Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị Hạng mục: Cấp điện, cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934430-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và thiết bị Hạng mục: Cấp điện, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200239444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 16:20:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,796,854,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7795 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 100m
20 Van 2 chiều d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Van 1 chiều d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lọc cặn DN D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Ống chảy rối BB D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt BE đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt BU đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Van 2 chiều D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bích thép rỗng D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đai khởi thủy DN90/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 kép trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
39 Tê bb D160/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Van cổng bb DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt BU đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
43 Tê BB D90/80 -ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Van cổng bb DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt BU đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
47 van ren 2 chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 đoạn ống tmk 2 đầu ren l=50cm, D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
50 đoạn ống tmk 2 đầu ren l=50cm, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 đoạn ống tmk 2 đầu ren l=50cm, D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
54 đoạn ống tmk 2 đầu ren l=20cm, D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
55 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Van cổng BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Tê thép D90 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Adapter gang d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt BU đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
62 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Nắp khóa gang + ty van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt gối cút BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
65 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
66 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
71 Côn thu D160-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Côn thu D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Côn thu D75-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Cút D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
77 Chếch D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Chếch D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
79 Đai khởi thủy D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Đai khởi thủy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Đai khởi thủy D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Đai khởi thủy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cái
83 Lắp đặt BE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cái
85 Hộp đồng hồ+ đông hồ+ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cái
86 Cút 90 HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cái
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
89 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cái
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7832 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm, k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 100m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
5 Sản xuất lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
6 Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
9 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m2
12 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m2
13 Đá 4x6 đổ mặt hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
16 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m2
17 Bê tông sản xuất bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
18 Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m2
19 Bê tông sản xuất bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
20 Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
21 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
22 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 sứ
23 Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 1km/1 dây
24 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
25 Lắp đặt cầu dao phụ tải (24)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
26 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
27 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 100m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 100m
29 Đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
31 Lắp đặt và tháo kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt và tháo kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt xa đỡ lèo XR22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Lắp đặt xà đỡ cầu dao, Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cọc
37 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 10 m
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
39 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 10 cọc
41 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100kg
42 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m
43 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 100m
44 Kéo rải và lắp đặt cố cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,766 100m
45 Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100m
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10 đầu cốt
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 10 đầu cốt
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 10 đầu cốt
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu cốt
50 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 10 cọc
51 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 100kg
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
53 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100kg
54 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
55 Luồn dây lên đèn Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 100 m
56 Kéo dây đồng trần M10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,55 100m
57 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1 choá
58 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1 cột
59 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1 đầu cáp
60 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1 bảng
61 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1 cửa
62 Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,55 100m
63 Kéo rải và lắp đặt cố định cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
64 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 100m
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 100m
66 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 10 đầu cốt
67 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sợi
69 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Thí nghiệm cầu chì <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
72 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
73 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sợi
74 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
80 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
81 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 vị trí
87 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 sợi
88 Thí nghiệm Aptomat tủ công tơ, dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
89 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
90 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
93 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
94 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 1000kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
99 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
100 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
101 Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
102 Tiếp địa TBA mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
103 Sứ đứng gốm 24kV-CD ≥600 mm + ty mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
104 Dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
105 Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744 m
106 Cầu dao phụ tải 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Chống sét van 24kV-10kA MCOV 19.5kV (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Nắp chụp chống sét van (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 Đầu cáp co ngót nguội 3M 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Đầu cốt nhôm A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Đầu cốt đồng nhôm AG70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Kẹp quai cho dây AC70-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Hotline cho dây Cu 70-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE 130/90 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 729 m
116 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,8 cái
117 Phụ kiện mang sông ống nhựa xoắn HĐPE 130/90 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Xà đỡ lèo XR22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
119 Xà đỡ CD, Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,2 mét
121 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627 mét
122 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,6 mét
123 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,5 mét
124 Đầu cốt đồng: M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
125 Đầu cốt đồng: M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
126 Đầu cốt đồng: M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
127 Đầu cốt đồng: M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
128 Đầu cốt đồng: M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
129 Tủ phân phối trọn bộ H6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
130 Tiếp địa lặp lại tủ phân phối hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
131 Tủ phân phối trọn bộ H8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
132 Công tơ điện tử 1 pha loại 5(80)A Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cái
133 Ống nhựa HDPE F32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.549,5 mét
134 Phụ kiện mang sông ống nhựa xoắn HĐPE 32/25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 mét
135 Cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 mét
136 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.955 mét
137 Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585 mét
138 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.955 mét
139 Tiếp chân cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
140 Tiếp địa tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,5 mét
142 Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cần đơn cao 8m dầy 4mm (C05-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cột
143 Khung móng M24*300*300*750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
144 Chóa + đèn chiếu sáng SON-150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
145 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
146 Đầu cốt đồng M2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
147 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
148 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 cái
C THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Trạm biến áp 1 cột compact hợp bộ mẫu 1C3 (320kVA-22/0,4kV) (Bao gồm Tủ hạ thế, SI, đo dếm, Cầu dao…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->