Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944648-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200944637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 22:22:00 đến ngày 2020-09-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,765 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5189 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,72 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4848 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7983 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5765 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5765 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5942 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5942 100m3
10 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 290,037 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9004 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9004 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9004 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,54 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,7 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,66 m3
17 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 437,56 m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3852 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2867 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,24 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5018 tấn
B Hạng mục chính 2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,879 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2591 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1064 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1929 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1929 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,067 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0307 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0307 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0307 100m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
14 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,56 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1567 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1163 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1495 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C Hạng mục chính 3
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0496 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0165 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0369 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0369 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0016 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0016 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0016 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0303 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1618 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
22 bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
23 Máy đóng mở V1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 kg
D Hạng mục chính 4
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,32 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4788 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,238 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0114 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7611 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7529 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7529 100m3
10 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 266,6356 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6664 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6664 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6664 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,99 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,48 m3
17 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 260,55 m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9279 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9328 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,19 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2931 tấn
E Hạng mục chính 5
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1917 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0795 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1491 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1491 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,355 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 100m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
14 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1153 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0857 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1099 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Hạng mục chính 6
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,689 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0207 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0021 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0021 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0021 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0353 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1802 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
22 bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
23 Máy đóng mở V1( cả vc và lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 kg
G Hạng mục chính 7
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,522 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0157 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0365 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0365 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0016 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0016 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0016 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
12 Lót ni lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,41 m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1054 100m2
H Hạng mục chính 8
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,835 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2552 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,185 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1067 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,949 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6254 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,526 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2835 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2835 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,545 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,545 100m3
12 Vận chuyển đất dắp cấp 3 cách ctrinh 16,5 km, đất cấp 2 tận dụng đắp 30%: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,0178 m3
13 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4102 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4102 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4102 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,04 m3
17 Đá dăm tiêu chuẩn, dày 10 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8775 100m2
18 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187,75 m2
19 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,9 m3
20 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3043 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,98 m2
I Hạng mục chính 9
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1217 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5075 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6757 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3205 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2122 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2122 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5255 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5255 100m3
10 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,4788 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2048 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2048 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2048 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7246 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,2801 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8799 m3
17 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 403,1048 m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4435 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5875 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,7624 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1394 tấn
J Hạng mục chính 10
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5491 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0494 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8699 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0087 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0087 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0087 100m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,422 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2856 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
14 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0264 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0264 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
K Hạng mục chính 11
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5512 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0496 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0165 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0369 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0369 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1654 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9775 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0521 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,656 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0303 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1618 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
22 bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
23 Máy đóng mở V1( cả vc và lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 kg
L Hạng mục chính 12
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,751 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1576 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,073 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4566 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6658 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1751 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1751 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3551 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3551 100m3
10 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,022 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5802 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5802 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5802 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3836 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4068 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4813 m3
17 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,598 m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2443 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9722 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1699 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0738 tấn
M Hạng mục chính 13
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2163 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0195 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0151 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0151 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5562 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1407 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
14 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0092 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
N Hạng mục chính 14
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3269 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0069 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 tấn
6 bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Máy đóng mở V1( cả vc và lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 kg
O Hạng mục chính 15
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3074 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1177 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0888 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6176 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1307 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1307 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2862 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2862 100m3
10 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,6747 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5567 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5567 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5567 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3836 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3432 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,3942 m3
17 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,08 m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2424 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,958 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1366 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0738 tấn
P Hạng mục chính 16
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3827 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0344 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0169 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 100m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2813 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1938 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
14 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0184 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0143 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0176 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Q Hạng mục chính 17
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0669 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4934 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2244 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5128 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1067 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1067 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 100m3
10 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,1819 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4818 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4818 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4818 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3836 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1704 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,158 m3
17 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,674 m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2374 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9195 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0464 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0738 tấn
R Hạng mục chính 18
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7155 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0644 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0501 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0501 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0267 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0103 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0103 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0103 100m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5627 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3774 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
14 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0369 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0279 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0352 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
S Hạng mục chính 19
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3269 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0069 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 tấn
6 bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Máy đóng mở V1( cả vc và lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 kg
T Hạng mục chính 20
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6836 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6015 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,5009 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4851 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3948 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6684 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6684 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1551 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1551 100m3
10 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 323,9276 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2393 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2393 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2393 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6197 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,3546 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,9957 m3
17 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287,934 m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0254 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8554 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,1225 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3116 tấn
U Hạng mục chính 21
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6275 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3265 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1332 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2539 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2539 100m3
6 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7714 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 100m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0244 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9839 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
14 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,62 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1982 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1469 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
V Hạng mục chính 22
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3269 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0069 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 tấn
6 bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Máy đóng mở V1( cả vc và lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 kg
W Hạng mục chính 23
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5634 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0507 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6252 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5963 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4186 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0563 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0563 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4638 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4638 100m3
10 Đất mua tại mỏ đất Hòa Nghĩa xóm 12 xã Nghĩa Thuận cách công trình 16,5 km (giá đất trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,1722 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2617 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2617 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2617 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3871 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1448 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8029 m3
17 Lót bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,528 m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2106 100m2
19 Ván khuôn thép tường, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6998 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6945 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0765 tấn
X Hạng mục chính 24
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3269 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0069 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 tấn
6 bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Máy đóng mở V1( cả vc và lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->