Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915270-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc về việc phân bổ chi tiết kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 09:51:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,471,752,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,187 | 100m3 |
| 2 | Thi công đắp nền đường đầm chặt, K = 0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,649 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp phối tự nhiên để đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,191 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm (Móng dưới) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,315 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm (Móng trên) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám trên lớp cấp phối đá dăm, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 83,556 | 100m2 |
| 7 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84,743 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,782 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp bê tông móng đá 2x4 mác 150, dày 6cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,279 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đúc sẳn (bó vỉa thẳng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,943 | 100m2 |
| 4 | Thi công bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 300 đúc sẳn (bó vỉa thẳng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,348 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ (bó vỉa cong) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Thi công bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 300 đổ tại chỗ (bó vỉa cong) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,897 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 728 | cấu kiện |
| C | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 mác 150 dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố rãnh dọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 3 | Thi công bê tông gia cố đá 1x2 mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m3 |
| 4 | Chèn bao tải nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu nước, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,061 | m3 |
| 2 | Lót móng hố thu đá 4x6 mác 150 dày 6cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố thu đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp bê tông đá 1x2 mác 200 móng hố thu nước đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | m3 |
| 5 | Thi công lớp bê tông đá 1x2 mác 200 tường hố thu nước đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp ống nhựa uPCV D200, dày 5,9mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nắp tấm gang hố thu nước KT(40x60x4)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| E | GỜ CHẮN DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ để neo thép bằng máy khoan, đường kính lỗ khoan d = 16mm, chiều sâu khoan h = 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 690 | lỗ khoan |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính d = 14mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 3 | Quét keo Sikadur 732 giữa lớp bê tông cũ và mới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Thi công bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m2 |
| 7 | Thi công bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,998 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 260 | cấu kiện |
| F | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Thi công đắp đất dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,301 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 542,675 | m3 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ89mm dày 3mm, trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tròn đường kính 900mm, loại có thanh giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng Bulong | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH TRONG DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.007,825 | m3 |
| 2 | Cung cấp, trồng cây hoa giấy, cao (0,6-0,7)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,505 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,505 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi