Gói thầu: Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước hẻm 167, đường Lê Hồng Phong, phường 3, thành phố Sóc Trăng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939504-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước hẻm 167, đường Lê Hồng Phong, phường 3, thành phố Sóc Trăng;
Số hiệu KHLCNT 20200906237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kết dư ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 14:38:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,425,223,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng mới
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I TCVN 897,052 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,3484 100m3
3 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công (vận chuyển ra đầu đường cự ly 230m) TCVN 19.830,876 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I TCVN 8,6221 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (chuyển về bãi rác tập trung, tổng cự ly vận chuyển bùn là 15km) TCVN 120,7097 100m3/1km
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TCVN 19,456 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 7,6302 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 59,905 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,1 m3
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 136,8343 m3
11 Bê tông hố ga, hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 28,1437 m3
12 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, hố ga, hố thu, ĐK ≤10mm TCVN 9,9038 tấn
13 Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mm TCVN 1,3821 tấn
14 Ván khuôn thép rãnh, hố ga TCVN 22,5829 100m2
15 Bê tông nắp rãnh, nắp hố ga, nắp hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 44,5241 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, hố ga, hố thu, ĐK ≤10mm TCVN 4,1851 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, hố thu, ĐK ≤18mm TCVN 0,4057 tấn
18 Sản xuất khung bao bằng thép hình TCVN 1,7112 tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố ga, hố thu TCVN 2,4762 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm TCVN 2,878 100m
21 Lắp đặt nắp rãnh, nắp hố ga, bê tông đúc sẵn TCVN 765 1cấu kiện
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm TCVN 0,254 100m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 1,29 m3
24 Lót tấm ni lông đổ bê tông TCVN 0,1904 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,2 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm TCVN 0,0278 tấn
27 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông TCVN 0,006 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->