Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:18:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,066,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột>1m2 sâu :1m, đất cấp III | 113,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ đầm chặt K=0,9; Knc=1,07 | 77,7 | m3 | |
| 3 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | 67,3 | m3 | |
| 4 | Đắp đất tiếp địa, đầm chặt K=0,95 | 67,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M50, đá 4x6 | 5,3 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 30,1 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 2,9 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho móng cột | 168 | m2 | |
| 9 | Cốt thép móng cột đường kính D<=10 (Ø8) | 149,8 | kg | |
| 10 | Cốt thép móng cột đường kính D<=10 (Ø10) | 256 | kg | |
| 11 | Cốt thép móng cột đường kính D<=18 (Ø16) | 100,3 | kg | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột <=10m (cột BTLT-PC.I 8,5-160-2,5, k=2) | 17 | Cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột <=10m (cột BTLT-PC.I 8,5-160-3,0, k=2) | 14 | Cột | |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột <=10m (cột BTLT-PC.I 10-160-4,3, k=2) | 11 | Cột | |
| 4 | Lắp đặt bulong trên cột (M16x250mm2) | 18 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt giá móc treo cáp GM-1 trên cột (chiều cao lắp đặt <=20m) | 24 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cùm cáp (đai thép + khóa đai cáp) trên cột (chiều cao lắp đặt <=20m) | 61 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp cáp IPC-CCA-3.95 (kẹp răng 2 bulong vặn xoắn 95mm2) | 12 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cột điện (tiếp địa ngọn HA đi riêng) | 12 | vị trí | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, đất cấp III (cọc tiếp địa L63x63x5) | 48 | Cọc | |
| 10 | Kéo rãi dây tiếp địa, dây thép Ø12 mạ kẽm | 132 | m | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm, biển thứ tự cột | 42 | biển | |
| C | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC 4x95mm2, thủ công | 1.571,9 | m | |
| 2 | Lắp khóa đỡ dây dẫn (LV-ABC4x95) trên cột (chiều cao cột <=20m) | 18 | Cái | |
| 3 | Lắp khóa néo dây dẫn TC (LV-ABC 4x95) trên cột (tiết diện <=120mm2) | 23 | Cái | |
| 4 | Ép nối dây dẫn, loại dây 95mm2 | 28 | Cái | |
| 5 | Ép đầu cốt có tiết diện <=150mm2 (đầu cos đồng nhôm 1 lỗ, ĐCM-A.95) | 16 | cái | |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm dây nhôm bọc ABC | 2 | Sợi | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa cột điện bê tông LR-4 | 12 | VT | |
| E | PHẦN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Chi phí nhân công đấu nối đường dây | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi