Gói thầu: Thi công Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 10 đến trường THCS Trần Huy Liệu và sửa chữa các hạng mục phụ trợ trường Trần Huy Liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 10 đến trường THCS Trần Huy Liệu và sửa chữa các hạng mục phụ trợ trường Trần Huy Liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ tiền cấp quyền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 06:50:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,797,527,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN SỐ 1:PHẦN CẢI TẠO, PHÁ DỠ - TRƯỜNG THCS TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 42,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,317 | tấn |
| 3 | Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 21,12 | m2 |
| 4 | Thay cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 13,44 | m2 |
| 5 | Thay cửa ô thoáng bằng cửa nhựa lõi thép khung cố định, kính lùa mở trượt trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 7,68 | m2 |
| 6 | Thay sen hoa cửa bằng sen hoa inox 304 (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 126,15 | kg |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 45,588 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường gạch ceramic 250x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 41,376 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,212 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 160,798 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 400x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 158,088 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5,736 | m3 |
| 13 | Doa mài lại granitô bậc tam cấp, có đánh bóng mặt bậc | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 24,559 | m2 |
| 14 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,812 | m3 |
| 15 | Láng granitô bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 16,801 | m2 |
| 16 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 40,26 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 285,454 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 86,872 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 373,436 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 166,096 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 180,943 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jajynic, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 350,411 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ để xà phòng bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt phao cơ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/9W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14 | cái |
| 42 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 470 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 108 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 530 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp phân dây kích thước 160x160x80 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2-4 modul | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 50 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 51 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bình |
| 53 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 54 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | công |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH NHÀ ĂN SỐ 2:PHẦN CẢI TẠO, PHÁ DỠ - TRƯỜNG THCS TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 18,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,135 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 9,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 9,25 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,357 | m3 |
| 6 | Trát má cửa, hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 22,307 | m2 |
| 7 | Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,48 | m2 |
| 8 | Thay cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 20,52 | m2 |
| 9 | Lan can hành lang và sen hoa cửa bằng inox 304 (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 188,89 | kg |
| 10 | Ốp chân tường gạch ceramic 250x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 30,368 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 113,74 | m2 |
| 12 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,858 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,123 | m2 |
| 14 | Láng granitô bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14,285 | m2 |
| 15 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 29,76 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 227,555 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 47,415 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 278,093 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 100,365 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 140,049 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jajynic, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 262,721 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 9 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/9W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | cái |
| 25 | Khoan trần và gắn móc quạt trần, sử dụng keo ramset epcon G5 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 10 | cái |
| 29 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 190 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 87 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp phân dây kích thước 160x160x80 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2-4 modul | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 37 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 38 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bình |
| 40 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 41 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | công |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH NHÀ BẾP:PHẦN CẢI TẠO, PHÁ DỠ - TRƯỜNG THCS TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 16,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,108 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 77,108 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,141 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông nền bằng máy cắt bê tông | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 19,435 | m |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,475 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,246 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,662 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,302 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,773 | m3 |
| 13 | Trát má cửa, hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 17 | m2 |
| 14 | Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,48 | m2 |
| 15 | Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,96 | m2 |
| 16 | Thay cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 11,4 | m2 |
| 17 | Lan can hành lang và sen hoa cửa bằng inox 304 (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 127,73 | kg |
| 18 | Ốp chân tường gạch ceramic 250x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 80,04 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 57,511 | m2 |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,175 | m3 |
| 21 | Láng granitô bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 20,84 | m2 |
| 22 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 41,68 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 165,964 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 17,514 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 183,478 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 33,976 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 60,812 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jajynic, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 111,788 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,8 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | m3 |
| 31 | Mua thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 602,71 | kg |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,158 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,158 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,172 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,172 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,258 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,258 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,143 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ rộng 300, dày 0.45 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 20,84 | m |
| 40 | Máng thu nước khổ rộng 400, dày 0.45 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14,18 | m |
| 41 | Ke chống bão kích thước 22x80x5 mm (Mật độ 5 cái/1m dài xà gồ) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 998,5 | cái |
| 42 | Khung bàn và giá để bát bằng inox 304 (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 496,91 | kg |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vàokhung bàn sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,667 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn gắn tường đui xoáy bóng compact - 220V/20W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | cái |
| 47 | Khoan trần và gắn móc quạt trần, sử dụng keo ramset epcon G5 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp tròn cánh 250 mm - 220V/45W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | cái |
| 53 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 210 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp phân dây kích thước 160x160x80 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2-4 modul | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt thoát sàn inox D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 70 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 71 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bình |
| 72 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bình |
| 73 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 74 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | công |
| D | HẠNG MỤC: CỨU HỎA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG: | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 12 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | công |
| E | HẠNG MỤC: CỨU HỎA NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG 4 PHÒNG: | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | công |
| F | HẠNG MỤC: CỨU HỎA NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG 5 PHÒNG: | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | công |
| G | HẠNG MỤC: CỨU HỎA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 12 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | công |
| H | HẠNG MỤC: CỨU HỎA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG: | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | công |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN SỐ 2 CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 35,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 141,224 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,47 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 26,58 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 55,076 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 24,882 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,462 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 152,738 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 11,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,057 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 85,821 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 22,918 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5,681 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 37,619 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,149 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,353 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,35 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 10,852 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 252,627 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,127 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,182 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 22,545 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,214 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 45,127 | m3 |
| M | PHẦN XÂY LẮP:PHẦN CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ 2 TẦNG - TRƯỜNG THCS TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 111,44 | m2 |
| 2 | Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | m2 |
| 3 | Thay cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 44,88 | m2 |
| 4 | Thay cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 43,2 | m2 |
| 5 | Thay cửa ô thoáng bằng cửa nhựa lõi thép khung cố định, kính lùa mở trượt trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 21,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 40,215 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 40,215 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tay vịn lan can và trụ thang gỗ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 18,81 | m |
| 9 | Thay trụ thang gỗ Lim Nam Phi, phun PU hoàn thiện, KT D150x1200 hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 10 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi tiết diện 120x60, Phun PU hoàn thiện hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 17,61 | m |
| 11 | Doa mài lại granitô bậc tam cấp, có đánh bóng mặt bậc | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 60,546 | m2 |
| 12 | Thay nắp che cửa thang khung thép hộp mạ kẽm 20*40*1.4, mặt bọc tôn lá dày 2mm, kích thước 1910x1510 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 74,22 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch ceramic KT 250x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 102,238 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,343 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 428,826 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 395,646 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 400x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 33,179 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14,692 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 655,843 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 186,587 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 842,43 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1.248,005 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 468,316 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jajynic, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1.716,321 | m2 |
| 26 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm (Bao gồm phụ kiện inox: chân đỡ, u nóc kt 40x40, u tường, hèm cửa, khóa béo tay gạt đúc, tay nắm cửa, ke góc và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 7,666 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,346 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 30 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 0.6 m - 220V/1x9W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/9W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 mm - 220V/80W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 45 | cái |
| 38 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 74 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 785 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 65 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 825 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x80mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2-4 modul | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 16 | hộp |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3 | bộ |
| 49 | Hút bể phốt cũ để phục vụ thi công bằng xe bồn chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bể |
| 50 | Nhân công vệ sinh, tháo dỡ và nắp đặt lại tấm đan nắp bể khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | công |
| 51 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox 1 đường lạnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bể |
| 59 | Phao cơ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,5 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt thoát sàn inox D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | cái |
| 75 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 76 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bình |
| 77 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 12 | bình |
| 78 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 79 | Nhân công lắp đặt thiết bị cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | công |
| N | *HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 44,67 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc =2.0m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 13,277 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đệm đầu cọc, (Không tính cát nền do tận dụng đất đào móng là cát san lấp ao) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn - Lót móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,877 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 10,482 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,585 | m3 |
| 9 | Ván khuôn - Giằng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,183 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,171 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng còn thừa là cát san lấp) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,068 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,254 | m3 |
| 15 | Ván khuôn - móng bể | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,139 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,132 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,341 | tấn |
| 18 | Bê tông móng bể rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,8 | m3 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5,316 | m3 |
| 20 | Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 35,84 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 35,84 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 13,884 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - tấm đan nắp bể phốt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,134 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,141 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,089 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,311 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,561 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,69 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,765 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 7,676 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 72,6 | m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,049 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,005 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,024 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,312 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 20,812 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,885 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 120,438 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 120,438 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 68,957 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jajynic 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 68,957 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 38,28 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 38,28 | m |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 250x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 143,71 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 400x400 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 57,312 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính mờ 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5,52 | bộ |
| 50 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất ra, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,9 | m2 |
| 51 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm (Bao gồm phụ kiện inox: chân đỡ, u nóc kt 40x40, u tường, hèm cửa, khóa béo tay gạt đúc, tay nắm cửa, ke góc và nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 58,601 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,464 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1,2m - 220V/1x18W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270x75 - 220V/9W | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | cái |
| 57 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2-4 modul | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox 1 đường lạnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tiểu nữ bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa D20 bằng đồng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bể |
| 75 | Phao cơ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 66 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút cuông, chếch 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt thoát sàn inox D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6 | cái |
| 91 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4 | quả |
| O | *HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI: | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt sân bằng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 44 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,55 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,7 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền nhà xe | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Nilon lót nền nhà xe | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 78,992 | m2 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 22,902 | m3 |
| 9 | Mua thép ống mạ kẽm làm cột nhà xe | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1.335,05 | kg |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (Không tính VL chính) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,335 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,335 | tấn |
| 12 | Vách ngăn nhà xe bằng inox 304 (Bao gồm vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 151,58 | kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,184 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,184 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 61,778 | 1m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,361 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,361 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,766 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 300, dày 0.45 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 67,84 | m |
| 20 | Máng thu nước khổ rộng 400, dày 0.45 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 45,44 | m |
| 21 | Ke chống bão kích thước 22x80x5 mm (Mật độ 5 cái /1m dài xà gồ) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1.817,6 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,896 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,015 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,045 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,29 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,813 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 10,602 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 10,602 | m2 |
| 12 | Sản xuất cổng bằng inox 304 (Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 126,22 | kg |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 7,7 | m2 |
| 14 | Bánh xe cánh cổng bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 15 | Chân chống xệ bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2 | cái |
| 16 | Chốt + khóa bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 33,676 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông mặt sân cũ bằng máy cắt bê tông phục vụ công tác đào móng tường rào | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 155,12 | m |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 39,881 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,603 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,335 | m3 |
| 7 | Ván khuôn - Lót móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5,389 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14,682 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn - giằng móng tường rào | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,249 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,063 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,301 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,736 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 8,01 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 9,708 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,67 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 282,146 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 51,655 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 333,801 | m2 |
| 21 | Lợp mái ngói mũi hài kích thước 16.2x23.5 cm, 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Mua thép hộp mạ kẽm sản xuất hoa thép thoáng tường rào | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 323,06 | kg |
| 23 | Mua mũi mác thép | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 101 | cái |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 31,104 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa thép thoáng tường rào | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 31,104 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 29,662 | 1m2 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA: | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt sân bằng máy cắt bê tông để đào móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 347 | m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 77,62 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mép rãnh, hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 9,154 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,685 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,243 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,364 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rãnh, hố ga , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 11,068 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 20,227 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 182,976 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 55,237 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - tấm đan nắp rãnh, hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,387 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh, hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,544 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 182 | 1cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC: SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ công tác thi công | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào xúc bùn đáy ao | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,125 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,212 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 7,937 | 100m2 |
| 6 | Nilon lót nền sân chống mất nước bê tông | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1.075 | m2 |
| 7 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 107,5 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt sân | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 395,6 | m |
| T | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM0+00-KM0+134.32 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 471,22 | m3 |
| 2 | Đào khuôn cũ dày TB 0.2m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 23,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè lát gạch BT dày 6cm nút giao | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,408 | m3 |
| 4 | Đắp cát vỉa hè , độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,4193 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,9218 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,9218 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào khuôn, - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,7122 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào khuôn đường cũ, | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,2682 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng đá thải dày 20cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,0728 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,5531 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bằng CPDD | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,3051 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,9908 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,6051 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5 dày 7cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,6051 | 100m2 |
| 15 | BT nhựa chặt C12.5 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 112,0885 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,1209 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,1209 | 100tấn |
| 18 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa; | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 77,5 | m2 |
| 19 | BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 7,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT đệm bó vỉa+đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,518 | 100m2 |
| 21 | Mua bó vỉa KT: 30x22x100 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 259 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 259 | m |
| 23 | BT đan rãnh M200 đá 1x2 đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,09 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,2502 | 100m2 |
| 25 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 35 | m2 |
| 26 | BT đệm dưới đan rãnh M100 dày TB10cm đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,48 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đan rãnh P=15kg/tấm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 278 | cái |
| 28 | Lớp vữa XM M50 dày 2cm vỉa hè | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 587,43 | m2 |
| 29 | Gach Terrazz0 KT(40x40x3.2)cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 587,43 | m2 |
| 30 | Lát gạch Terrazz0 KT(40x40x3.2)cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 587,43 | m2 |
| 31 | Hố trồng cây xây gạch BT rống 2 lỗ VXM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,74 | m3 |
| 32 | Đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,69 | m3 |
| 33 | Đổ đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,69 | m3 |
| 34 | Mua và trồng câybằng lăng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 9 | cây |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 57,6 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14 | m2 |
| 37 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| 38 | Cột biển báo D88,3mm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | Cột |
| 39 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1 | cái |
| U | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM0+134.32-KM0+284.45 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 346,46 | m3 |
| 2 | Thi công móng đá thải đầm chặt dầy 30 cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,1576 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất đào khuôn, Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,4646 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,0788 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 719,19 | m2 |
| 6 | Rải lớp nilong chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 7,1919 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường BTXM M250 dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 107,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,9859 | 100m2 |
| V | NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM0+284.45-KM0+381.66 | |||
| 1 | Đào bùn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 278,02 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH đất C1 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 18,18 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 111,09 | m3 |
| 4 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 9,4748 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,991 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,58 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bùn, đất đào - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,962 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào khuôn, Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,1109 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng đá thải dày 20cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 5,2666 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,9367 | 100m3 |
| 11 | Lớp đá dăm TC dày 12cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,8591 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,9849 | 100m2 |
| 13 | Kè vỉa đá hộc | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,572 | M3 |
| 14 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa; | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 37,5 | m2 |
| 15 | BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT đệm bó vỉa+đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,25 | 100m2 |
| 17 | Mua bó vỉa KT: 30x22x100 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 125 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 125 | m |
| 19 | BT đan rãnh M200 đá 1x2 đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,88 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,225 | 100m2 |
| 21 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 31,5 | m2 |
| 22 | BT đệm dưới đan rãnh M100 dày TB10cm đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,13 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đan rãnh P=15kg/tấm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 250 | cái |
| 24 | Lớp vữa XM M50 dày 2cm vỉa hè | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 642,76 | m2 |
| 25 | Gach Terrazz0 KT(40x40x3.2)cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 642,76 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazz0 KT(40x40x3.2)cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 642,76 | m2 |
| 27 | Hố trồng cây xây gạch BT rống 2 lỗ VXM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,15 | m3 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,63 | m3 |
| 29 | Đổ đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,63 | m3 |
| 30 | Trồng cây bằng lăng D 10 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14 | cây |
| W | CỐNG DỌC B400 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm (VL*1.2) | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,83 | m3 |
| 2 | BTXM M150 móng dày 10cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,0595 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch BT, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 7,02 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 14,71 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ ga đổ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,36 | m3 |
| 7 | BTXM M200 tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,0883 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,0859 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ ga | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,0736 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 24 | cái |
| 13 | Bộ thu nước vỉa hàm ếch mua sẵn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 10 | cái |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 28,57 | m3 |
| 16 | BTXM M150 móng dày 10cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 28,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,642 | 100m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch BT, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 72,07 | m3 |
| 19 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 391,78 | m2 |
| 20 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 19,77 | m3 |
| 21 | BTXM M200 tấm đan dày 8cm đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 15,41 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 2,3112 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,8218 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,1684 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan P=120kg/tấm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 321 | cái |
| 26 | Đóng cọc tre L=2m | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,58 | 100m |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,32 | m3 |
| 28 | BTXM M150 móng dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,97 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,042 | 100m2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch BT, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 3,14 | m3 |
| 31 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 4,2 | m2 |
| 32 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,39 | m3 |
| 33 | BTXM M200 tấm đan dày 15cm đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,26 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,0672 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,089 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan D<10 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,1523 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan D>10 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,0214 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan P=255kg/tấm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 28 | cái |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,59 | m3 |
| 41 | BTXM M200 đế cửa xả | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,19 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đế cửa xả | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,2138 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 6,61 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,1955 | 100m2 |
| 45 | Đào đất móng cống | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 26,33 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90: | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,0878 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa, đến nơi quy dịnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,1667 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng cống | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 243,73 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90: | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 0,7778 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa, đến nơi quy dịnh | Đáp ứng yêu cầu chương V của HSMT và Hồ sơ TK | 1,5817 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi