm 14m: MT-4-14 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 13 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm 16m: MT-4-16 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 14m: MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 23 | Móng |
| 7 | Móng néo: MN18-6 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Móng |
| 8 | Móng sắt cột sắt 12,1m: MS-4 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Móng |
| 9 | Tiếp địa đường dây LR-4 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 38 | ht |
| U | Phần cột | |||
| 1 | Cột sắt CS-12,1 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-20-190-9.2 (kể cả sơn STT và biển cấm trên cột) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5 (kể cả sơn STT và biển cấm trên cột) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 42 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT và biển cấm trên cột) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 59 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5.4 (kể cả sơn STT và biển cấm trên cột) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 43 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn STT và biển cấm trên cột) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Cột |
| V | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: ĐTL | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 38 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn: ĐT-10T | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 11 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn: ĐGL | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn: ĐG-10T | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 15 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ hạ thế cột BTLT đơn: XĐHT | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 7 | Bộ |
| 6 | Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-2.5 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 43 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ BAN cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ hạ thế cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ REC cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà lắp dao cách ly cột BTLT đôi ngang tuyến | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ dao cách ly 3 pha cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: ND-D | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: ND-N | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 22 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc cột BTLT đơn: NG | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc cột sắt: NGCS-510 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Xà lắp cầu chì cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Xà lắp sứ đỡ, chống sét van cột BTLT đơn | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Cổ dề thẳng CDT-105 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Ốp bảo vệ cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 41 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 41 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 8 | Bộ |
| W | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 12.565,0875 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện bán phần XLPE-BP-150-12,7(24kV) Sử dụng vật tư tồn kho | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 15.015,7125 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3.258,975 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-150-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 51 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-70-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 70 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 90 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm Cu(1x150)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 242,175 | Mét |
| 9 | Dây néo TK-70 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 32 | Mét |
| X | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 1P: ĐCN-NT150 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 400 | Sứ |
| 3 | Sứ buly 0,4kV + Ty | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 40 | Sứ |
| 4 | Chuỗi néo polime 22kV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 249 | Chuỗi |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 43 | Sợi |
| 6 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 112 | Sợi |
| 7 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm bọc cách điện bán phần XLPE-BP-150-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 107 | Sợi |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình kép dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 18 | Sợi |
| 9 | Dây buộc cổ sứ định hình kép dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 224 | Sợi |
| 10 | Dây buộc cổ sứ định hình kép dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-BP-150-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 257 | Sợi |
| 11 | Dây đồng bọc buộc cổ sứ hạ áp MV30/10 dài 1 mét | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 40 | Sợi |
| 12 | Giáp níu cho ây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 54 | Bộ |
| 13 | Giáp níu cho ây nhôm bọc cách điện bán phần XLPE-BP-150-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 108 | Bộ |
| 14 | Giáp níu cho ây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 15 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 42 | Bộ |
| 16 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm bọc cách điện bán phần XLPE-BP-150-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 27 | Bộ |
| 17 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 15 | Bộ |
| 18 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép trần AC-35 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: CĐR-A150 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 18 | Bộ |
| 20 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150: CĐR-A150AV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 30 | Bộ |
| 21 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 22 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: CĐR-A150 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 33 | Bộ |
| 23 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150: CĐR-A150AV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 42 | Bộ |
| 24 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 25 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-70/11: KĐR-A70 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 9 | Bộ |
| 26 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-50/8: KĐR-A50 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 27 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-150: KĐR-M150 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 15 | Bộ |
| 28 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-70: CĐR-M70 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 29 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-35: CĐR-M35 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 24 | Bộ |
| 30 | Bộ thoát quá điện áp cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: MP-150 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 30 | Bộ |
| 31 | Bộ thoát quá điện áp cho dây nhôm bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150: MP-150AV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 36 | Bộ |
| 32 | Bộ thoát quá điện áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: MP-95 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 12 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa chờ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: TĐC-150 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 12 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa chờ cho dây nhôm bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150: TĐC-150AV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 18 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa chờ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: TĐC-95 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: ĐC-M150 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 27 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm loại 2 lỗ: ĐC-AM150 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 9 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ : ĐC-AM95 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ : ĐC-AM35 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ : ĐC-M35 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 53 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ : ĐC-M70 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ : ĐC-A150 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Cái |
| 43 | Kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc KRTT-150/35 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 23 | Cái |
| 44 | Kẹp răng trung thế cho dây nhôm bọc KRTT-150AV/35 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Cái |
| 45 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-120 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Cái |
| 46 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-95 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Cái |
| 47 | Dây néo TK70-16 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | Bulong móc: BLM-350 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 18 | Cái |
| 49 | Khóa treo cáp vặn xoắn | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 18 | Cái |
| 50 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bảng |
| 51 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 13 | Cái |
| 52 | Ống nối dây nhôm bọc cách điện bán phần XLPE-BP-150/19-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 50 | Cái |
| 53 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Cái |
| Y | Phần thu hồi lắp lại, thu hồi | |||
| Z | Phần cột | |||
| 1 | Cột H 10 mét thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 48 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14 mét thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12 mét thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10,5 mét thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 15 | Cột |
| AA | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà cầu chì - chống sét van sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà tụ bù sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng A sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc BTLT đơn thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà chống sét van thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà máy biến áp nguồn thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà recloser thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc nạnh thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng chữ A thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 81 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng nạnh thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt nạnh thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cột thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 10 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ hạ thế thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa cột H thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 8 | Bộ |
| AB | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp ngầm A-1x120(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 109 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép AC-35(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3.153 | Mét |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép AC-70(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1.635 | Mét |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép AC-95(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2.808 | Mét |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép AV-70(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2.299,5 | Mét |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép AV-95(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 15.355,5 | Mét |
| AC | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 209 | Sứ |
| 2 | Cách điện đứng 22kV thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 174 | Sứ |
| 3 | Chuỗi néo 22kV thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 141 | Chuỗi |
| AD | PHẦN DI DỜI CÔNG TƠ | |||
| AE | Phần di dời | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 10 | Cái |
| 2 | Hộp 2 công tơ | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 9 | Cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha di dời | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Chuyển cáp công tơ | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 144 | Mét |
| AF | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp răng đấu nối công tơ | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 54 | Cái |
| 2 | Đai thép buộc công tơ + Khoá đai | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 48 | Cái |
| AG | KHU VỰC THỊ XÃ ĐIỆN BÀN | |||
| AH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly căng dây đơn pha thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AJ | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đôi 14m: MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Móng |
| AK | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT và biển cấm trên cột) | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Cột |
| AL | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ dao cách ly 3 pha cột BTLT đôi dọc tuyến | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: ND-D | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo đôi dọc cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bộ |
| AM | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 663,675 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-240-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 21 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 30 | Mét |
| AN | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Sứ |
| 2 | Chuỗi néo polime 22kV | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 16 | Sợi |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình kép dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 4 | Sợi |
| 5 | Giáp níu cho ây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 12 | Bộ |
| 7 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19: CĐR-A150 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: KĐR-A240 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 9 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-240: CĐR-M240 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 9 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa chờ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: TĐC-240 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng: ĐC-M240 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ : ĐC-M35 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc KRTT-240/35 | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Bảng |
| AO | Phần thu hồi lắp lại, thu hồi | |||
| AP | Phần cột | |||
| 1 | Cột H 10 mét thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Cột |
| AQ | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà néo góc đôi thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 2 | Bộ |
| AR | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép AV-120(t/h) | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 627 | Mét |
| AS | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV sử dụng lại | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 1 | Sứ |
| 2 | Chuỗi néo 22kV thu hồi | Thi công xây lắp đúng thiết kế | 18 | Chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi