Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Tường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, NS tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:55:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,1363 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,1184 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,8231 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,8231 | m3 |
| 5 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 208,7408 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8741 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 387,8592 | m2 |
| B | CẢI TẠO BẬC TAM CẤP + CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9852 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2622 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,0878 | m2 |
| 7 | Gia công lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9852 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3759 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,3366 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,046 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,446 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,446 | m3 |
| 6 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6608 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3661 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6608 | m2 |
| 9 | Ốp tường Gạch ốp tường KT 30x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,7672 | m2 |
| 10 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compac chịu nước dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,41 | tấm |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,046 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,046 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,046 | m2 |
| D | CẢI TẠO HỆ LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4827 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,424 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4827 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4827 | m3 |
| 5 | Gia công lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2908 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,928 | m2 |
| E | PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Diện tích phần chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,835 | m2 |
| 2 | Tính toán diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 554,699 | m2 |
| 3 | Tính toán diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 952,068 | m2 |
| 4 | Tính diện tích trần nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 499,3205 | m2 |
| 5 | Tính diện tích má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,573 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,76 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 362,6544 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 743,4816 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,7282 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 793,1204 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 299,5923 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,6944 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,6944 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 362,6544 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 743,4816 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 362,6544 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,7282 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-KT 30x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 355,224 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 554,699 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.226,4975 | m2 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4481 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,108 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7497 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7497 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,108 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,108 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,0444 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0363 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 302,8315 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9432 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4695 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4695 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,617 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,5 | m |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,855 | m2 |
| 3 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m2 |
| 4 | SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 5 | SX và LD cửa đi nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 6 | SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt. kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m2 |
| 7 | SXLD cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 8 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,855 | m2 |
| 9 | Chênh kính 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,635 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2925 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m2 |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 420x320x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Hộp cài 03 ATM, 4ATM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 510 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 510 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 22 | Hộp nối phân dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa+xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi ấn tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi ấn tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Vòi nước rửa sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn nhựa hàn D25/20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Măng sông PPr D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Măng sông PPr D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Măng sông PPr D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Măng sông PPr D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Rắc co PPr D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van PPR, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê 135 độ D110/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Măng sông D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu D110/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặtTê 135 độ D90/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Măng sông D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu D90/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê 135 độ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặtCút nhựa 135 độ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| K | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2216 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8014 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8014 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8014 | m3 |
| 4 | Đào móng -đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4822 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2973 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,218 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9611 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1325 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1939 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 12 | Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2261 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2335 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2335 | 100m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2263 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3878 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,6224 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 372,6774 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 408,2998 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0514 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0514 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0514 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi