Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị Hạng mục: Cấp điện, cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và thiết bị Hạng mục: Cấp điện, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 16:20:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,796,854,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7795 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | 100m |
| 20 | Van 2 chiều d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lọc cặn DN D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống chảy rối BB D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bích thép rỗng D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đai khởi thủy DN90/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | kép trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 39 | Tê bb D160/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van cổng bb DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 43 | Tê BB D90/80 -ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Van cổng bb DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 47 | van ren 2 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | đoạn ống tmk 2 đầu ren l=50cm, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 50 | đoạn ống tmk 2 đầu ren l=50cm, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | đoạn ống tmk 2 đầu ren l=50cm, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 54 | đoạn ống tmk 2 đầu ren l=20cm, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 55 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Van cổng BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Tê thép D90 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Adapter gang d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt BU đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Nắp khóa gang + ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt gối cút BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 71 | Côn thu D160-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Côn thu D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Côn thu D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Chếch D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 79 | Đai khởi thủy D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đai khởi thủy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Đai khởi thủy D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Đai khởi thủy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 83 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 85 | Hộp đồng hồ+ đông hồ+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 86 | Cút 90 HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 12 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m2 |
| 13 | Đá 4x6 đổ mặt hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 23 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1km/1 dây |
| 24 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu dao phụ tải (24)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m |
| 29 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt xa đỡ lèo XR22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao, Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 37 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10 m |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10 cọc |
| 41 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100kg |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | 100m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cố cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,766 | 100m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10 cọc |
| 51 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | 100kg |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 53 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100kg |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 55 | Luồn dây lên đèn Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100 m |
| 56 | Kéo dây đồng trần M10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | 100m |
| 57 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 choá |
| 58 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cột |
| 59 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 đầu cáp |
| 60 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 bảng |
| 61 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cửa |
| 62 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | 100m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 10 đầu cốt |
| 67 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm cầu chì <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 72 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 74 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 80 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 81 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 vị trí |
| 87 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | sợi |
| 88 | Thí nghiệm Aptomat tủ công tơ, dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 89 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 90 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 93 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 94 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 1000kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 99 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 100 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 101 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 102 | Tiếp địa TBA mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 103 | Sứ đứng gốm 24kV-CD ≥600 mm + ty mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 104 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 105 | Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m |
| 106 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Chống sét van 24kV-10kA MCOV 19.5kV (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Nắp chụp chống sét van (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Đầu cáp co ngót nguội 3M 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Đầu cốt nhôm A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Đầu cốt đồng nhôm AG70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Kẹp quai cho dây AC70-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Hotline cho dây Cu 70-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE 130/90 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729 | m |
| 116 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | cái |
| 117 | Phụ kiện mang sông ống nhựa xoắn HĐPE 130/90 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Xà đỡ lèo XR22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Xà đỡ CD, Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,2 | mét |
| 121 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | mét |
| 122 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,6 | mét |
| 123 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,5 | mét |
| 124 | Đầu cốt đồng: M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Đầu cốt đồng: M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 126 | Đầu cốt đồng: M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 127 | Đầu cốt đồng: M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 128 | Đầu cốt đồng: M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 129 | Tủ phân phối trọn bộ H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Tiếp địa lặp lại tủ phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 131 | Tủ phân phối trọn bộ H8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 132 | Công tơ điện tử 1 pha loại 5(80)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 133 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.549,5 | mét |
| 134 | Phụ kiện mang sông ống nhựa xoắn HĐPE 32/25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | mét |
| 135 | Cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mét |
| 136 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955 | mét |
| 137 | Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | mét |
| 138 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955 | mét |
| 139 | Tiếp chân cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 140 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,5 | mét |
| 142 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cần đơn cao 8m dầy 4mm (C05-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cột |
| 143 | Khung móng M24*300*300*750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 144 | Chóa + đèn chiếu sáng SON-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 145 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 146 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 147 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 148 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| C | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột compact hợp bộ mẫu 1C3 (320kVA-22/0,4kV) (Bao gồm Tủ hạ thế, SI, đo dếm, Cầu dao…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi