Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938923-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Tường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200936423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, NS tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 16:55:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,916,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN NHÀ
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 27,1363 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 179,1184 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 29,8231 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 29,8231 m3
5 Bạt nilong chống mất nước xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 208,7408 m2
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20,8741 m3
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 60x60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 387,8592 m2
B CẢI TẠO BẬC TAM CẤP + CẦU THANG
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 49,35 m2
2 Tháo dỡ lan can cầu thang cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,9852 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,987 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,987 m3
5 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 24,2622 m2
6 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 25,0878 m2
7 Gia công lan can INOX 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0915 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,9852 m2
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3759 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 102,3366 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 33,046 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 7,446 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 7,446 m3
6 Bạt nilong chống mất nước xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 33,6608 m2
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3661 m3
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 33,6608 m2
9 Ốp tường Gạch ốp tường KT 30x60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 183,7672 m2
10 Vách ngăn tiểu bằng tấm compac chịu nước dày 12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,41 tấm
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 33,046 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 33,046 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 33,046 m2
D CẢI TẠO HỆ LAN CAN HÀNH LANG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4827 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 5,424 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4827 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4827 m3
5 Gia công lan can INOX 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2908 tấn
6 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 28,928 m2
E PHẦN TƯỜNG NHÀ
1 Diện tích phần chân tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 29,835 m2
2 Tính toán diện tích tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 554,699 m2
3 Tính toán diện tích tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 952,068 m2
4 Tính diện tích trần nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 499,3205 m2
5 Tính diện tích má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 75,573 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 54,76 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 362,6544 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 743,4816 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 199,7282 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 793,1204 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 299,5923 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 26,6944 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 26,6944 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 362,6544 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 743,4816 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 362,6544 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 199,7282 m2
18 Ốp tường trụ, cột-KT 30x60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 355,224 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 554,699 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.226,4975 m2
F PHẦN MÁI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4481 m3
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20,108 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7497 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7497 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20,108 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20,108 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 18,0444 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0363 tấn
9 Tháo dỡ mái tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 302,8315 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9432 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,584 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,024 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1264 tấn
15 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4695 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4695 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,617 100m2
18 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 60,5 m
G PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 122,82 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 15,855 m2
3 Tháo hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 54 m2
4 SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 53,76 m2
5 SX và LD cửa đi nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 14,1 m2
6 SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt. kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 54 m2
7 SXLD cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 m2
8 SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 15,855 m2
9 Chênh kính 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 139,635 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2925 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 54 m2
H CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 28 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 29 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 80 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 29 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Tủ điện âm tường 420x320x120 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Hộp cài 03 ATM, 4ATM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 510 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 350 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 510 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 350 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 250 m
22 Hộp nối phân dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
I CẢI TẠO HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
J CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt vòi sịt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa+xi phông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
9 Lắp đặt vòi ấn tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
11 Lắp đặt vòi ấn tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
12 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
14 Vòi nước rửa sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt Côn nhựa hàn D25/20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
29 Măng sông PPr D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
30 Măng sông PPr D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
31 Măng sông PPr D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
32 Măng sông PPr D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
33 Rắc co PPr D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt van PPR, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
36 Van phao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
41 Lắp đặt Tê 135 độ D110/60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
42 Măng sông D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt Cút nhựa 135 độ D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
44 Lắp đặt Côn thu D110/60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặtTê 135 độ D90/60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
46 Măng sông D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt Cút nhựa 135 độ D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
48 Lắp đặt Côn thu D90/60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt Tê 135 độ D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
50 Lắp đặtCút nhựa 135 độ D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
51 Lắp đặt Cút nhựa 135 độ D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
K CÁC CÔNG TÁC KHÁC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 8,2216 100m2
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,8014 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,8014 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,8014 m3
4 Đào móng -đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4822 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2973 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 11,218 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9611 m3
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1325 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1939 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0459 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,236 tấn
12 Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2261 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2335 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2335 100m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2263 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 17,3878 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 35,6224 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 372,6774 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 408,2998 m2
M HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,0514 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,0514 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 3,0514 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->