Gói thầu: Thi công xây dựng Chỉnh trang khu vực vỉa hè UBND xã Bình Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200927379-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng Chỉnh trang khu vực vỉa hè UBND xã Bình Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20200927366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 05:24:00 đến ngày 2020-09-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,105,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4145 100m3
B PHẦN PHÁ DỠ - DI DỜI
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 m2
2 Hạ cao độ 2 hố ga hiện hữu xuống 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Di dời cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
C PHẦN BÓ VỈA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4404 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,888 m3
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,998 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4442 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9984 m3
D PHẦN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,725 100m2
3 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,25 10m2
E PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3584 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,792 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,92 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,788 10m
F PHẦN BỒN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8266 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2939 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3585 m2
5 Cung cấp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3768 m3
G PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,026 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7882 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0736 m3
5 Ván khuôn gỗ hố ga, mương nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9812 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,154 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 100m2
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
13 Tấm grating Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0952 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1768 100m2
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 1 đoạn ống
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối nối
19 Cung cấp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,36 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,472 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4903 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->