Gói thầu: XLĐ2 – Thi công lắp đặt các trạm biến áp 1250Kva và 3000 Kva cho xưởng lá cực chì tại xí nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | XLĐ2 – Thi công lắp đặt các trạm biến áp 1250Kva và 3000 Kva cho xưởng lá cực chì tại xí nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có + vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 08:02:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,756,709,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | Đúng theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 2 | Xin thỏa thuận đấu nối với cơ quan điện lực | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 3 | Kiểm định thiết bị điện, MBA với điện lực. | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 4 | Liên hệ điện lực đấu nối hot line | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 5 | Giám sát, an toàn lao động, bảo hiểm công nhân, máy móc phục vụ thi công | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 6 | Nghiệm thu đấu nối đóng điện và hoàn công với cơ quan điện lực. | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| B | ||||
| 1 | Lắp đặt Recloser 24kV-630-800A | 3 pha, 24/27kV, cắt ngắn mạch 12.5/16kA 1s | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt DS-1P-24kV-630A | 1 Pha 630A 24kV cách điện sứ. Khả năng chịu ngắn mạch: 25kA | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 3 pha 630A-20kA/s 3 ngăn NE-DID | Điện áp lên đến 24KV; Chịu đựng dòng ngắn mạch đến 20kA; Dòng định mức cho tải 630A; Dòng định mức cho thanh góp 630A | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ đo đếm (sơn tĩnh điện) | H1900xW1700xD1200; Tháp sơn tỉnh điện dày 2,0mm. | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt FCO-24kV-100A | Điện áp định mức : 24KV; Dòng điện định mức : 100A; Điện áp thử đạt tần số công nghiệp : Khô 75KV, ướt 50KV; Điện áp thử đạt xung 125KV(1,2/50micro sec) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt LA-18kV-10kA | Điện áp định mức: 18kV; Dòng xả sét định mức: 10kA; ần số định mức: 50Hz; Vật liệu cách điện: Polymer (Silicone Rubber) | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm² - 24kV | Cáp trung thế 3 lõi đồng, cách điện XLPE, 2 lớp thép bảo vệ | 3 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm² | Cáp 1 lõi đồng, cách điện PVC | 3 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 70mm² - 24kV | Cáp trung thế 1 lõi đồng, cách điện XLPE/PVC | 0,25 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 25mm² - 24kV | Cáp trung thế 1 lõi đồng, cách điện XLPE/PVC | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3x95mm² - outdoor | Đầu cáp 24kV 3pha (co nhiệt), ngoài trời, tiết diện 95mm2/pha | 2 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3x95mm² - indoor | Đầu cáp 24kV 3pha (co nhiệt), trong nhà, tiết diện 95mm2/pha | 1 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3x95mm² - T-Plug | 3 | đầu cáp | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | 1 | bộ | |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp tiếp địa - cáp đồng trần 25mm² | 300 | m | |
| 16 | Lắp đặt đầu cáp đồng 25mm² | 4 | đầu cáp | |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m + kẹp cọc | Thép mạ đồng | 4 | cọc |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 123 | m³ | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 23 | m³ | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 100 | m³ | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10 | m³ | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 1 | 100m³ | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | 1 | 100m³/km | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (ĐM cũ) | 270 | m | |
| 25 | Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450 | 3 | hố ga | |
| 26 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt MBA 1250 KVA 22/0,4kV - amorphous loại dầu | Máy có sẵn | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ ACB + thanh cái 2000A + bakelit 500x300x10 | Thanh cái đồng; Tủ thép sơn tĩnh điện; | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt ACB 3P - 2000A - 65kA | Điện áp định mức 690V/1150V, 50/60Hz; Loại Fixed | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ bù hạ thế 500kVAr | Bù tự động 12 cấp, có cuộn kháng | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 4P - 200A - 65kA | 4 cực, dòng định mức 200A, dòng cắt 65kA | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ cắt sét 3P+N 65kA (8/20us) cấp 2 | Số cực: 3P+N; - Dòng điện xung sét Iimp: 12.5/50kA (N/PE); - Dòng phóng điện cực đại Imax: 65kA | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cuộn Shunt-trip (2nd MX) | AC 50/60Hz 220/240V; 380/415V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 2000/5A | Kiểu Đúc khối tròn (có đế); Tỷ số biến dòng 2000/5A; Cấp chính xác 5P10; Dung lượng 15VA; Mức cách điện 0.72/3KV | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng đo lường 2000/5A | Tỷ số biến dòng 2000/5A; Cấp chính xác CL.1; Dung lượng 15VA; Mức cách điện 0.72/3KV | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt 7 vị trí 48x60mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì cách ly 3P+N 500V 10.3x38mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Relay bảo vệ kết hợp quá dòng, quá dòng chạm đất | Dòng định mức 5A; Dòng quá tải cài đặt mức thấp 0.5 ~ 10A (10 ~ 200%); Dòng chạm đất cài đặt mức thấp 0.1 ~ 5A (2~100%); Thời gian tác động mức thấp 5 IDMT 0.05 ~ 1 giây; Nguồn cấp 198~265V AC 50Hz. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Relay bảo vệ quá áp, thấp áp và mất pha đa tính năng | Nguồn cấp 380V AC -25% / 415V AC +20% (3 pha); Cài đặt quá áp 1% ~ 20% (0.1 ~ 30s); Cài đặt thấp áp 1% ~ 25% (0.1 ~ 30s); Mất pha <0.1s | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 2000A/5A, 96x96, Class 1.5 | Thang đo 2000A; Kiểu đo: Gián tiếp qua biến dòng 4000/5A; Class 1.5 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ volt kế 500V | Đồng hồ Analogue; Thang đo 500V AC; Class 1.5 | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | 3 | cái | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC 300mm² | 86 | m | |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp đồng 300mm² | 28 | đầu cáp | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp đồng 300mm² | 1 | bộ | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm² - 24kV | Cáp trung thế 3 lõi đồng, cách điện XLPE, 2 lớp thép bảo vệ | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt đầu cáp đồng 3x95mm² - 24kV | 1 | đầu cáp | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp tiếp địa - cáp đồng trần 25mm² | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt đầu cáp đồng 25mm² | 14 | đầu cáp | |
| 24 | Khoan và lắp đặt giếng tiếp địa sâu ≥ 20m | Cọc thép mạ đồng Ø16 x 2,4m ; điện trở ≤ 4 ôm. | 1 | Giếng |
| 25 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt MBA 3000 KVA 22/0,4kV - amorphous loại dầu | Công suất: 3000 Kva; Điện áp: 22 ± 2x2,5% / 0,4kV; Tần số: 50Hz; Tổ đấu dây: Dyn-11; Tổn hao không tải Po ≤ 3.440W; Tổn hao ngắn mạch ở 75°C: Pk ≤ 27.660W; Điện áp ngắn mạch Uk% = 4÷6% | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ ACB + thanh cái 5000A + bakelit 500x300x10 | Tủ sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt ACB 3P - 5000A - 130kA | Điện áp định mức 690V/1150V; 50/60Hz; Loại Fixed | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ bù hạ thế 1200kVAr có sử dụng cuộn kháng | Bù tự động 12 cấp, có cuộn kháng | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 4P - 200A - 65kA | 4 cực, dòng định mức 200A, dòng cắt 65kA | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ cắt sét 3P+N 65kA (8/20us) cấp 2 | Số cực: 3P+N; - Dòng điện xung sét Iimp: 12.5/50kA (N/PE); - Dòng phóng điện cực đại Imax: 65kA | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cuộn Shunt-trip (2nd MX) | AC 50/60Hz; 220/240V; 380/415V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 5000/5A | Kiểu Đúc khối tròn (có đế); Tỷ số biến dòng 2000/5A; Cấp chính xác 5P10; Dung lượng 15VA; Mức cách điện 0.72/3KV | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng đo lường 5000/5A | Tỷ số biến dòng 5000/5A; Cấp chính xác CL.1; Dung lượng 15VA; Mức cách điện 0.72/3KV | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt 7 vị trí 48x60mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì cách ly 3P+N 500V 10.3x38mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Relay bảo vệ kết hợp quá dòng, quá dòng chạm đất | Dòng định mức 5A; Dòng quá tải cài đặt mức thấp 0.5 ~ 10A (10 ~ 200%); Dòng chạm đất cài đặt mức thấp 0.1 ~ 5A (2~100%); Thời gian tác động mức thấp 5 IDMT 0.05 ~ 1 giây. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Relay bảo vệ quá áp, thấp áp và mất pha đa tính năng | Nguồn cấp 198~265V AC 50Hz; Nguồn cấp 380V AC -25% / 415V AC +20% (3 pha); | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 5000A/5A, 96x96, Class 1.5 | Thang đo 5000A; Kiểu đo: Gián tiếp qua biến dòng 4000/5A; Class 1.5 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ volt kế 500V | Đồng hồ Analogue; Thang đo 500V AC; Class 1.5 | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | 3 | cái | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC 300mm² | 215 | m | |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp đồng 300mm² | 70 | đầu cáp | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp đồng 300mm² | 1 | bộ | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm² - 24kV | Cáp trung thế 3 lõi đồng, cách điện XLPE, 2 lớp thép bảo vệ | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt đầu cáp đồng 3x95mm² - 24kV | 1 | đầu cáp | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp tiếp địa - cáp đồng trần 25mm² | 10 | 10m | |
| 23 | Lắp đặt đầu cáp đồng 25mm² | 14 | đầu cáp | |
| 24 | Khoan và lắp đặt giếng tiếp địa sâu ≥ 20m | Cọc thép mạ đồng Ø16 x 2,4m ; điện trở ≤ 4 ôm. | 1 | Giếng |
| 25 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | |
| E | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | 6,06 | m³ | |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 3,49 | m³ | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,05 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | 0,05 | 100m³/km | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,62 | m³ | |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m² | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,9 | m³ | |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m² | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,15 | m³ | |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,12 | 100m² | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,16 | m³ | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,17 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,1 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 16 | Rào lưới B40 cao 3m | 55 | m² | |
| 17 | Cửa khung thép Lưới B40 | 5 | m² | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi