Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941429-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 06:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200941423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 22:07:00 đến ngày 2020-09-23 06:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Vét bùn bằng thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,54 m3
2 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,9126 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường đào cấp đường đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3325 m3
4 Đào nền đường, khuôn đường, cấp đường bằng máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5832 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.074,125 m3
6 Vận chuyển đất tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.074,125 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,95 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,95 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,95 m3
10 Mua đất về đắp công trình chi phí 30000đ&#x2F;m3 đất lấy tại mỏ đất Sơn Trang, Triệu Lộc, Hậu Lộc cự ly vận chuyển về đến công trình 8,5km đường nhựa (Phí đã bao gồm công xúc đất đổ lên xe, phí tài nguyên môi trường) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.475,2323 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,7523 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,7523 100m3
13 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,7523 100m3
14 Đào xúc đất lên xe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,7523 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.475,23 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 95%KL Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1321 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,51 100m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7593 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 738,76 m3
20 Ni lông tái sinh chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.569,84 m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,484 100m3
22 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9435 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,8139 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237,6562 m3
25 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 638,7275 m2
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3605 m3
27 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4485 100m3
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,472 m3
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0897 100m3
30 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,77 m3
31 Vận chuyển đất tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,77 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,19 m3
33 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0931 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,19 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,15 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,94 m2
37 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2052 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9328 tấn
39 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,54 m3
40 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
41 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1339 j t
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0295 tấn
43 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 m3
44 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
45 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1362 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6292 tấn
47 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,81 m3
48 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 1cấu kiện
49 Ni lông tái sinh chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350,7407 m2
50 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9312 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,6111 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7366 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8231 tấn
54 Sản xuất bê tông tấm lát, bê tông chèn, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,3898 m3
55 Lắp đặt bê tông tấm lát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 886 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->