Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: Bơm Song Liễu, Ngọc Tỉnh, Bơm Ngũ Thái, Bùi Xá, Liễu Ngạn, Song Liễu 2, Song Liễu, Liễu Lâm, Ngọc Lâm, Tạm Đồng Ngư và các TBA: Ngọc Tỉnh, Bùi Xá, Liễu Ngạn, Song Liễu 2, Song Liễu, Liễu Lâm, Ngọc Lâm. Thuộc lộ đường dây 475E27.9. Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: Ninh Xá 1, Ninh Xá 3, Ninh Xá 4, Thôn Phủ, Trạm Trai; Thị Tứ Chẹm 2, Hoàng Xá. Cải tạo các TBA: Ninh Xá 3, Ninh Xá 4, Thôn Phủ, Trạm Trai; Thị Tứ Chẹm 2, Hoàng Xá.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937725-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: Bơm Song Liễu, Ngọc Tỉnh, Bơm Ngũ Thái, Bùi Xá, Liễu Ngạn, Song Liễu 2, Song Liễu, Liễu Lâm, Ngọc Lâm, Tạm Đồng Ngư và các TBA: Ngọc Tỉnh, Bùi Xá, Liễu Ngạn, Song Liễu 2, Song Liễu, Liễu Lâm, Ngọc Lâm. Thuộc lộ đường dây 475E27.9. Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: Ninh Xá 1, Ninh Xá 3, Ninh Xá 4, Thôn Phủ, Trạm Trai; Thị Tứ Chẹm 2, Hoàng Xá. Cải tạo các TBA: Ninh Xá 3, Ninh Xá 4, Thôn Phủ, Trạm Trai; Thị Tứ Chẹm 2, Hoàng Xá. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 14:51:00 đến ngày 2020-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,705,159,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: Bơm Song Liễu, Ngọc Tỉnh, Bơm Ngũ Thái, Bùi Xá, Liễu Ngạn, Song Liễu 2, Song Liễu, Liễu Lâm, Ngọc Lâm, Tạm Đồng Ngư và các TBA: Ngọc Tỉnh, Bùi Xá, Liễu Ngạn, Song Liễu 2, Song Liễu, Liễu Lâm, Ngọc Lâm. Thuộc lộ đường dây 475E27.9. | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 153 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 3 | chuỗi |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 378 | quả |
| 6 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 14,5656 | km |
| 7 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 6 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | TCVN5847_2016 | 20 | cái |
| 3 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 5 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 13 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ cổ cáp và CSV | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột CT-2,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xà bắt bộ truyền động, tay thao tác cầu dao liên động | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 17 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 18 | bộ |
| 18 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 15 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ1-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ3-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ5-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 22 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 13,872 | km | |
| 23 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 378 | quả | |
| 24 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 156 | chuỗi | |
| 25 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 1 | cột | |
| 26 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 1,24 | tấn | |
| 27 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,8287 | tấn | |
| 28 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 (2 Bu lông) | Theo chương V_HSMT | 75 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt nhôm A-70 (2 Bu lông) | Theo chương V_HSMT | 21 | đầu |
| 30 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 21 | cái | |
| 31 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 21 | cái | |
| 32 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 75 | bộ | |
| 33 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 15 | VT | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 8 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 6 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 15 | bộ | |
| E | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 7 | bộ 3 pha |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Vật tư A cấp | 168 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 63 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 4 | quả |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 81 | quả |
| 6 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | Vật tư A cấp | 7 | bộ 3 pha |
| F | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ chống sét van trạm biến áp | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 4 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ máy biến áp 180kV-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 14 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột | 1 | máy | |
| 15 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV trong TBA | 7 | bộ | |
| 16 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 63 | m | |
| 17 | Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV cũ trên cột | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV cũ trên cột | 1 | tủ | |
| 19 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | 81 | quả | |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 22 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao, trọng lượng ≤ 230kg | 1 | bộ | |
| 26 | Tháo hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy cũ | 1 | bộ | |
| 27 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 2 | cột | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 24 | m | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,04 | tấn | |
| 30 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo chương V_HSMT | 126 | đầu |
| 31 | Lạt nhựa 450mm | 140 | cái | |
| 32 | Băng dính cách điện | 35 | Cuộn | |
| 33 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 21 | cái | |
| 34 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 21 | cái | |
| 35 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 6 | bộ | |
| 36 | Chụp bảo vệ chống sét van | 7 | bộ | |
| 37 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 7 | bộ | |
| G | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 1 | bộ | |
| H | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 15 | vị trí | |
| I | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 1 | hệ thống | |
| J | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: Ninh Xá 1, Ninh Xá 3, Ninh Xá 4, Thôn Phủ, Trạm Trai; Thị Tứ Chẹm 2, Hoàng Xá. Cải tạo các TBA: Ninh Xá 3, Ninh Xá 4, Thôn Phủ, Trạm Trai; Thị Tứ Chẹm 2, Hoàng Xá. Thuộc khu vực Điện lực Thuận Thành quản lý | |||
| K | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 96 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 21 | chuỗi |
| 4 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 198 | quả |
| 5 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 12,846 | km |
| 6 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 90 | bộ |
| L | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | TCVN5847_2016 | 19 | cái |
| 3 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 4 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Bộ xà néo dây và đỡ cầu dao liên động 24kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà bắt tay thao tác cầu dao liên động 24kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 17 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 18 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 19 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 20 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 17 | bộ |
| 23 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 12,786 | km | |
| 24 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 198 | quả | |
| 25 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ | 96 | chuỗi | |
| 26 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 21 | chuỗi | |
| 27 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 29 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 30 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 4 | cột | |
| 31 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 19 | cột | |
| 32 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 39,04 | tấn | |
| 33 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,5289 | tấn | |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 (2 Bu lông) | Theo chương V_HSMT | 30 | đầu |
| 35 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 15 | cái | |
| 36 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 15 | cái | |
| 37 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 100 | bộ | |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | 50 | m | |
| 39 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 20 | VT | |
| M | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 15 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 2 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 20 | bộ | |
| N | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 5 | bộ 3 pha |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Vật tư A cấp | 116 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 57 | quả |
| 5 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | Vật tư A cấp | 4 | bộ 3 pha |
| O | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV trong TBA | 5 | bộ | |
| 2 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 45 | m | |
| 3 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | 57 | quả | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo chương V_HSMT | 90 | đầu |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 25 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 10 | m | |
| 7 | Lạt nhựa 450mm | 100 | cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 25 | Cuộn | |
| 9 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 15 | cái | |
| 10 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 15 | cái | |
| 11 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 5 | bộ | |
| 12 | Chụp bảo vệ chống sét van | 5 | bộ | |
| 13 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 5 | bộ | |
| 14 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 5 | hệ thống | |
| 15 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 5 | bình | |
| P | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 20 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi